Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 1)

Cập nhật lúc 14:42 02/08/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước do ông Vũ Đình Luật (địa chỉ email: vuluatccb@gmail.com) cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin đề nghị ai biết thì bổ sung thêm.

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 1)

STT Họ và tên  Năm Sinh  Quê Quán Cấp bậc Chức vụ Đơn vị Năm hy sinh Thông tin mộ        
Tỉnh Huyện Ngày  Tháng  Năm Số mộ Hàng mộ Lô mộ Khu mộ

Khác

(ghi cụ thể)

Nghĩa trang Nghĩa trang tỉnh    
1 Xuân 1951 Thanh Hóa      Đội viên   Biệt động 8 3 1968 49 6 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước    
2 Xu                     49 12 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước    
3 Xen                     03 5B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước    
4 Xầu Xây Dẫn 1946 Quảng Ninh Cẩm Phả Hà Nông Trung sỹ     12 5 1970 45 3 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước    
5 Vỹ Y                    1968 14 12 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước    
6 Vy Ngọc Thanh   Thanh Hóa Nông Cống   Trung sĩ Lái xe   7 1 1986 4 6 3 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước    
7 Vy Hồng Xương   Vĩnh Phú Sông Thao Phú Lộc Đại úy Đại đội trưởng   13 2 1985 4 6 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước    
8 Vương Văn Quyền 1947 Bình Dương Bến Cát Mỹ Phước Binh nhất Binh nhất K40-S27 26 2 1968 14 1 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước    
9 Vương Văn Điền 1947 Vĩnh Phú Kim Anh Cao Minh Trung sỹ Trung sỹ V235-E70 1 2 1969 29 6 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước    
10 Vương Văn Dũng 1952 Vĩnh Phú Lâm Thao Hợp Hải       20 4 1972 4 4 4 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước    
11 Vương Đức Thiện 1948 Hà Bắc Thuận Thanh Đồng Thanh H2     14 12 1974 7 2   D   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước    
12 Vương Chiêu Sinh 1947 Thanh Hóa Vĩnh Lộc Cẩm Ninh Binh Nhất Binh Nhất A8 8 11 1969 12 3 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước    
13 Vương Công Khanh 1930 Hà Tây Thạch Thất Đồng Lạc Binh Nhất Binh Nhất E2266 22 7 1971 12 2 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước    
14 Vũ Xuân Tình 1954 Thanh Hóa Hoằng Hóa Hoằng C Binh nhất Chiến sỹ D 2 3 11 1973 35 11 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước    
15 Vũ Xuân Sang 1949  Yên Bái Văn Yên Hoàng Thắng Hạ sỹ Tiểu đội trưởng E174 - F5 6 4 1970 10 3 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước    
16 Vũ Xuân Hùng 1948 Hải Phòng Thuỷ Nguyên Đông Sơn Hạ sĩ Hạ sĩ C3 - E814 9 6 1967 18 2 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước    
17 Vũ Xuân Hải 1936 Hải Hưng Bình Giang Tân Hồng Thượng sỹ Thượng sỹ V532 - E70 2 5 1968 25 2 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước    
18 Vũ Xuân Đàm 1956 Hà Tây Phúc Thọ Sen Chiếu Binh Nhất Binh Nhất D5 - E235 30 5 1975 34 1 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước    
19 Vũ Xuân Chương 1943  Thái Bình Đông Quan Đông Xuân Chuẩn úy Trung đội trưởng E5 - F5 27 8 1969 1 3 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước    
20 Vũ Xuân An 1943  Quảng Ninh Yên Hưng Yên Hảo Thượng sy Trung đội phó E 174 - F5 23 2 1970 2 5 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước    
21 Vũ Viết Toàn           Đại đội phó         7 1 3 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước    
22 Vũ Viết Tiến 1947 Hải Hưng Bình Giang Tân Việt Binh nhất Binh nhất V235-E70 9 11 1968 23 4 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước    
23 Vũ Viết Nhưng 1954 Nam Hà Ý Yên Yên Phương Hạ sỹ Chiến sỹ   5 1 1975 14 12 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước    
24 Vũ Viết Hùng   Hải Phòng           8 12 1966 5 7 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước    
25 Vũ Viết Chuyên               10 10 1972 01 1A 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước    
26 Vũ Văn Vượng 1958  Hà Tây Thanh Oai T. Nai Binh nhất Chiến sỹ E 141 - F 7 3 1 1975 15 15 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước    
27 Vũ Văn Viết 1948 Hải Hưng Thanh Miện Hồng Quang Binh  nhất Binh  nhất V5 - E70 21 7 1969 11 1 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước    
28 Vũ Văn Ưng 1942 Tứ Xuyên Tứ Kỳ Hải Dương B1 CS c18/e141/f7 11 7 1967 17     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước    
29 Vũ Văn Uyên               22 4 1974 8 1 1 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước    
30 Vũ Văn Trọng 1949  Vĩnh Phú Cẩm Khê Phương Xa Hạ sỹ Tiểu đội phó E 174 - F5 17 3 1970 1 3 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước    
31 Vũ Văn Thường 1950   Thủy Nguyên Minh Đức Hạ sĩ     20 4 1974 5 4 4 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước    
32 Vũ Văn Thứ 1946 Hải Hưng Tứ Kỳ Minh Đức Thượng sỹ Trung đội phó E174 - F5 24 1 1970 3 4 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước    

 

Ai biết thông tin về các liệt sĩ và gia đình các liệt sĩ xin báo cho Tạp chí điện tử Tri Ân, số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.

TCTA

Chia sẻ:

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình