Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 15)

Cập nhật lúc 17:14 16/08/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước do ông Vũ Đình Luật (địa chỉ email: vuluatccb@gmail.com) cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin đề nghị ai biết thì bổ sung thêm.

 

 

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 15)

 

STT Họ và tên  Năm Sinh  Quê Quán Cấp bậc Chức vụ Đơn vị Năm hy sinh Thông tin mộ    
Tỉnh Huyện Ngày  Tháng  Năm Số mộ Hàng mộ Lô mộ Khu mộ Khác(ghi cụ thể) Nghĩa trang Nghĩa trang tỉnh
                                     
                                     
801 Trần Thanh Hải 1958 Thanh Hóa Triệu Sơn Hợp Tiến Thượng sĩ Trung đội trưởng   12 3 1980 8 4 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
802 Trần Thanh Hải 1949  TT Huế Phú Vang Phú Lương   Tiểu đội trưởng Bđộng, B.Rá 10 2 1968 3 15 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
803 Trần Thanh Ba             c 1, d 27, f 7, QĐ 4 29 11 1971 8 4 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
804 Trần Tự Hải 1943 Hà Tây Quảng Oai Châu Sơn Thượng sỹ Thượng sỹ H5 - E210 19 1 1972 35 1 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
805 Trần Tuấn Y               7 5 1974 43 11 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
806 Trần Tới 1926  Quảng Nam Bình Quý Thăng Bình   Du kích xã xã Đức Hạnh   2 1968 15 15 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
807 Trần Tiến Soát 1952 Hải Hưng Nam Sách Hiệp Cát   Đại đội trưởng D25-F75 06 09 1978 02 5A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
808 Trần Tiến Nam 1950 Vĩnh Phú Thanh Ba Vinh Dân Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 14 3 1970 19 4 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
809 Trần Tiến Mạnh 1949             17 11 1975 7 5 1 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
810 Trần Tấn Việt 1964 Sông Bé Đồng Phú Đồng Xoài Hạ sỹ Hạ sỹ E696 12 9 1987 43 7 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
811 Trần Tấn Phong 1959 Sông Bé Bình Long Minh Thạnh       28 2 1978 17 2 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
812 Trần T Quang   Nghệ Tĩnh Như Xuân         06 04 1972 10 1B 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
813 Trần T Phương               15 02 1972 14 4B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
814 Trần T K Phượng   Sông Bé Lộc Ninh Lộc Thắng       12 11 1972 26 5B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
815 Trần Sỹ Vinh 1953 Hà Tĩnh Can Lộc Khánh Hội   AP C14-D3- E1 07 04 1972 29 2B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
816 Trần Sỹ Thứ 1954 Nam Định Mỹ Lộc Mỹ Thắng trung sỹ trung sỹ E 9 - KB 3 2 1974 18 3 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
817 Trần Sỹ Giảng 1938 Hà Nam Thanh Liêm   Thượng Sỹ Trung đội phó   20 3 1974 2 5 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
818 Trần Quý Luân               19 4 1973 2 3 1 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
819 Trần Quốc Vinh 1949 Thanh Hóa Hậu Lộc Phong Lộc   Tiểu đội phó   7 1 1971 4 6 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
820 Trần Quốc Vận 1948 An Giang Đông Chợ Mới Mỹ Hội     U 13 30 6 1972 16 14 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
821 Trần Quốc Trị 1950 Hải Phòng Vĩnh Bảo Tân Hưng       03 10 1978 03 3A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
822 Trần Quốc Tranh 1938 Sông Bé Châu Thành Hòa Lợi Thượng sĩ Trung đội trưởng HĐ Bình Long 26 6 1971 2 2 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
823 Trần Quốc Thành 1947 Long An Đức Hòa Hòa Khánh Hạ sỹ Hạ sỹ C1-V5--E86 21 9 1969 30 3 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
824 Trần Quốc Hoàn   Nghệ Tĩnh Diễn Châu Diễn Bích Binh nhất Chiến sĩ E 26 28 12 1978 01 3B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
825 Trần Quốc Hình 1949 Thái Bình Vũ Phúc Vũ Tuyến   Tiểu đội phó   14 4 1972 9 1 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
826 Trần Quốc Hiệu 1945 Nam Hà Hải Hậu Hải Sơn   BP C14-D3- E1 07 04 1972 25 2B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
827 Trần Quang Vinh   Vĩnh Phú Vĩnh Khanh   Thượng sĩ     17 12 1974 9 5 5 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
828 Trần Quang Vinh 1966 Hải Phòng Kiến An         10 02 1980 23 2A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
829 Trần Quang Trung 1941  Nghệ Tĩnh Quỳnh Lưu Quỳnh Lãng Thượng sỹ  Trung đội phó E 95 - F5 1 9 1969 37 5 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
830 Trần Quang Thịnh               06 04 1972 01 4A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
831 Trần Quang Thiết 1946 Hà Nam Ninh Ý Yên Hồng Yên Thượng sĩ Trung đội phó   29 4 1972 6 3 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
832 Trần Quang Thắng 1952 Hà Nam Ninh Bình Lục An Ninh   chiến sĩ   09 11 1983 7 4   C   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
833 Trần Quang Thái 1942 Lam Sơn Đa Phúc Vĩnh Phúc H2  AT c7/d2/e141/f7 11 7 1967 48     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
834 Trần Quang Thái 1940 Trung Hà Yên Lạc Vĩnh Phú H2  Y tá c7/d2/e141/f7 11 7 1967 49     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
835 Trần Quang Sơn 1953 Bình Phước Lộc Ninh Làng 10 Hạ sỹ Hạ sỹ Z29 - E220 17 4 1974 25 6 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
836 Trần Quang Sáng   Hà Nam Ninh Lý Nhân Nhân Sáng Thượng sĩ Tiểu đội phó   29 1 1985 5 3 7 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
837 Trần Quang Phúc   Bình Phước Đồng Phú Thuận Lợi NULL NULL K127   8 1965 22 1 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
838 Trần Quang Huấn 1955 Hải Phòng   40/163 đường Đà Nẵng - Hải Phòng       28 02 1978 18 3B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
839 Trần Quang Hiệp 1938 Vĩnh Phú Tam Dương Đại Đình Trung sỹ Trung sỹ V235- E70 4 4 1969 16 7 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
840 Trần Quang Chiến 1951 Hà Nam Ninh Lý Nhân Nhân Hà Binh nhất     20 4 1972 1 6 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
841 Trần Quang Cung 1950 Hải Hưng Phù Cừ Đình Cam Binh nhất Binh nhất NULL 26 12 1974 7 2 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
842 Trần Quang Bẩy 1950  Hà Bắc H. Hoa C. Thanh Hạ sỹ Tiểu đội phó E 5 - F5 14 3 1970 23 5 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
843 Trần Phương Đông 1949 Hà Nam Bình Lục Quế Sơn trung sỹ Tiểu đội phó d1.kb 20 4 1972 10 4 5 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
844 Trần Phúc Kiên                     41 10 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
845 Trần Phú Khánh 1937             17 02 1974 08 6B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
846 Trần Phi Hùng   Hải Hưng                 7 5 4 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
847 Trần Phan Anh 1955 Nghệ Tĩnh Hương Sơn Sơn Long       29 3 1975 8 3 3 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
848 Trần Như Thịnh 1948 Hà Tĩnh Can Lộc Thưởng Lộc   AP D5E174 05 04 1972 10 3A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
849 Trần Như Chính 1949 Ninh Bình Gia Viễn Hạ Hòa Hạ sĩ       4 1972 6 6 3 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
850 Trần Ngọc Vũ   Thái Bình Hưng Nhân     Chiến sỹ   8 1 1967 12 4 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
851 Trần Ngọc Thuận 1950       Thượng sỹ Trung đội phó   1 1 1975 18 12 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
852 Trần Ngọc Thiết 1948 Thanh Hoá Quoảng Xương Quảng Văn Chuẩn uý Chuẩn uý H21 23 11 1974 21 7 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
853 Trần Ngọc Thành               27 7 1968 1 7 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
854 Trần Ngọc Thạch 1960 Sông Bé           27 08 1978 30 2A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
855 Trần Ngọc Toàn 1945             5 1 1975 10 13 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
856 Trần Ngọc Tiệp    Nam Hà BL VB       3 1 1967 5 8 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
857 Trần Ngọc Sơn 1933 Nghĩa Bình Sơn Tịnh T. Hà Binh nhất  Chiến sỹ K 16 10 6 1969 13 3 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
858 Trần Ngọc Minh 1945 Hà Nam Ninh Lý Nhân Nhân Mỹ Trung sĩ Chiến sĩ   25 11 1978 10 4A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
859 Trần Ngọc Lọng                     4 6 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
860 Trần Ngọc Linh 1937 Thái Bình Thư Trì Thuận Vi hạ sỹ hạ sỹ E2040 6 1 1968 2 6 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
861 Trần Ngọc Liệu 1953 Nghệ An Đô Lương Bài Sơn hạ sỹ chiến sỹ p2 20 4 1973 1 3 4 b   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
862 Trần Ngọc Hoanh 1947       Hạ sỹ   K 25 30 12 1967 12 10 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
863 Trần Ngọc Giá 1958 Hà Nam Ninh Nghĩa Hưng Nghĩa Sơn B1 AT   08 12 1978 25 2B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
864 Trần Ngọc Đông   Sông Bé Bình Long Minh Hòa       26 06 1978 26 3B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
865 Trần Ngọc Dũng 1942 Gia Định Nhà Bè Phước Long Trung sĩ Trung sĩ C66 - E81 8 10 1967 1 10 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
866 Trần Ngọc Chung 1952 Thái Bình Huang Hà H. Hà   Trung đội phó   23 12 1974 28 1 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
867 Trần Ngọc Bích   Sông Bé Bến Cát Thới Hòa       27 07 1978 10 2A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
868 Trần Ngọc Ẩn 1938 Bình Dương  Phú Giáo  Long Phước thiếu úy, tỉnh đội phước Long     8 10 1965 25 9 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
869 Trần Mộng Liên 1963 Nghệ Tĩnh Thanh Chương Thanh Văn       01 12 1986 14 2A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
870 Trần Mộng 1945 Sông Bé Bình Long An Lộc Thượng sĩ Tiểu đội trưởng c31, Lộc Ninh 15 12 1970 3 4 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
871 Trần Mộng 1947 Hà Nam Phủ Lý             1970 09 2B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
872 Trần minh Thơ 1954 Quảng Ninh Hoàng Bồ Thống Nhất Hạ sĩ Tiểu đội phó   8 3 1975 1 6 5 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
873 Trần Minh Thông 1939  Hà Tây T. Tiên L. Minh Binh nhất Chiến sỹ   4 1 1975 20 13 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
874 Trần Minh Thọ   Nghệ An           18 11 1973 12 4A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
875 Trần Minh Thắng 1953  Hà Nam Ninh Nghĩa Hưng Nghĩa Hòa Hạ sỹ Tiểu đội phó E 271 - F3 13 12 1974 31 12 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
876 Trần Minh Tần         Binh nhất     16 5 1972 6 1 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
877 Trần Minh Sĩ 1966 Thái Bình Kiến Xương Quốc Tuấn Binh nhất Chiến sĩ d115, e 159 26 6 1987 15 4 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
878 Trần Minh Lý 1933 Nghệ Tĩnh Thanh Chương Thanh Lâm       19 2 1972 4 6 3 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
879 Trần Minh Hoạch   Hà Nam Ninh Lý Nhân Bắc Lý Hạ sĩ     20 4 1985 4 6 1 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
880 Trần Minh Hải 1950 Hà Nam Ninh Ý Yên   Binh nhất     21 4 1972 8 4 6 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
881 Trần Minh Đức 1966 Quảng Bình Quảng Trạch   Hạ Sỹ   Tr.Đ - 141, SĐ - 7, QĐ - 4 17 11 1987 7 2 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
882 Trần Minh Châu               08 08 1974 23 6B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
883 Trần Mạnh Trí 1956 Nghệ Tĩnh Kỳ Anh Kỳ Trinh Binh nhất     13 3 1975 8 1 6 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
884 Trần Mạnh Dũng 1945   Yên Sơn Trung Hà   Tiểu đội trưởng   11 12 1970 2 3 5 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
885 Trần Mạnh Doanh 1954 Hải Phòng Thủy Nguyên         02 04 1978 24 4B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
886 Trần Mạnh Cược 1951 Thanh Hóa Thiệu Hóa Thiệu Tâm   Tiểu đội phó   1 12 1971 6 2 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
887 Trần M. Toàn   Nghệ Tĩnh Nghi Xuân X. Viện       11 12 1987 20 1B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
888 Trần Lĩnh Phán   Hà Nam Ninh Lâm Bình     Tiểu đội phó   23 3 1972 1 5 5 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
889 Trần Khắc Trịnh   Sông Bé Lộc Ninh         18 2 1974 4 2 6 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
890 Trần Khắc Tịnh   Sông Bé Lộc Ninh Lộc Tấn   Tiểu đội phó C32- Bộ binh 18 12 1974 10 1 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
891 Trần Khắc Hòa 1956 Hà Tĩnh Nghi Xuân Xuân Lam hạ sĩ chiến sĩ c9-d3-e273-kb 23 3 1975 7 2 1 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
892 Trần Khanh 1932 Ngũ Thái Thuận Thành Hà Bắc U0  BT c6/d2/e141/f7 11 7 1967 95     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
893 Trần Khả Học 1962 Thanh Hóa Triệu Sơn Hiệp Thành       4 4 1983 5 2 3 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
894 Trần Kim Đúng 1948 Camphuchia Nam Ninh Lệ Giang       27 5 1969 1 3 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
895 Trần Kim Đông 1960 Sông Bé Bến Cát         11 05 1979 06 2A 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
896 Trần Hữu Trí 1953 Nghệ Tĩnh Diễn Châu Diễn Thái H2 BP F303 24 11 1978 31 3A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
897 Trần Hữu Trí                     10 9 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
898 Trần Hữu Toàn   Nghệ Tĩnh Thanh Xuyên Thanh Hà Binh nhất     13 2 1972 4 3 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
899 Trần Hữu Toàn 1944 Hà Bắc Lạng Giang Tiền Lộc   AT D7-E 3 05 04 1972 31 1A 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
900 Trần Hữu Ngưu 1950 Hà Nam Ninh Giao Thủy         26 07 1978 10 3B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
901 Trần Hữu Năng 1948 Nam Hà Lý Nhân Nhân Hợi     D5-E 174 05 04 1972 14 1B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
902 Trần Hữu Đức 1950 Nam Hà Ý Yên Yên Bằng   CS D5E174 05 04 1972 24 3A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
903 Trần Hữu Bắc   Bắc Thái Đạo Thông Quảng Thành       27 2 1971 6 3 6 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
904 Trần Huy Tộ 1950 Hải Hưng Chí Linh Hoàng Tình Binh nhất     14 4 1975 8 1 5 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
905 Trần Huy Đá   Thái Bình Bắc Sơn Thọ Yên Trung sĩ Y tá   12 5 1972 3 6 1 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
906 Trần Hợp Túy 1942 Hải Hưng Hưng Đào Hưng Đào   Tiểu đội trưởng   20 4 1972 10 3 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
907 Trần Hợi 1950       Hạ sỹ Chiến sỹ D 168 1 12 1969 27 7 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
908 Trần Hồng Sơn 1957 Sông Bé Đồng Phú Tân Lập Hạ sỹ Hạ sỹ D7707 7 3 1987 27 8 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
909 Trần Hồng Sơn 1967 Sông Bé Đồng Phú Tân Lợi Hạ sỹ Hạ sỹ E696-F5 10 12 1986 29 8 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
910 Trần Học   Bình Định Hoài Nhơn Tăng Long Trung úy Trung úy E770 19 7 1974 23 6 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
911 Trần Hoàng Tứ 1957 Thái Bình Quỳnh Phụ         28 02 1978 12 1A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
912 Trần Hoàng Dũng 1940 Bến Tre Ba Tri Tân Tây Thiếu úy Thiếu úy Y10 - E814 24 6 1971 8 2 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
913 Trần Hoàng Anh 1921 Bà Rịa Long Đất Phước Hòa Thượng sỹ Thượng sỹ Đội 9 - E84 12 4 1970 21 1 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
914 Trần Hoài Văn 1959 Cửu Long Hiệp Thành         19 07 1978 03 2B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
915 Trần Hoài Phương 1964 Sông Bé Bình Long Chơn Thành Trung sĩ Tiểu đội trưởng c19, e430, f302 29 4 1987 8 5 4 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
916 Trần Hiếu Liêm                     8 4   C   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
917 Trần Hải Tự 1952 Nam Hà Lý Nhân  Hòa Lý C3,E1 Trượng sỹ Tiểu đội trưởng 3 1 1975 12 16 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
918 Trần H Thắng               05 04 1972 01 4B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
919 Trần H Luân 1966 Bến Tre K1 P12         10 02 1987 15 3A 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
920 Trần Giao Liên 1951 Nghệ Tĩnh Quỳnh Lưu   Binh nhất     2 4 1974 7 6 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
921 Trần Đức Thiệt 1954 Nam Hà Duy Tiên T. Nai Trung sỹ Tiểu đội trưởng E 141 - F 7 9 1 1975 12 15 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
922 Trần Đức Quảng             c2, d27, sư 7 13 12 1970 2 6 5 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
923 Trần Đức Nhỉ 1943  T Quan Sông Lô N.T Binh nhất    D 3   11 1973 50 3 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
924 Trần Đức Mỹ               06 04 1974 11 5A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
925 Trần Đức Minh 1946 Nghệ Tĩnh Diễn Châu   Trung sĩ Tiểu đội trưởng   20 4 1972 4 2 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
926 Trần Đức Khiêm                     17 10 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
927 Trần Đức Hộ     Nam Trực Nam Hồng Hạ sĩ     10 5 1972 2 5 5 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
928 Trần Đức Hiệp 1932 Thái Bình Vũ Thư Vũ Phúc Chuẩn úy Chuẩn úy E210 15 9 1972 28 7 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
929 Trần Đức Hậu 1947 Nghĩa Phúc Nghĩa Hưng Nam Hà B1 CS TS/e141/f7 11 7 1967 82     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
930 Trần Đức Hậu 1966 Sông Bé Đồng Phú Tân Hòa Hạ sỹ Hạ sỹ E696-F5 29 11 1986 3 8 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
931 Trần Đức Hạnh 1951 Thanh Hóa Yên Định Định Hòa Binh Nhất Binh Nhất E2298 29 9 1971 5 2 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
932 Trần Đức Hán 1949  Nam Hà Hải Hậu  Hải Hưng Thượng sỹ  Tiểu đội phó E 205 - F5 2 1 1969 36 9 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
933 Trần Đức Chính 1947 Hà Nam Ninh Lý Nhân Nam Thắng Hạ sỹ Y tá E 174 - F5 8 3 1970 24 9 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
934 Trần Đức Chính 1947 Nam Hà Hải Hậu Hải Phú Binh nhất Binh nhất E86 28 1 1968 17 3 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
935 Trần Đức Chiểu 1954 Nghệ Tĩnh Diễn Châu Diễn Hoàng Trung sĩ B. Trưởng E725 27 07 1978 13 4A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
936 Trần Đức Ảnh 1954 Thái Bình Kiến Xương Trà Giang hạ sỹ Chiến sĩ d4 - kb 14 5 1972 2 6 2 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
937 Trần Đông Sơ   Thái Bình Kiến Xương H.H       4 12 1967 1 6 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
938 Trần Đông Hải 1959 Nam Định Ý Yên Yên Phong       03 11 1978 08 2B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
939 Trần Đình Vạn 1942 Minh Quý Đồng Lâm Vĩnh Phú H1 AT c7/d2/e141/f7 11 7 1967 47     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
940 Trần Đình Triều 1950 Vĩnh Phú Vĩnh Tường  Lý Nhân Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 27 5 1970 18 5 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
941 Trần Đình Thừa                     7 2 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
942 Trần Đình Tường 1943 Thái Bình Vũ Tiên Vũ Ninh Binh Nhất Binh Nhất C7-E70 4 12 1969 1 6 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
943 Trần Đình Tú 1964 Hà Nam Ninh Bình Lục Trịnh Xá H2 BP   11 04 1986 11 1B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
944 Trần Đình Phụng 1953 Bình Trị Thiên Bố Trạch Đồng Trách   BT E26 20 12 1978 22 1B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
945 Trần Đình Lợi 1964 Thanh Hóa Cẩm Thủy Cẩm Phong       22 11 1985 14 2B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
946 Trần Đình Láng 1950 Hải Hưng Nam Sách Nam Hồng H3 H3 B12 - E814 16 11 1973 18 4 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
947 Trần Đình Hào               13 04 1974 19 5B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
948 Trần Đình Chung 1942 Tuyên Quang Yên Sơn Nông Tiến Thượng sỹ Thượng sỹ Đội 40 3 3 1974 19 6 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
949 Trần Đình Cương 1956 Nghệ Tĩnh Kỳ Anh Kỳ Chương Binh nhất           1 4 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
950 Trần Đình Bửu         Hạ sĩ Tiểu đội trưởng   31 1 1975 5 5 1 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
951 Trần Đình Bút 1964 Hà Nam Ninh Lý Nhân Nhân Hòa       31 12 1985 08 1B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
952 Trần Đăng Thanh             c 13, K 6, f 7, QĐ 4 25 4 1972 3 4 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
953 Trần Đăng Mao 1942 Hải Hưng Tiên Lữ Tân Hưng Binh nhất Binh nhất C10- E810 9 9 1967 31 2 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
954 Trần Đăng Khoa               19 7 1972 5 5 3 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
955 Trần Đăng Đệ 1952 Nam Hà Xuân Thuỷ Xuân Châu       05 04 1972 08 3A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
956 Trần Đào 1958 Sông Bé Phước Long Đức Hạnh       22 05 1978 12 1A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
957 Trần Đại Thọ 1944                   14 12 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
958 Trần Duy Xuyên 1949   Diễn Châu Trần Cao   Tiểu đội trưởng   11 5 1972 4 4 6 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
959 Trần Duy Thiện               10 9 1968 8 7 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
960 Trần Duy Thảo 1952       Binh nhất     27 3 1975 9 2 1 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
961 Trần Duy Tân 1947  Nam Hà Vũ Bản T. Cội Hạ sỹ Tiểu đội phó E141 - F7 4 1 1975 12 13 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
962 Trần Duy Ngô 1944 Hải Hưng Cẩm Giang Câm Phúc Binh nhất  Chiến sỹ E174 - F5 24 1 1970 4 4 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
963 Trần Duy Nghĩa 1949  Hải Hưng Cẩm Giàng Cẩm Phúc Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 21 1 1970 7 6 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
964 Trần Duy Mạo 1955 Thái Bình Kiến Xương         03 10 1978 06 2B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
965 Trần Duy Cự 1950  Vĩnh Phú Lâm Thao Vĩnh Lai Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 2 3 1970 10 3 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
966 Trần Duy Báu 1946 Hà Nam Ninh Nam Ninh Trực Ninh Binh nhất Chiến sỹ E 95 - F5 17 5 1970 38 5 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
967 Trần Du                     4 4 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
968 Trần Doãn Hương 1960 Nghệ Tĩnh Đức Thọ Đức Thụy   Chiến sĩ C3-D1-E 4-F75 30 11 1978 06 2A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
969 Trần Diệu 1937 Quảng Nam Quế Sơn         10 12 1973 08 6A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
970 Trần Danh Mão 1937 Vĩnh Phú Vĩnh Yên         03 10 1973 21 2B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
971 Trần Chí Công 1940 Bến Tre Ba Tri Tân Hưng Chuẩn uý Chuẩn uý T4 - T95 5 8 1971 7 2 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
972 Trần Công Oanh 1950 // // //       25 03 1978 3 2   C   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
973 Trần Công Nuôi 1950  Nghệ Tĩnh Đô Lương Lương Sơn Hạ sỹ Tiểu đội phó E5 - F5 21 12 1972 32 9 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
974 Trần Công Hùng 1960 Hà Nam Ninh Ý Yên         21 10 1978 11 3A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
975 Trần Công Hoàng 1954 Sông Bé Bến Cát Hòa Lợi       26 06 1978 27 2A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
976 Trần Công Điền 1953 Hà Nam Ninh Kim Thanh Ba Sao Trung sĩ B. Trưởng   14 03 1978 17 4A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
977 Trần Công Đích 1946 Nam Hà  Lý Nhân Hồng Lý Binh nhất Binh nhất Z29 30 10 1968 26 2 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
978 Trần Công Diễn 1962 Nghệ An Thanh Chương Thanh Phong   trung đội phó d27, f309 1 2 1985 8 1 7 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
979 Trần Công Dậu 1946 Nam Hà Vụ Bản Kim Thái - Tiên Hưng     C2-D2-E 141   10 1967 19 6A 6A Tập thể 2 Tập thể NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
980 Trần Cao Thăng   NULL NULL NULL NULL NULL NULL       25 8 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
981 Trần C. Thân 1944             25 07 1972 25 1A 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
982 Trần C. Tư 1942 Thanh Hóa Vĩnh Thịnh         28 12 1978 31 1B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
983 Trần Bỉnh Chỉnh 1958 Nghệ Tĩnh Can Lộc Mỹ Lộc B1 CS E751 29 10 1978 20 2B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
984 Trần Ban 1951 Hà Bắc Bắc Ninh Thị Cầu B1     08 02 1974 5 1   B   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
985 Trần Bái Lộc 1960 HCM Hóc Môn TT. Lập       15 12 1978 16 1B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
986 Trần Bá Nuôi 1954 Thanh Hóa Bá Trước         18 11 1978 17 3B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
987 Trần Bá Lưu 1959 Thanh Hóa Bá Thước Tân Lộc Binh nhì Chiến sĩ   18 11 1978 10 5A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
988 Trần Bá Dữ 1951 Hà Tỉnh Can Lộc Thượng Lộc Binh Nhất Binh Nhất E2193 27 8 1970 28 2 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
989 Trần Bá Diêm 1945  Hà Bắc Tân Yên Quang Tiến Thiếu úy Đại đội phó C 5 - D 5 12 7 1969 8 5 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
990 Trần Anh Xuân 1956 Hải Hưng Ninh Giang Đôn Xuyên H3 BT   15 11 1978 19 1B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
991 Trải                     04 5B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
992 Trách Văn Thanh             d2, e 141, f7, QĐ 4      1973 6 5 5 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
993 Trà Văn Ích 1956 Sông Bé Bến Cát Hòa Định B1 LX   03 03 1978 09 2A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
994 Tr V Phụng   NULL NULL NULL NULL NULL NULL 22 1 1968 31 2 D2   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
995 Thượng Văn Hoàng  1952 Sông Bé Bình Long Tân Phước   Tiểu đội trưởng   27 12 1973 3 5 1 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
996 Thúy               05 04 1972 05 2B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
997 Thiều quang Toản  1963 Thanh Hóa Nông Cống công Liêm Thượng sĩ Trung đội phó ĐĐ 11 - TĐ 3- TrĐ 812, SĐ 309, QK74 8 2 1985 8 2 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
998 Thiều Đình Hồng   Nghệ Tĩnh Kỳ Anh Kỳ Khang     Trung đoàn 3- Sư đoàn 9 03 08 1966 03 6A 6A Tập thể 3 Tập thể NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
999 Thiện 1950 Thanh Hóa     Đội viên   Biệt động   7 1968 50 12 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1000 Thị Chờ 1950 Sông Bé Bình Long An Khương   Du kích Xã An Khương    2 1968 10 6 6 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước

 

Ai biết thông tin về các liệt sĩ và gia đình các liệt sĩ xin báo cho Tạp chí điện tử Tri Ân, số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.

TCTA

 

Chia sẻ:

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình