Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 16)

Cập nhật lúc 13:02 17/08/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước do ông Vũ Đình Luật (địa chỉ email: vuluatccb@gmail.com) cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin đề nghị ai biết thì bổ sung thêm.

 

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 16)

 

STT Họ và tên  Năm Sinh  Quê Quán Cấp bậc Chức vụ Đơn vị Năm hy sinh Thông tin mộ    
Tỉnh Huyện Ngày  Tháng  Năm Số mộ Hàng mộ Lô mộ Khu mộ Khác(ghi cụ thể) Nghĩa trang Nghĩa trang tỉnh
                                     
1001 Thị Bút   Sông Bé Bình Long     Cán bộ Kinh tài   22 12 1968 5 6 1 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1002 Thi                     13 15 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1003 Thân Văn Luân 1956 Bắc Giang Yên Dũng Tiền Phong H1 Chiến sĩ D11-E210-F7 02 09 1974 16 1A 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1004 Thân Văn Chia 1941 Hà Bắc Quế Võ Ngọc Xá   Tiểu đội trưởng   2 6 1972 21 4 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1005 Thân Đức Luận 1957 TP Hồ Chí Minh QTB P. 11           1971 13 11 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1006 Thẩm Quang Bình 1949 Tân Lập Yên Lập Vĩnh Phú U0 CP c1/d1/e141/f7 11 7 1967 58     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1007 Thắng                     19 1B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1008 Thạnh Văn Bình                     06 5A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1009 Thái Văn U 1956 Sông Bé Bình Long Minh Đức   Chiến sĩ Huyện Đội  Lộc Ninh 1 12 1974 5 4 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1010 Thái Văn Trai 1942 Gia Định Bình Tân Tân Sơn Nhì Binh nhất Binh nhất A2 - E81 15 7 1968 14 2 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1011 Thái Văn Nể 1956 Quảng Bình Ninh Hóa Thương Hóa Trung sĩ B. Phó   26 07 1978 07 5A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1012 Thái Văn Điệp 1936 Long An Đức Hòa Hữu Hạnh Trung sỹ Trung sỹ C11-S21 23 1 1969 26 3 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1013 Thái Văn Đạt 1947 Vĩnh Phú Lập Thạch Tam Sơn     C2-D2-E 141   10 1967 5 6A 6A Tập thể 2 Tập thể NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1014 Thái Văn Bàn   Quảng Trị Triệu Phước Triệu Phước Thượng sỹ -  Trung đội trưởng     1 1983 46 13 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1015 Thái Thanh Lâm 1942 Nghệ Tĩnh Thanh Chương Thanh Thanh       23 11 1973 7 3   B   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
1016 Thái Như Ngọc 1952 Phú Yên Truyện Hoài         30 10 1973 25 2B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1017 Thái Năng 1959 QN. Đà Nẵng           28 03 1979 19 3A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1018 Thái Huy Nuôi               20 7 1966 7 6 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1019 Thái Đoàn Tài 1952 Nghệ Tĩnh Thanh Chương Thọ Lâm H3 B phó   16 11 1973 4 3   B   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
1020 Thái Bá Sâm 1957 Quảng Nam Q. Đá Đ. Bàn       16 04 1978 08 3A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1021 Thái Anh Dũng 1959             08 11 1978 26 2A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1022 Thạch Xương   Cửu Long Tiểu Cần       D5-F7 11 11 1987 24 1B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1023 Thạch Xi Môn 1940  Sông Bé Phước Long Bù Nho       14 3 1978 18 11 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1024 Thạch Ren 1947 Trà Vinh Cầu Ngang Phụ Kẹ Trung sỹ Trung sỹ K2-E814 14 2 1971 9 6 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1025 Thạch Được   Cửu Long C. Thành Đ. Lộc     D6-F7 11 05 1978 21 3A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1026 Ty Ny 1954 Sông Bé Bình Long Lợi Hưng   Tiểu đội phó b3, c71,  Bình Long  20 10 1974 6 4 3 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1027 Từ Văn Dìn 1948 Quảng Ninh Cẩm Phả Đoàn Kết   BP D4E174 07 04 1972 02 2A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1028 Từ  Văn Hừng 1952       Hạ sỹ   K 16 5 6 1969 10 11 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1029                     08 1B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1030 Tung . . . Hiên   Hà Tây NULL NULL NULL NULL NULL       5 1 D2   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1031 Tống Viết Ngãi 1946 Bến Tre Ba Tri Tân Xuân Trung sỹ Trung sỹ X12 - E814 31 7 1970 11 2 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1032 Tống Văn Xuất 1950 Ninh Bình Gia Viễn Liên Sơn Trung sỹ Tiểu đội phó D22,KB 17 4 1972 8 4 5 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1033 Tống Văn Ứng   Thanh Hóa Hà Trung   Hạ sĩ     19 1 1972 1 4 6 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1034 Tống Văn Thống 1965 Hà Tĩnh Hương Sơn         12 06 1984 15 1B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1035 Tống Văn Nhụ   Nam Định Nghĩa Hưng Nghĩa Ninh   Tiểu đội trưởng   13 5 1972 9 3 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1036 Tống Văn Nhạc   Nam Hà Nghĩa Hưng Nghĩa Minh   AT D4-E174 15 05 1972 29 2A 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1037 Tống Văn Hồi   Hà Nam Ninh Yên Trường Phú Yên       7 7 1970 5 4 6 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1038 Tống Văn Đồng 1943 Thanh Hóa Thiệu Hóa NULL Thượng sỹ Thượng sỹ Y12-E814 13 2 1973 2 3 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1039 Tống Văn Bình   Ninh Bình               1972 7 4 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1040 Tống Quy Cung               15 05 1972 04 2A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1041 Tống Quang Vinh 1949 Thanh Hoá Hà Trung Hà Bắc   AP   06 04 1972 18 2A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1042 Tống Ngọc Thùy   Hà Bắc Lục Nam         19 04 1978 23 1A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1043 Tống Huy Sang         Trung sĩ Tiểu đội trưởng   12 5 1972 7 3 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1044 Tống Duy Sáng                     21 2A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1045 Tống Bá Thanh 1960 Sông Bé Bến Cát Định Hòa       27 07 1978 09 2B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1046 Tôn Xuất   Quảng Ngãi Sơn Tịnh Sơn Lộc Cán bộ xã   xã Bình Thắng 24 2 1968 5 13 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1047 Tô Văn Xương   Hải Phòng Phan Bội Châu Nhà số 1 NULL NULL NULL 6 2 1967 17 1 D2   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1048 Tô Văn Ư 1945  Hải Phòng Vĩnh Bảo  Du Hòa   Tiểu đội trưởng     1 1975 23 1 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1049 Tô Văn Thành 1948 Thái Bình Thuỵ Anh Thuỵ Hương Binh nhất Binh nhất T4 - D1 17 8 1968 1 6 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1050 Tô Văn Phẩm 1958 Hà Bắc  Lục Nam Phú Nhân B2 CS C19 10 11 1978 28 3A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1051 Tô Văn Minh 1958 Sông Bé Đồng Phú An Bình Hạ sỹ Hạ sỹ A472 9 8 1980 16 8 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1052 Tô Văn Lê 1947 Thái Bình Duyên Hà Văn Long Binh Nhất Binh Nhất K12 1 1 1968 17 3 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1053 Tô Văn Hùng 1957 Sông Bé Bình Long         28 02 1978 29 1A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1054 Tố Văn Chuyền 1944 Trà Hữu Lục Ngạn Hà Bắc B1 CS c6/d2/e141/f7 11 7 1967 93     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1055 Tô Văn Báu 1946 Nam Hà Nghĩa Hưng Nghĩa Phú Trung sỹ Trung sỹ Cánh7 - V104 1 5 1970 26 5 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1056 Tô Quốc Toản   Thái Bình Tiền Hải Tây Ninh       1 1 1975 7 12 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1057 Tô Minh Thành 1945 Gia Định Thủ Đức An Bình Hạ sĩ Hạ sĩ C3 - E84 29 4 1969 12 10 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1058 Tô Mai Thường 1945 Hải phòng Quãng Ninh Quãng Hoà Thượng sĩ Thượng sĩ Y12 - E770 19 4 1975 17 2 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1059 Tô Mã Hiệu               13 08 1973 22 1A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1060 Tô Đình Hào 1959 Thái Bình Tân Ninh         26 07 1978 18 3A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1061 Tô Đa 1949       Trung sỹ Tiểu đội trưởng C15-P.Long 5 11 1969 3 14 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1062 Tô Anh Hùng 1968 Đồng Tháp T Hưng V Thái       13 09 1986 26 1B 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1063 Tòng Văn Thơ 1946 Sơn La Thuận Châu Thiên Bảng   BT   06 04 1972 09 4A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1064 Tấn                   1970 18 1B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1065 Tân                     13 2B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1066 Tăng Văn Ông 1954 Sơn La Hương La Chiếu Ngần       10 02 1978 29 2A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1067 Tăng Trọng Trịnh 1950       Trung sỹ Tiểu đội phó C 15 24 12 1972 8 12 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1068 Tăng Minh Châu 1938 Cần Thơ Ô Môn Thới Thạnh Trung sĩ Trung sĩ B11 - E81 14 7 1971 2 7 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1069 Tăng Hòa Trực 1943 Sài Gòn Quận 2 NULL Trung sỹ Trung sỹ DT112-S21 8 6 1969 30 7 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1070 Tạo   NULL NULL NULL NULL NULL Công binh,đoàn 70, cục Hậu cần Miền       24 8 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1071 Tạ Xuân Sen 1955 Hải Phòng Thủy Nguyên Kinh Giang Hạ sĩ Trung đội Phó   03 01 1978 25 1A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1072 Tạ Xuân Hồng 1940   Lập Thạch Đông Minh   Trợ lý chính trị   15 5 1972 9 4 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1073 Tạ Xuân Hinh 1947 Đông Thọ  Yên Phong Bắc Ninh B1 CS c10/d2/e141/f7 11 7 1967 94     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1074 Tạ Xuân Bản 1962 Sông Bé Đồng Phú Tân Lập Hạ sỹ Hạ sỹ D7707 7 1 1987 38 7 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1075 Tạ Văn Thích               06 02 1975 22 1B 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1076 Tạ Văn Tùng 1965 Sông Bé Đồng Phú Tân Thành Hạ sỹ Hạ sỹ Đ7707 10 4 1986 36 8 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1077 Tạ Văn Sỹ 1937 Hà Tây Quốc Oai Sài Sơn   Tiểu đội trưởng   13 5 1972 1 3 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1078 Tạ Văn Sơn 1956 Hà Nam Ninh Hoa Lư   Hạ sĩ     09 08 1978 18 2A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1079 Tạ Văn Seng 1957 Vĩnh Phúc Vĩnh Lạc Bình Định Thượng úy Đại đội phó đại đội 6, tiểu đoàn 2, t đoàn 251, btl công binh 18 5 1985 6 3 7 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1080 Tạ Văn Lâm 1956  Bắc Thái Phổ Yên  Đ. Thái Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 8 10 1969 1 8 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1081 Tạ Văn Khá 1945 Long An Tân Trụ Tân Phước Tây Hạ sỹ Hạ sỹ Z24-E81 22 8 1967 7 4 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1082 Tạ Văn Bờ 1939 Minh Trí Kim Anh Vĩnh Phú U0  BT c6/d2/e141/f7 11 7 1967 60     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1083 Tạ Văn ánh 1952 Vĩnh Phú Lập Thạch Đông ích Binh Nhất Binh Nhất E2050 21 8 1972 32 6 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1084 Tạ Thị Năm 1948 Bến Tre Mõ cày An Thạnh Hạ sỹ Hạ sỹ C62 - E81 23 6 1967 1 4 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1085 Tạ TH Hải                     03 1A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1086 Tạ Tố Tâm 1947 Nghệ An Tp Vinh Hưng Vĩnh Trung sĩ Y tá d7-e271 5 1 1972 1 6 3 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1087 Tạ Tất Tít 1956 Hà Nam Ninh KB Đại Cương       21 12 1978 08 3A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1088 Tạ Quốc Vụ 1945 Hà Bắc Lục Nam             1973 24 1B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1089 Tạ Quang Xinh 1945 Quảng Nam Điện Bàn Phú Mỹ   Y sỹ   3 7 1972 4 15 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1090 Tạ Quang Thiết 1956 Thanh Hóa Vĩnh Thạch Vĩnh Thành       01 01 1979 22 2B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1091 Tạ Quang Tuân   Hà Bắc Gia Lương         23 07 1979 03 6B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1092 Tạ Quang Sinh             C 14 30 6 1972 18 14 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1093 Tạ Quang Dũng 1928       Thượng úy Bác sĩ         3 4   C   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
1094 Tạ Ngọc Thi 1948       Hạ sỹ Chiến sỹ K 16 4 4 1965 30 7 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1095 Tạ Ngọc Sơn 1961 Hà Sơn Bình Quốc Oai H. Ngô       25 03 1982 15 4B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1096 tạ ngọc đợi 1944 Thái Bình Thái Thụy Thủy Hải   Tiểu đội trưởng   14 4 1972 10 6 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1097 Tạ Minh Phước 1962 Sông Bé Bình Long Minh Hòa       14 7 1975 11 2 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1098 Tạ Minh Châu   Thanh Hóa Thọ Xuân Xuân Thiệu           1972 7 5 7 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1099 Tạ Kim Sào 1942 Hà Tây  Phúc Thọ Phúc Hòa     274 C14 tỉnh Phước Long cũ 27 7 1967 14 16 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1100 Tạ Hữu Vượng 1948 Nghệ Tĩnh Diễn Châu   Trung sĩ     20 4 1972 6 5 4 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1101 Tạ Hữu Bình 1956           d1, e201, f3, KB 27 7 1975 3 1 4 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1102 Tạ Hồng Quảng 1958 Hà Sơn Bình Phú Xuyên Phong Thái B1 CS   26 12 1978 19 2B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1103 Tạ Đức Hiền 1949 Vĩnh Phú Lâm Thao Thụy Văn   Tiểu đội trưởng Đoàn 26 8 1 1975 44 6 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1104 Tạ Đức Cương 1954 Hải Hưng An Mỹ Nghĩa Hiệp             3 2 5 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1105 Tạ Đình Viên 1952 Hải Hưng Kim Động Toàn Thắng   AP   05 04 1972 09 3B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1106 Tạ Đăng Tâm 1940 Hà Tây NULL NULL NULL NULL A27 15 9 1960 26 2 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1107 Tạ Bá Hồng 1949 Thái Bình Thái Thụy Thụy An   Công nhân CTCS  Bình Long  4 5 1983 7 2 3 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1108 Sửu         Du kích Đội viên         31 10 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1109 Sự                     31 1B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1110 Suya Năng Đức 1950 Camphuchia Công Phong Cham         2 3 1971 2 3 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1111 Srây Ôm 1954 Xoài Riêng Pro sốt Te Song Kho   Trung đội trưởng 778-E 16-F75 04 10 1978 25 5B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1112 Sơn                     15 2B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1113 Sô Sóc Hôn   Xoài Riêng           20 10 1978 03 3A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1114 Son               06 04 1972 02 2B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1115 Sét ( Phạm Văn Duy)                   1970 08 2B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1116 Sầm Minh Đính 1946 Quảng Ninh Quảng Hà   Binh nhất     8 5 1972 5 2 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1117 Sa         thượng sỹ, bác sỹ         1970 28 10 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1118 Rôn Thăn   Xoài Riêng           02 10 1978 26 3B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1119 Quỳnh          trung sỹ     B1, C54, D840, QK 6 11 5 1965 20 9 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1120 Quý                      48 12 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1121 Quân Hữu Quang 1942 Hà Tây Thanh Oai Cù Đồng Chuẩn úy Trung đội trưởng E 174 - F5 21 1 1970 18 6 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1122 Quang Văn Hùng 1955 Sông Bé Đồng Phú         27 05 1978 12 2A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1123 Quang Nga   NULL NULL NULL NULL NULL NULL       7 8 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1124 Quang Nga                     7 9 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1125 Quách Văn Tư 1958 Sóc Trăng Châu Thành         17 06 1979 14 1B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1126 Quách Văn Minh 1963 Thanh Hóa Như Xuân Mậu Lâm   Trung đội trưởng d30-f302 7 10 1985 5 4 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1127 Quách Văn Minh 1965 Thanh Hóa Thạch Thành Thạch Minh   chiến sĩ tiểu đoàn 58, đoàn 7705, mt 479 5 3 1985 6 4 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1128 Quách Văn Chuyển 1965 Thanh Hóa Như Xuân   Binh nhất     9 5 1972 8 3 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1129 Quách Trọng Kim 1957 Thanh Hóa Như Xuân Xuân Phú Trung sĩ TK E753 28 12 1978 03 3B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1130 Quách Thủy Chung 1944 Thanh Hóa Hoàng Hóa Hoàng Trung Chuẩn úy Trung đội trưởng E 174 - F5 19 1 1970 42 8 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1131 Quách Tuấn Dũng   Nghệ Tĩnh           01 10 1978 05 2A 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1132 Quách Tào Chi 1932 Hà Bắc Th. Xuân Phú Xuân Hạ sỹ Trung đội phó E 174 - F5 9 5 1969 13 8 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1133 Quách C Chiến                     26 2A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1134 Phương Văn Toàn 1940 Hà Tây Quảng Oai Minh Châu Thượng sỹ Thượng sỹ E70 14 9 1969 5 2 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1135 Phùng Xuân Quang   Vĩnh Phú Tân Sơn Khu Quang       13 12 1970 2 5 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1136 Phùng Xuân Nhân   Vĩnh Phú Tam Dương Hội Thịnh   Quân nhu   29 9 1970 3 5 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1137 Phùng Xuân Hoán 1956 Hà Sơn Bình Ứng Hòa         31 01 1978 27 2A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1138 Phùng Văn Trai 1958 Đồng Nai                 09 2B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1139 Phùng Văn Thao               05 02 1974 20 5A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1140 Phùng Văn Quế 1955 Hải Phòng Vĩnh Bảo         16 05 1978 11 3B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1141 Phùng Văn Nhuận 1942 Hà Tây Quảng Oai Tân Lập Thượng sỹ Thượng sỹ D274-M9 15 3 1970 19 5 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1142 Phùng Văn Nở 1954 Hải Hưng Chí Linh         25 12 1974 30 1 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1143 Phùng Văn Khuông 1951 Hà Tây Phú Xuyên Nam Tuyến Binh nhất     12 5 1971 10 5 6 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1144 Phùng Văn Kế 1937 Hà Tây Quảng Oai Văn Thắng Hạ sỹ Hạ sỹ D274 - M9 15 3 1970 2 2 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1145 Phùng Văn Hậu 1950 Hà Tây Quảng Oai Phú Mỹ Thượng sỹ Thượng sỹ D274 - M9 15 3 1970 1 2 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1146 Phùng Văn Giáp 1948  Vĩnh Phú Lập Thạch Đoông Tịnh Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 28 10 1969 12 3 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1147 Phùng Văn Định 1948 Hà Tây Quảng Oai Phú Mỹ Hạ sỹ Hạ sỹ D274 13 5 1970 3 2 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1148 Phùng Văn Dũng 1959 Sông Bé Bến Cát         10 08 1978 21 2A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1149 Phùng Văn Chung 1955 Thanh Hóa Như Xuân         26 08 1978 01 2A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1150 Phùng Tấn Đạt 1954 Quảng Ninh Uong Bí Phương Đông           1978 14 1 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1151 Phùng T. Nội 1954 Hà Nam Ninh Kim Thanh         10 02 1980 22 2B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1152 Phùng Quang Thanh 1949 Ninh Bình Thị xã Ninh Bình Ninh Khánh H1 chiến sĩ   15 12 1973 5 2   C   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
1153 Phùng M Thúy               11 02 1975 13 5B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1154 Phùng Khắc Hiệp 1935  Hà Tây Thanh Oai D. Nai Hạ sỹ Tiểu đội phó E 141 - F 7 2 1 1975 18 14 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1155 Phùng Hữu Tại   Quảng Ngãi Bình Sơn     Du Kích   02 09 1974 10 2   D   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
1156 Phùng Hoàng Hậu 1941 Vĩnh Phú Lâm Phương Hợp Thành       27 2 1971 8 4 6 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1157 Phùng Đình Ngọc 1955 Sông Bé Lộc Ninh Lộc Thắng H2 CS   28 02 1978 04 2B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1158 Phùng Định 1951 Hải Hưng Nam Sách         22 04 1978 11 3A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1159 Phùng Đ Thuyết   Hải Phòng TK QT   Chiến sỹ   1 4 1975 39 2 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1160 Phụng               12 11 1973 01 3A 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1161 Phúc Đình Bắc 1933 Hà Bắc Thuận Thành Sông Hồ Binh nhất Binh nhất E2295 3 9 1975 1 1 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1162 Phí Xuân Tày 1953 Hà Bắc Yên Dũng Tân Liễn Binh nhất Binh nhất E2295   10 1971 3 1 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1163 Phi Văn Minh   Hà Nội Khâm Thiên Số 58 Hạ Sỹ Hạ Sỹ D46-E83 11 11 1969 13 5 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1164 Phi Văn Diệp 1947 Hà Tây Quốc Oai Ngọc Hiệp Binh nhất     19 12 1970 8 5 6 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1165 Phí Văn Dị    Hưng Yên Phú Cừ         12 6 1966 10 6 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1166 Phí Quang Bình 1958 Thái Bình Thái Thụy Thái Thành B2 CS E751 14 11 1978 05 1B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1167 Phí Hữu Nhã 1953 Hà Bắc GL T.T   Tiểu đội trưởng   12   1974 50 2 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1168 Phí Hữu Khuê             d5, e 165, f7, QĐ 4  30 3 1969 3 1 7 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1169 Phan Xuân Thụy 1932 Vĩnh Phú Tam Nông Tam Cương thượng sỹ a trưởng tiểu đoàn 104kb 15 10 1970 8 6 3 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1170 Phan Xuân Thành 1949 Hà Tỉnh Can Lộc Tân Lập Binh nhất Binh nhất M3 - V103 7 11 1973 30 2 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1171 Phan Vũ Thương 1944 Cần Thơ Phụng Hiệp Đại Thành Trung sĩ Trung sĩ H10 - E70 30 6 1968 3 7 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1172 Phan Văn Tâm 1949 Ninh Bình Yên Khánh Kháng Cường Trung sỹ Trung sỹ E217 27 6 1971 39 6 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1173 Phan Văn Phiêu 1939 Thái Bình                 22 3B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1174 Phan Văn Nót   Bến Tre Bình Đại NULL NULL NULL NULL       31 8 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1175 Phan Văn Năm 1960 Quảng Nam Q. Sơn Q. Lộc       09 11 1979 25 1B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1176 Phạn Văn Một 1937 Gia Định Gò Vấp Thạch Lộc Thôn Hạ sĩ Hạ sĩ E81 6 5 1967 8 9 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1177 Phan Văn Lên 1960 Sông Bé Thuận An         01 03 1979 16 2B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1178 Phan Văn Lào 1946 Hà Sơn Bình Kỳ Sơn         04 01 1979 12 3A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1179 Phan Văn Lai 1955 Tuyên Quang Sơn Dương     Hạ sỹ Tiểu đoan 3 Sư đoàn 313 - QK 2 17 2 1979 48 13 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1180 Phan Văn Hai   Bến Tre Ba Tri Vĩnh Hòa           1967 13 6B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1181 phan văn đờn 1929 Sông Bé hớn quản tân khai xã đội trưởng du kích xã xã tân khai   2 1966 8 2 1 A1   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1182 Phan Văn Dũng 1952  Vĩnh Phú Tam Đảo T. Vân Hạ sỹ   D6 - F7 2 11 1973 19 3 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1183 Phan Văn Chức                     09 1B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1184 Phan Văn Chu 1955 Sông Bé Tân Uyên Phú Chánh Hạ sĩ   c70-  Bình Long    10 1977 11 4 4 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1185 phan văn cứu 1945 Sông Bé Bình Long thành tâm   trung úy công an bình long 15 1 1977 4 5 1 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1186 Phan Văn Có 1952 Bình Phước Phước Long Phước Tín H1         1974 2 3   C   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
1187 Phan Văn Beo   Sông Bé Tân Khánh               8 3 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1188 Phan Trọng Tiến 1959 Nghệ Tĩnh Can Lộc         26 07 1978 08 3B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1189 Phan Thị Tuyết 1949 Bình Phước Hớn Quản Tân Khai       9 4 1972 11 1 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1190 Phan Thị Dậu 1946 Bến Tre Mỏ Cày       Đoàn 429     1973 7 4 3 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1191 Phan Thành Trung 1941 Gia Định Củ Chi An Nhơn Tây       11 7 1972 1 3   D   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
1192 Phan Thành Thống 1943 Quảng Ninh     Binh nhất Chiến sỹ C 3 - K 11 10 4 1979 10 12 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1193 Phan Thanh Thìn   Phú Khánh Tuy Hòa Phường 2 B1 CS   19 06 1986 13 3B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1194 Phan Thanh Long  1955 Bình Phước  Tân Uyên  Phước Hòa     D2, E2500, F309       31 10 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1195 Phan Thanh Dương   Bình Định Quy Nhơn   Chính trị vin  Đại đội C102 - D168 18 1 1969 21_2 13 A Tập thể   NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1196 Phan Than Điệp 1958 Hà Sơn Bình Phú Thọ Long Xuyên       31 12 1978 24 2A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1197 Phan Tấn Hữu 1937 Bình Dương Phú Giáo Phước Hòa Hạ sỹ Hạ sỹ C102-E81 28 7 1963 42 8 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1198 Phan T. Phát 1955 An Giang Châu Thành V. Thiện       17 09 1981 15 2B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1199 Phan Quốc Trung 1950 Nghệ An Tân Kỳ Giao Xuân       13 4 1972 19 6 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1200 Phan Quốc Hùng 1947 Nam Định Hải Hậu       KB   9 1969 12 1 4 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước

 

Ai biết thông tin về các liệt sĩ và gia đình các liệt sĩ xin báo cho Tạp chí điện tử Tri Ân, số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.

TCTA

Chia sẻ:

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình