Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 06.969.4582 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 12)

Cập nhật lúc 15:39 13/08/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước do ông Vũ Đình Luật (địa chỉ email: vuluatccb@gmail.com) cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin đề nghị ai biết thì bổ sung thêm.

 

 

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 12)

 

STT Họ và tên  Năm Sinh  Quê Quán Cấp bậc Chức vụ Đơn vị Năm hy sinh Thông tin mộ    
Tỉnh Huyện Ngày  Tháng  Năm Số mộ Hàng mộ Lô mộ Khu mộ Khác(ghi cụ thể) Nghĩa trang Nghĩa trang tỉnh
                                     
501 Triệu Hải Đường 1948 Thái Bình Đông Quan Đông Xuân Binh nhất Chiến sỹ E 5 - F5 15 9 1969 24 5 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
502 Trần Y Hải 1950 Hà Tĩnh Thạch Hà Thạch Thanh Chuẩn úy Trung đội trưởng C 13 - D 3 17 11 1973 5 10 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
503 Trần Xuân Xê                     09 2A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
504 Trần Xuân Vạn 1937 Thanh Hóa Triệu Sơn Đồng Tiến Thượng sỹ Thượng sỹ V538 8 1 1969 8 3 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
505 Trần Xuân Tịnh 1947 Nghĩa Hòa Nghĩa Hưng Nam Hà B1 CS d bộ d1/e141/f7 11 7 1967 79     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
506 Trần Xuân Tiểu 1947 Hà Nam Ninh Gia Khánh Ninh Vân Hạ sĩ Tiểu đội phó   17 4 1972 7 2 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
507 Trần Xuân Tiến 1947 Bắc Thái Phổ Yên Tân Tiến Binh nhất Chiến sỹ E141-F7 28 4 1970 5 13 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
508 Trần Xuân Sơn               16 6 1968 18 9 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
509 Trần xuân quỳ 1936 Hà Tĩnh Hương Khê Hương Long thượng sỹ tiểu đội trưởng a66, kb 21 6 1969 1 3 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
510 Trần Xuân Phước                     14 6 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
511 Trần Xuân Nha 1960 Nam Định Ý Yên Yên Ninh       27 10 1978 28 1B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
512 Trần Xuân Mong 1952 Nam Hà Nam Trực Nam Tân Hạ sỹ Hạ sỹ D4A- D770 1 5 1970 22 4 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
513 Trần Xuân Miện 1945 Nghĩa Thịnh Nghĩa Hưng Nam Hà B1  CS c7/d2/e141/f7 11 7 1967 70     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
514 Trần Xuân Mậu 1951 Hà Tĩnh Nghi Xuân Xuân Phú   AP   07 04 1972 04 3A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
515 Trần Xuân Lộc 1950 Hải Hưng Thanh Miện Lê Hồng Trung sỹ Trung sỹ H4- E770 16 2 1974 14 6 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
516 Trần Xuân Lệ 1948 Nam Hà Mỹ Lộc Mỹ Tiên Binh Nhất Binh Nhất C2-D44-M9 5 8 1968 21 5 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
517 Trần Xuân Lai 1942 Yên Bái Trần Yên Văn Phú       15   1972 5 1 6 vô danh   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
518 Trần Xuân Lạc 1945 Bình Phước Lộc Ninh Lộc Hiệp       23 05 1970 14 1A 6A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
519 Trần Xuân Khoáng               16 08 1974 05 2B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
520 Trần Xuân Hùng 1949 Ninh Bình P. Vân P. Thắng       02 05 1980 24 3B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
521 Trần Xuân Hoan 1943 Vũ Hòa Vũ Tiên Thái Bình H2 AT c6/d2/e141/f7 11 7 1967 45     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
522 Trần Xuân Hành 1963 Hà Tĩnh Đức Thọ Trường Sơn       26 01 1984 17 2A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
523 Trần Xuân Đức               12 08 1974 13 1B 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
524 Trần Xuân Đoàn 1950   Thanh Sơn Xuân Đài Trung sĩ Tiểu đội trưởng   10 5 1972 9 2 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
525 Trần Xuân Đấu 1959 Nghệ Tĩnh Đức Thọ Trung Lê B1 CS E751 12 11 1978 05 3B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
526 Trần Xuân Chiêu  1970 Thái Bình Kiến Xương   Thiếu úy, NV vận động QC   Đồn 785 - biên phòng Bp 24 6 1999 4 1 1 A1   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
527 Trần Xuân Ba                     8 6 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
528 Trần Xuân Anh 1956 Hải Hưng Ninh Giang Đ. Xuyên       15 01 1978 17 1B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
529 Trần Vinh 1952 Sông Bé Lộc Ninh Lộc Hiệp       07 12 1978 05 4A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
530 Trần Việt Toàn 1948       Hạ sĩ     2 4 1975 7 4 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
531 Trần Viết Khởi               22 04 1974 26 2B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
532 Trần Văn Xuyên 1952 Hà Nam Ninh Nghĩa Hưng Nghĩa Hồng Binh nhì Chiến sĩ C1-D4-E752 10 09 1978 01 4A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
533 Trần Văn Xuân 1953 Hà Nam Ninh Vụ Bản Kim Thanh Hạ sĩ TS E 26 11 11 1978 20 5A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
534 Trần Văn Xuân 1955 Thuận Hải B. Bình Hồng Thái       31 01 1980 07 1A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
535 Trần Văn Xìn 1955 Hà Sơn Bình Mỹ Đức Đặng Hồng Sơn B1     02 01 1979 12 2B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
536 Trần Văn Xây                     15 1B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
537 Trần Văn Xây 1955 Sông Bé Lộc Ninh Lộc Hiệp       16 06 1978 03 1B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
538 Trần Văn Vương   Thanh Hóa Như Xuân Xuân Thao Thượng sĩ Trung đội trưởng   24 10 1985 1 5 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
539 Trần Văn Vũ   Sông Bé Tân Uyên       D1 11 05 1978 09 1A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
540 Trần Văn Vinh   Hải Hưng Phù Cừ Hạnh Phúc Binh nhất Binh nhất Đội 7 - M5 26 12 1973 32 4 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
541 Trần Văn Việt                     18 10 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
542 Trần Văn Viện 1951 Hà Bắc Yên Thế Đông Triều   AP   03 05 1972 04 3B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
543 Trần Văn Viên   Hà Bắc Yên Thế Hồng Kỳ Hạ sĩ     11 5 1972 2 6 4 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
544 Trần Văn Vạn   Hà Nam Ninh Bình Lục Chung Lương           1972 21 3 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
545 Trần Văn Va 1940 Thái Bình Duyên Hà Tam Điệp Thượng sỹ Thượng sỹ Cánh3-E814 8 9 1974 18 3 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
546 Trần Văn Út 1957             25   1972 2 4 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
547 Trần Văn Trường 1948 Hải Hưng ThanhMiện Phạm Kha Binh nhất Binh nhất E235 3 1 1968 10 1 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
548 Trần Văn Trực 1958 Sông Bé Phước Long Phước Bình     D1 22 05 1978 29 1A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
549 Trần Văn Tròn         hạ sỹ, y tá   C54, D840 11 5 1965 23 9 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
550 Trần Văn Trỏ 1959 Hà Sơn Bình Phú Thọ         06 04 1978 25 2A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước

 

Ai biết thông tin về các liệt sĩ và gia đình các liệt sĩ xin báo cho Tạp chí điện tử Tri Ân, số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.

TCTA

 

Chia sẻ:

Các tin khác