Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 06.969.4582 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 10)

Cập nhật lúc 13:33 11/08/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước do ông Vũ Đình Luật (địa chỉ email: vuluatccb@gmail.com) cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin đề nghị ai biết thì bổ sung thêm.

 

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 10)

 

STT Họ và tên  Năm Sinh  Quê Quán Cấp bậc Chức vụ Đơn vị Năm hy sinh Thông tin mộ    
Tỉnh Huyện Ngày  Tháng  Năm Số mộ Hàng mộ Lô mộ Khu mộ Khác(ghi cụ thể) Nghĩa trang Nghĩa trang tỉnh
                                     
401 Trương Ngọc Liên 1943 Quảng Ninh Cẩm Phả Kế Lao Thiếu úy Đại đội phó E 174 - F5 16 12 1969 1 5 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
402 Trương Ngọc Đức 1950 Thanh Hóa Bá Thước  Lộc Điền Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 24 2 1970 38 8 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
403 Trương Ngọc Bích               29 11 1974 9 4 1 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
404 Trương Minh Trường 1942 Rạch Giá Châu Thành Khu phố 3 Chuẩn úy Chuẩn úy V83-E235 9 11 1972 24 7 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
405 Trương Minh Được 1941 Quảng Ngãi Bình Sơn NULL Xã đội trưởng Xã đội trưởng Xã đội Đồng Xoài 4 2 1972 16 1 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
406 Trương Khắc Thực               2 10 1973 8 5 1 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
407 Trương Hỷ Thành 1942 Trung Quốc Quảng Đông NULL Hạ sỹ Hạ sỹ B9-E200 29 9 1973 18 6 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
408 Trương Hữu Hồng 1946 NULL NULL NULL NULL NULL NULL 25 1 1966 33 7 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
409 Trương H Trà               29 12 1974 21 5A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
410 Trương Đức Vương 1947 Hoà Bình Lạc Sơn Đa Phúc Hạ sỹ Hạ sỹ V532 2 7 1968 32 2 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
411 Trương Đình Huề 1927 Thừa Thiên Huế Phú Vang   xã đội trưởng  bí thư   24 6 1970 15 13 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
412 Trương Đình Giản   Hải Hưng Tứ Kỳ Di Hợp       19 12 1972 26 1B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
413 Trương Đình Của 1947  TX Q.Ngãi Nghĩa Thăng Thông Đông Y tá   D849,QK6 17 6 1971 8 14 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
414 Trương Đắc Thảo  1949 Nghệ An Quỳnh Lưu   H2   C16,D7 29 3 1969 3 2 1 A1   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
415 Trương Dực Đức   Bến Tre Ba Tri Bảo Thanh C phó   H2, M2, V102 17 4 1973 4 10 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
416 Trương Công Thọ 1958 Nghệ Tĩnh Đô Lương Liên Sơn       03 12 1978 01 3B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
417 Trương Công Thái 1963 Hà Sơn Bình Ứng Hòa Đồng Tiến       18 12 1986 27 2A 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
418 Trương Công Lê 1950 Hải Hưng Khoái Châu Đông Kinh Trung sĩ Tiểu đội trưởng   28 1 1975 2 1 1 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
419 Trương Cống Khìn 1955 Hải Hưng Bình Liêu Nô Nghi Hạ sĩ Hạ sĩ E279- F7 30 6 1975 20 3 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
420 Trương Công Hoàng 1965 Nghệ An Nghĩa Đàn Nông Trường 1/5   Tiểu đội phó Đoàn 7704 11 05 1986 27 6B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
421 Trương Công  Khang 1946 Hà Nam Ninh Nho Quan Quỳnh Lưu Binh nhất Chiến sỹ E 95 - F5 11 9 1969 17 5 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
422 Trương C. Thành 1960 Sông Bé Lộc Ninh Lộc Tấn       18 01 1979 02 3B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
423 Trương C Đạm   Nam Hà Bình Lục NULL NULL NULL NULL 26 1 1967 23 1 D2   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
424 Trương Bá Hợi 1946 Thanh Hóa Thọ Xuân Xuân Hòa Binh nhất  Chiến sỹ E5 - F5 5 7 1967 7 3 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
425 Trịnh Xuân Túc 1954 Thanh Hóa Nga Sơn Nga Giáp       31 01 1978 16 2A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
426 Trịnh Xuân Toàn 1959 Hà Nam Ninh Nghĩa Hưng Nghĩa Hồng Binh nhất Chiến sĩ C1-D4-E751 03 10 1978 24 4B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
427 Trịnh Xuân Tiến 1952 Hoàng Liên Sơn Văn Yên         04 01 1979 09 2A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
428 Trịnh Xuân Tâm               07 04 1972 15 3A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
429 Trịnh Xuân Nguyên 1947   Vĩnh Lộc Minh Vĩnh Hạ sĩ Tiểu đội phó   19 4 1972 6 4 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
430 Trịnh Xuân Ngọ 1958 Hà Nam Ninh Nghĩa Hưng         01 02 1979 24 2B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
431 Trịnh Xuân Giáp 1945 Thái Bình Vũ Thư Bách Thuận       29 12 1968 03 3A 5B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
432 Trịnh Xuân Duy 1951   Yên Mô Yên Thái Hạ sĩ Ytá   27 4 1972 6 6 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
433 Trịnh Văn Vô 1951 Thanh Hóa Quảng Xương         07 07 1978 02 1A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
434 Trịnh Văn Trinh 1946 Hà Bắc Yên Sơn   Trung sĩ Tiểu đội trưởng   1 1 1970 1 6 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
435 Trịnh Văn Thuận 1949 Hà Nam Ninh Gia Khánh Gia Kiến       12 12 1970 4 5 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
436 Trịnh Văn Thời   Hải Hưng Thạch Hà Thạch Hải   Tiểu đội phó   5 5 1972 9 1 2 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
437 Trịnh Văn Thông 1949 Hải Hưng Tứ Kỳ Cộng Lạc Binh nhất Binh nhất E70 26 2 1968 31 1 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
438 Trịnh Văn Tựa 1952 Thanh Hóa Hoàng Hóa Hoàng Kê Binh Nhất Binh Nhất B1-E90 23 8 1970 14 2 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
439 Trịnh Văn Tuyến 1960 Hà Nam Ninh Nghĩa Hưng         07 08 1978 02 3A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
440 Trịnh Văn Túc 1951 Thanh Hóa Hậu Lộc  Lộc Thành Trung sỹ Tiểu đội phó C12,D3,KB 9 3 1970 36 8 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
441 Trịnh Văn Toán 1962 Hải Hưng Thạch Hà         19 02 1984 14 1B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
442 Trịnh Văn Tiến    Sông Bé Phước Long Bù Nho   Chiến sỹ   19 2 1984 8 5 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
443 Trịnh Văn Tiền 1952 Yên Bái           04 01 1978 22 3B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
444 Trịnh Văn Tăng 1953 Thanh Hóa Hoằng Hóa Hương Khê Trung sỹ Tiểu đội phó C3-D2-KB 13 3 1974 9 13 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
445 Trịnh Văn Lưỡng 1964 Sông Bé Bình Long Tân Quan   Chiến sĩ c10, d8, e209, f7 8 6 1985 3 5 5 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
446 Trịnh Văn Luyện 1958 Hải Phòng An Hải Đông Hải       10 01 1978 20 3B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
447 Trịnh Văn Lâm 1951 Hà Nam Ninh Gia Khánh Ninh Mỹ Trung sĩ Tiểu đội trưởng   2 5 1971 9 4 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
448 Trịnh Văn Hùng   Hải Phòng Thủy Nguyên Hoà Bình Trung sĩ Tiểu đội trưởng   15 4 1972 1 5 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
449 Trịnh Văn Giám 1950 Hải Phòng Vĩnh Bảo Đồng Tiến  Trung sỹ Tiểu đội trưởng E 174 - F5 12 5 1970 16 9 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
450 Trịnh Văn Đìa 1950 Hải Dương Nam Sách Đồng Lạc trung sỹ Tiểu đội phó   12 10 1972 7 4   D   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước

 

Ai biết thông tin về các liệt sĩ và gia đình các liệt sĩ xin báo cho Tạp chí điện tử Tri Ân, số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.

TCTA

Chia sẻ:

Các tin khác