Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 11)

Cập nhật lúc 14:51 12/08/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước do ông Vũ Đình Luật (địa chỉ email: vuluatccb@gmail.com) cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin đề nghị ai biết thì bổ sung thêm.

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 11)

 

STT Họ và tên  Năm Sinh  Quê Quán Cấp bậc Chức vụ Đơn vị Năm hy sinh Thông tin mộ    
Tỉnh Huyện Ngày  Tháng  Năm Số mộ Hàng mộ Lô mộ Khu mộ Khác(ghi cụ thể) Nghĩa trang Nghĩa trang tỉnh
                                     
451 Trịnh Văn Đạo 1957 Đồng Nai Long Đất Long Điền Binh nhất Chiến sĩ   26 07 1978 10 4B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
452 Trịnh Văn Dinh   Sông Bé Lộc Ninh         15 06 1978 09 2B 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
453 Trịnh Văn Chung   Hà Nam Ninh Ý Yên Yên Cương       06 12 1978 06 1B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
454 Trịnh Văn Chia 1955 Sông Bé Lộc Ninh Lộc Hiệp       23 12 1977 14 6B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
455 Trịnh Thị Nhiều 1948 Long An Châu Thành Vĩnh Công Hạ sỹ Hạ sỹ E814 8 10 1967 14 3 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
456 Trịnh Thị Họp    Gia Định Bình Yên           8 1973 33 4 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
457 Trịnh Thị Đào  1955 Bình Phước  Bù Gia Mập  Long Hà     đoàn 500 miền 15 4 1970 9 9 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
458 Trịnh Thế Vinh   Vĩnh Hùng Vĩnh Lộc     Trung đội trưởng   14 2 1985 7 5 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
459 Trịnh Thế Nâu 1955 Sông Bé Đồng Phú Phú Riềng binh nhì Chiến sĩ   05 02 1978 26 6A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
460 Trịnh Thế Bằng 1950 Thanh Hóa Vĩnh Lộc Vĩnh Hồng Binh nhất  Chiến sỹ E2 - F5 20 3 1970 8 3 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
461 Trịnh Tứ Quyết 1960 Thanh Hóa Sầm Sơn Quảng Trường Trung sĩ Tiểu đội trưởng c181, e1,f9, quân đoàn 4 1 1 1982 6 2 7 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
462 Trịnh Quốc Việt 1953 Ninh Bình Kim Sơn Tân Thành  Binh nhất Chiến sỹ K2-E141-F7 4 1 1975 1 12 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
463 Trịnh Quốc Hợi 1948 Thanh Hóa Hà Trung Hà thành  Trung sỹ  Tiểu đội trưởng E 174 - F5 21 10 1969 47 8 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
464 Trịnh Quốc Đoàn 1939 Hà Nam Ninh Thanh Liêm Thanh Hải   Giám Đốc Xí nghiệp Cầu đường 3-Lai Câu 29 01 1991 23 1B 6A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
465 Trịnh Quốc Chè 1950 Hải Hưng Khánh Đồng Phú Trinh Hạ sỹ Tiểu đội phó E 271- D302 4 4 1973 2 1 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
466 Trịnh Quang Vinh 1966  Sông Bé Phước Long Bình Thắng Binh nhất Chiến sỹ E 182 - F 309 28 12 1985 1 2 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
467 Trịnh Quang Minh 1948 Tuyên Quang Yên Sơn Thái Bình   CS   06 04 1972 04 6A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
468 Trịnh Quang Lâm 1952 Thanh Hóa Nga Sơn Nga An Binh Nhất Binh Nhất E2286 20 7 1971 17 2 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
469 Trịnh Ngọc Tường 1960 Thái Bình Quỳnh Phụ An Vinh B2 CS E751 14 11 1978 20 1B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
470 Trịnh Ngọc Tính 1939 Thanh Hóa Yên Định Yên Phủ Thượng sĩ Trung đội trưởng   29 7 1988 1 1 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
471 Trịnh Ngọc Điệp 1952   Nghĩa Hưng Nghĩa Thịnh Hạ sĩ Tiểu đội trưởng   27 4 1972 7 3 6 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
472 Trịnh Ngọc Dậu 1942 Hà Tây Mỹ Đức Lương Sơn     c 16, e 209, f7, QĐ 4   4 11 1972 1 6 5 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
473 Trịnh Ngọc Biên 1956 Thanh Hóa Yên Định         16 08 1978 20 2A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
474 Trịnh Ngọc Bích   Thanh Hóa Thiệu Yên Thiệu Giang       19 9 1984 3 4 7 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
475 Trịnh Minh Đức 1956 Hà Sơn Bình Ba Vì Cố Đô       21 06 1978 02 1B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
476 Trịnh Minh Cảnh 1950 Thanh Hóa Thiệu Hóa Thiệu Vũ H3     04 12 1973 4 1   C   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
477 Trịnh M. Châu               18 08 1974 26 5A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
478 Trịnh Lâm Sung 1946 Thanh Hoá Thọ Xuân         04 10 1972 17 1A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
479 Trịnh Hữu Thái 1960 Thanh Hóa Triệu Sơn Hợp Thành Thiếu úy Trung đội trưởng   23 10 1985 10 4 3 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
480 Trịnh Hải Nhân             Sư Đoàn 7 28 11 1968 10 4B 4B Tập thể 1 Tập thể NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
481 Trịnh Hải Đường 1948 Hải Hưng Hưng Yên Thái Sơn Binh nhất Chiến sỹ E 5 - F5 15 9 1969 7 5 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
482 Trịnh Đức Tùy               8 4 1974 7 1 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
483 Trịnh Đức Kim 1947 Hải Hưng Kim Môn Lê Ninh       9 10 1971 4 2 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
484 Trịnh Đình Xuân   Thanh Hóa Thọ Xuân Xuân Lai Hạ sĩ chiến sỹ d25, f309, btl 479 11 2 1985 8 1 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
485 Trịnh Đình Sáu 1949 Thanh Hóa Yên Định  Yên Minh Trung sỹ  Tiểu đội trưởng E 174 - F5 16 3 1970 28 8 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
486 Trịnh Đình Phu 1943 Hà Tây Phú Xuyên Minh Tân Thượng sỹ Thượng sỹ E84 24 11 1973 1 4 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
487 Trịnh Đình Hòa 1958 Sông Bé Thuận An         22 05 1978 31 3B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
488 Trịnh Đình Dưỡng                     2 6 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
489 Trịnh Đăng Ninh   Hà Bắc           26 03 1978 11 1A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
490 Trịnh Đăng Chủ 1943 Hà Nam  Ý Yên  Yên Mỹ     D28, E7 10 7 1970 24 10 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
491 Trịnh Duy Vỹ 1967 Thanh Hóa Triệu Sơn         11 04 1986 16 2A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
492 Trịnh Bá Thụ 1964 Thanh Hóa Thọ Xuân Hạnh Phúc Trung sĩ CS   15 06 1986 02 5B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
493 Trịnh Bá Thành 1950 Thanh Hóa Thọ Xuân Thọ Trường Binh Nhất Binh Nhất C51-D50 10 7 1970 4 3 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
494 Trịnh Bá Tuyết 1953 Hà Nam Ninh Xuân Thủy Xuân Tân   CP E752 27 1 1978 17 1B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
495 Trịnh Bá Hàng 1954  Hải Phòng Vĩnh Bảo     Tiểu đội phó   3 1 1975 21 1 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
496 Triệu Xuân Lâm   Quảng Ninh Hoàng Bồ Hoàng Bồ       31 3 1975 9 3 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
497 Triệu Văn Phúc   Thanh Hóa Cẩm Thủy Cẩm Bình Binh nhất     19 9 1984 6 6 7 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
498 Triệu Ưng 1940 Thanh Hóa Hậu Lộc Hoa Lộc Chuẩn úy Trung đội trưởng E 174 - F5 28 2 1970 37 8 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
499 Triệu Thế Chương 1942 Cao Bằng Hoà An Dân Chủ   CP D7E3 07 04 1972 19 3A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
500 Triệu Quang Trọng 1952 Vĩnh Phú Phù Ninh Gia Thanh     D7E3 07 04 1972 07 3A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước

 

Ai biết thông tin về các liệt sĩ và gia đình các liệt sĩ xin báo cho Tạp chí điện tử Tri Ân, số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.

TCTA

Chia sẻ:

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình