Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 06.969.4582 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 13)

Cập nhật lúc 12:38 14/08/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước do ông Vũ Đình Luật (địa chỉ email: vuluatccb@gmail.com) cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin đề nghị ai biết thì bổ sung thêm.

 

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 13)

 

STT Họ và tên  Năm Sinh  Quê Quán Cấp bậc Chức vụ Đơn vị Năm hy sinh Thông tin mộ    
Tỉnh Huyện Ngày  Tháng  Năm Số mộ Hàng mộ Lô mộ Khu mộ Khác(ghi cụ thể) Nghĩa trang Nghĩa trang tỉnh
                                     
551 Trần Văn Thương   Sông Bé Bến Cát Long Nguyên           1963 25 3B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
552 Trần Văn Thử 1958 Hà Sơn Bình Chương Mỹ         04 05 1978 15 1A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
553 Trần Văn Thủy 1957 Sông Bé Lộc Ninh Lộc Thái       08 03 1978 06 1B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
554 Trần Văn Thục 1948 Hải Hưng Thanh Miện Tứ Cường Trung sỹ Trung sỹ E814 11 2 1969 4 1 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
555 Trần Văn Thuật   Thanh Hóa Tĩnh Gia               12 6 4 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
556 Trần Văn Thu 1955 Hải Phòng T.N     Tiểu đội phó   22 12 1974 49 2 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
557 Trần Văn Thơ                     11 8 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
558 Trần Văn Thông 1952 Vĩnh Phú Yên Lãng Tam Đồng   Chiến sĩ D7-E 3 07 04 1972 30 2A 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
559 Trần Văn Thông 1947 Vĩnh Phú Kim Anh Ngọc Thanh Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 6 4 1970 13 5 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
560 Trần Văn Thỏi 1950 Nam Hà Giao Thủy Giao Lâm Binh nhất Binh nhất E2190 23 6 1970 16 1 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
561 Trần Văn Thọ 1948 Ninh Thuận Thái Bắc Đặng Lâm Thượng sỹ Thượng sỹ D2-E210 18 11 1973 43 6 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
562 Trần Văn Thích 1951 Hà Tĩnh Đức Thọ Trung Anh       14 12 1978 8 2   A   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
563 Trần Văn Thi 1941 Bắc Thái Đại Từ Vĩnh Quang thượng sỹ, AT   D4, KB 18 8 1970 32 10 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
564 Trần Văn Thân 1949 Nam Hà Nghĩa Hưng Nghĩa Thành   BP D7E3 06 04 1972 22 3A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
565 Trần Văn Thắng 1942 Sông Bé Lộc Ninh Lộc Thắng       22 03 1979 02 3B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
566 Trần Văn Thắng 1957   Châu Thành Vĩnh Tường       29 12 1977 07 3A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
567 Trần Văn Thắng 1954  Nghệ Tĩnh Nam Đàn     Tiểu đội phó   22 12 1974 16 1 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
568 Trần Văn Thạo 1945 Gai Định         C10-D168   5 1969 18 10 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
569 Trần Văn Thảo 1952 Sông Bé Lộc Ninh Lộc Tấn   tiểu đội phó c31 huyện Lộc Ninh 1 4 1975 6 5 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
570 Trần Văn Thảnh  1944 Sông Bé Châu Thành     Chiến sỹ  QĐNDVN 15 8 1968 4 2 1 A1   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
571 Trần Văn Thành 1943 Văn Tiến Yên Lạc Vĩnh Phú U0  CP c2/d1/e141/f7 11 7 1967 61     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
572 Trần Văn Thành 1953 Hà Sơn Bình Hoài Đức Vân Anh H3 BT E752 27 12 1978 20 1A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
573 Trần Văn Thanh 1958 Hà Nam Ninh Xuân Thủy Hồng Thuận H1 CS E26 28 04 1978 11 1B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
574 Trần Văn Thanh 1946 CôngPôngChàm NULL Mi Mốt Binh Nhất Binh Nhất Liên đội1 1 3 1974 13 7 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
575 Trần Văn Thái 1939 Vĩnh Phú thị xã Phú Thọ Văn Lang Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 10 5 1970 19 5 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
576 Trần Văn Thái   Hải Phòng Bình Giang Khu 2 Binh   nhất Binh   nhất K13 - S21 4 5 1969 13 2 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
577 Trần Văn Thái 1951 Hải Hưng Ninh Giang Khu 2 Hạ sĩ Hạ sĩ K13 4 6 1969 26 4 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
578 Trần Văn Thạch 1964 Nghệ Tĩnh Nghi Xuân Xuân Viên Thượng sĩ     28 02 1985 30 3B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
579 Trần Văn Tư 1928 Mỹ Tho Chợ Gạo Bình Phục Nhứt Chuẩn úy Chuẩn úy K73-E81 3 8 1967 28 4 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
580 Trần Văn Tuyến 1960 Thái Bình Tiền Hải Nam Hải Binh nhất Chiến sĩ E753 28 12 1978 02 3B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
581 Trần Văn Túc 1939 Thái Bình Kiến  Xương Minh Tân Hạ Sỹ Hạ Sỹ E270 21 11 1971 15 7 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
582 Trần Văn Tuân 1949 Nam Hà Bình Lục Đồng Du - Bắc An - Thôn Bắc     C2-D2-E 141   10 1967 13 6A 6A Tập thể 2 Tập thể NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
583 Trần Văn Tôn 1949 Quãng Ngãi Đức Phổ         07 03 1974 16 6A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
584 Trần Văn Tôi 1950 Nghĩa Bình Sơn Tịnh Tịnh Sơn Trung sỹ Tiểu đội phó C 15 15 5 1968 7 12 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
585 Trần Văn Tố 1954 Quảng Ninh Cẩm Phả Nam Hải   Tiểu đội trưởng   24 4 1975 7 2 4 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
586 Trần Văn Toán             Đơn vị: d11- e201       18 5 4 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
587 Trần Văn Toản 1950  Hải Hưng Kim Động Nghĩa Tân Binh nhất  Chiến sỹ E 205 - F5 9   1969 9 4 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
588 Trần Văn Toàn 1952 Hải Hưng Khoái Châu Tân Dậu       13 12 1970 3 2 6 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
589 Trần Văn Tỉnh 1948 Hải Hưng Hoàng Giang Số16 Binh nhất Binh nhất V432 -E70 2 1 1968 31 3 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
590 Trần Văn Tiếp 1958 Hải Phòng Kiến An Đông Hòa Binh nhì Chiến sĩ C9-D6 08 11 1978 25 6A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
591 Trần Văn Tiến   Sông Bé Bình Long Thanh Lương Thiếu úy Trung đội trưởng   9 2 1968 4 2 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
592 Trần Văn Tấn 1945  Sông Bé Phước Long Đa Kia Thượng sỹ  Tiểu đội phó C 15 25 5 1967 24 10 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
593 Trần Văn Tâm 1953     Tân Khai- Bình Long- Sông Bé   Tiểu đội phó LLVT Chơn Thaành     1970 16 5 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
594 Trần Văn Tăng 1948 Hà Nam Ninh Ý Yên  Yên Lương Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 24 4 1970 16 9 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
595 Trần Văn Tám 1951  Bắc Thái Ph. Xuân Đồng Hỷ Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 18 3 1970 49 7 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
596 Trần Văn Tam               15 06 1973 19 1A 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
597 Trần Văn Tài               05 04 1972 08 4A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
598 Trần Văn Sửu 1951 Thanh Hóa Quảng Xương Quảng Chính hạ sĩ Chiến sĩ d22, kb 11 5 1972 3 1 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
599 Trần Văn Sự 1938 Hà Bắc Vĩnh Yên Tân Tiến Binh nhất Binh nhất C1 - K 4 -E15 2 9 1967 6 1 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
600 Trần Văn Sung 1949 Hải Hưng Tứ Kỳ Quang Hiệp Binh nhất Binh nhất V432 - E70 15 1 1968 27 1 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước

 

Ai biết thông tin về các liệt sĩ và gia đình các liệt sĩ xin báo cho Tạp chí điện tử Tri Ân, số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.

TCTA

 

Chia sẻ:

Các tin khác