Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 17)

Cập nhật lúc 12:19 18/08/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước do ông Vũ Đình Luật (địa chỉ email: vuluatccb@gmail.com) cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin đề nghị ai biết thì bổ sung thêm.

 

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 17)

 

STT Họ và tên  Năm Sinh  Quê Quán Cấp bậc Chức vụ Đơn vị Năm hy sinh Thông tin mộ    
Tỉnh Huyện Ngày  Tháng  Năm Số mộ Hàng mộ Lô mộ Khu mộ Khác(ghi cụ thể) Nghĩa trang Nghĩa trang tỉnh
                                     
1201 Phan Quang Dần 1950 Nghệ An Tp Vinh Hưng Đông Trung sĩ Tiểu đội trưởng   19 2 1972 4 2 5 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1202 Phan Như Hành               6 2 1974 42 11 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1203 Phan Núi 1947 Quảng Ngãi Mộ Đức         21 04 1972 4 4   B   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
1204 Phan Luyến   Nghệ Tĩnh Diễn Châu Diễn Thịnh     Trung đoàn 3- Sư đoàn 9 03 08 1966 03 6A 6A Tập thể 3 Tập thể NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1205 Phan Huy Mừng 1947 Thái Bình Đông Quan Đông Xuân Trung sỹ Trung sỹ D7 2 12 1967 13 4 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1206 Phan Huê 1911 TT Huế Phú Lộc Vinh Mỹ Ban K. Tài   C 10, D168 19 9 1966 11 15 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1207 Phan Đức Tập 1930 Hà Nội Thư Trì Hoàng Văn Thụ Đại úy Đại úy D3 - E340 8 9 1972 21 1 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1208 Phan Đức Khánh 1952 Hà Tĩnh Can Lộc Thụ Lộc   AP   06 04 1972 20 4A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1209 Phan Đình Khoa 1953 Nghệ An Quỳnh Lưu Quỳnh Thạch hạ sĩ Chiến sĩ D4, KB 14 5 1972 13 4 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1210 Phan Đình Giáp   Vĩnh Phú Phú Yên Tháp Men       1 1 1975 6 12 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1211 Phan Đại 1951 Hà Tĩnh Can Lộc Trung Lộc Hạ sỹ  Chiến sĩ C3,D7,E271 19 2 1972 3 6 3 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1212 Phan Công Kháng   Bình Phước Bù Đăng Nghĩa Trung             5 4   C   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
1213 Phan Công Hầu 1944 Bến Tre Mõ Cày Cẩm Sơn Trung sỹ Trung sỹ C10 - E81 9 3 1968 16 3 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1214 Phan Bá Quan 1951 Thái Bình  Nam Hà Hiệp Hà   Chiến sĩ   12 05 1972 12 1A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1215 Phạmm Văn Hội 1958 Thái Bình Quỳnh Phụ Quỳnh Hải H1 CS   05 03 1978 28 2B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1216 Phạm Xuân Trường 1961 Hà Sơn Bình Ứng Hòa Kim Đường       11 05 1986 21 1A 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1217 Phạm Xuân Trung 1945 Thái Bình Vũ Tiên Vũ Lâm Hạ sỹ Hạ sỹ E309 16 7 1967 3 6 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1218 phạm xuân thuyết 1944 Thái Bình Hưng Hà An Đồng trung sỹ a phó m2, kb 4 3 1968 9 6 3 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1219 Phạm Xuân Thập 1959 Hải Phòng Vĩnh Bảo Tân Hưng Hạ sĩ CS   28 02 1978 18 5A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1220 Phạm Xuân Thắng 1949 Thái Bình Phong Châu Tiên Hưng Binh nhất  Chiến sỹ E5 - F5 5 11 1967 10 2 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1221 Phạm Xuân Quang 1947 Quảng Ninh Yên Hưng Liên Hòa Hạ sĩ Tiểu đội phó         11 1 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1222 Phạm Xuân Nhường 1954 Thanh Hoá KS Bình Nguyên       04 01 1978 24 1A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1223 Phạm Xuân Lương  1946     Xuân Thụy Hạ sĩ     25 4 1972 4 1 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1224 Phạm Xuân Lương               07 04 1972 03 6B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1225 Phạm Xuân Liêm 1960 Thái Bình Kiến Xương Bình Nguyên B2 CS C21 18 11 1978 08 2A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1226 Phạm Xuân Hướng 1939 Hải hưng Tứ Kỳ Văn Tế H1 H1 V432 - E70 26 2 1968 19 1 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1227 Phạm Xuân Hưng 1939 Thái Bình Thái Minh Thái Tân - Ng. Hồng     C2-D2-E 141   10 1967 10 6A 6A Tập thể 2 Tập thể NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1228 Phạm Xuân Hùng 1960 Hà Nam Ninh Ý Yên Yên Tiến B1 CS C13-D3-E751 22 08 1978 04 3B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1229 Phạm Xuân Hậu 1952 Thái Bình Đông Hưng Phú Lương Binh nhất A trưởng c7, d2, e 273, kt 27 3 1975 6 6 2 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1230 Phạm Xuân Đội 1960 Hà Nam Ninh Ninh Bình         26 08 1978 04 3A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1231 Phạm Xuân Dếch 1945   Phú Xuân Thanh Ba Hạ sĩ Tiểu đội phó   10 1 1970 10 1 5 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1232 Phạm Viết Thứ 1956 Hà Nam Ninh Hoa Lư Ninh Nhất B1 CS E753 20 10 1978 27 1B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1233 Phạm Viết Tuế 1947 Thanh Hóa Nông Cống Trường Trung NULL NULL B2-F320 27 8 1969 4 1 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1234 Phạm Viết Đạt 1956 Quảng Ninh Đông Triều An Ninh H1 BP C13D3E751 12 10 1978 30 2B 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1235 Phạm Viết Bồi             Sư Đoàn 7 27 11 1968 22 4B 4B Tập thể 1 Tập thể NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1236 Phạm Văn Yên                     23 4B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1237 Phạm Văn Xương 1945 Hà Nam Ninh Hải Hậu Hải Hà Trung sĩ Tiểu đội trưởng   12 8 1972 5 1 6 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1238 Phạm Văn Xuân 1951 Hà Nội Ba Đình Liễu Giai thượng sĩ tiểu đội trưởng d5, e2, f5, qk7 15 5 1972 4 1 2 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1239 Phạm Văn Xuân 1957 Hà Bắc Vũ Nhai         16 07 1977 17 2A 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1240 Phạm Văn Xuân 1958 Sông Bé Bến Cát         15 03 1978 14 6A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1241 Phạm Văn Xoà 1955 Hà Sơn Bình Mỹ Đức Hợp Thành Hạ Sỹ     03 05 1974 01 2B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1242 Phạm Văn Vượt 1947 Nam Hà Giao Thủy Giao Lĩnh Binh nhất Binh nhất X22-C61 8 10 1968 16 5 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1243 Phạm Văn Vượng 1952 Nam Hà Nam Ninh P. Mỹ Trung sỹ Tiểu đội trưởng E141-F7 4 1 1975 11 12 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1244 Phạm Văn Vùng     Mỹ Đức Bồng Sơn Binh nhất     29 11 1984 4 5 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1245 Phạm Văn Vỡ 1949 Hải Hưng Tứ Kỳ Đông Kỳ Hạ sỹ Hạ sỹ V432- E70 26 2 1968 30 7 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1246 Phạm Văn Võng 1947 Long An Bến Lức Bình Nhật Hạ sỹ Hạ sỹ C67-E81 1 2 1967 4 3 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1247 Phạm Văn Việt 1952       Binh nhất   E P. Long 1 10 1972 10 10 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1248 Phạm Văn Viện   Hải Hưng Phù Cừ Bình Cao B1 B1 Đội 7 - M5 13 1 1974 31 4 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1249 Phạm Văn Viễn 1942 Vũ Hồng Vũ Tiên Thái Bình H1 AP c2/d1/e141/f7 11 7 1967 43     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1250 Phạm Văn Vi 1947 Thái Bình Quỳnh Phụ Quỳnh Sơn       16 05 1972 14 3B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1251 Phạm Văn Vần 1930 Nam Hà Vụ Bản Đồng Tâm Hạ sỹ Hạ sỹ C17-Z22 2 4 1974 35 5 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1252 Phạm Văn Văn 1944 Hải Hưng An Thy         21 12 1974 19 6B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1253 Phạm Văn Vang               15 5 1973 8 5 1 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1254 Phạm Văn Ưng 1954 Nghệ Tĩnh Cẩm Xuyên Cẩm Lệ Hạ sĩ CS Đ.Bộ 12 14 10 1978 19 5B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1255 Phạm Văn Trung 1955 Thanh Hóa Như Xuân         03 05 1974 22 6B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1256 Phạm Văn Trinh 1942 Hà Bắc T. Lương Tân Lập Trung sỹ  Quản lý E 174 - F5 11 12 1969 10 8 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1257 Phạm Văn Trí 1950 Thanh Hóa Ngọc Lạc Mỹ Tân Thượng Sĩ B phó   02 12 1973 3 2   B   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
1258 Phạm Văn Trác 1944 Hà Nam Ninh Nghĩa Hưng  Nghĩa Lộc Hạ sỹ Chiến sỹ F5 6 4 1970 21 9 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1259 Phạm Văn Thường 1949 Thái Bình Vũ Tiên Vũ Hợp Hạ sỹ Hạ sỹ C53-M4 24 5 1970 39 5 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1260 Phạm Văn Thuỵ               08 02 1973 06 1B 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1261 Phạm Văn Thuận 1953 Hà Bắc CL Lai Hạ       21 04 1978 13 2A 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1262 Phạm Văn Thuấn 1950 Nghệ Tĩnh Can Lộc Hậu Lộc Hạ sĩ Tiểu đội phó   19 2 1972 9 4 5 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1263 Phạm Văn Thuấn 1950  Hà Nam Ninh Hải Hậu Hải Lý Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 21 8 1970 15 3 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1264 Phạm Văn Thuân 1948 Hải Hưng Ân Thi Hồ Tùng Mậu H1 H1 C2 - B4 22 5 1970 34 2 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1265 Phạm Văn Thu 1957 Hà Nội Gia Lâm         07 07 1978 32 3A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1266 Phạm Văn Thông 1947 Nghệ Tĩnh Yên Thành Ân Thành Hạ sĩ Tiểu đội trưởng   19 2 1972 5 4 5 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1267 Phạm Văn Thông 1944  Gia Định Củ Chi       C103-D168 15 11 1969 15 10 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1268 Phạm Văn Thọ 1941 Bắc Thái Đại Từ Tân Thái   Trung đội phó   13 2 1971 3 6 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1269 Phạm Văn Thọ 1949 Ninh Bình Gia Khánh Ninh Mỹ Binh Nhất Binh Nhất E217 30 12 1967 28 6 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1270 Phạm Văn Thọ 1952 Quảng Bình Quảng Trạch Quảng Tân Binh nhất Binh nhất E2290 15 10 1971 19 4 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1271 Phạm Văn Thỉnh 1946 Nam Hà Giao Thủy Giao Lâm Thượng sỹ Thượng sỹ Cánh 3 - E814 18 3 1973 13 5 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1272 Phạm Văn Thinh               24 4 1974 6 2 3 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1273 Phạm Văn Thi 1952 Nghệ Tĩnh Diễn Châu         29 05 1978 15 1A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1274 Phạm Văn Thặng 1940 Hải Phòng Tiên Lãng Tiên Thắng Thượng sỹ   D5-F5-QK7 1 6 1966 4 1 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1275 Phạm Văn Thắng 1953  Hải Phòng A. Thủy Q. Tuân Hạ sỹ Tiểu đội phó E141 - F7 4 1 1975 17 13 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1276 Phạm Văn Thanh                    1968 4 1 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1277 Phạm Văn Thành 1958 Thanh Hóa Đông Sơn Đông Hưng B1 AP E751 01 11 1978 09 3A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1278 Phạm Văn Thành 1960 Ninh Bình Kim Sơn Uyên Lộc       24 01 1979 11 1B 6A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1279 Phạm Văn Thanh   Tây Ninh Châu Thành   Trung úy Đại đội phó   11 1 1969 2 3 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1280 Phạm Văn Thanh 1949 Thái Bình Thái Ninh Thái Phúc Hạ sỹ Hạ sỹ C22 9 2 1970 9 5 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1281 Phạm Văn Thám 1939 Tiên Động Tứ Kỳ Hải Hưng B1  CS c7/d2/e141/f7 11 7 1967 15     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1282 Phạm Văn Thảm 1947 Hải Hưng Thanh Miện Phạm Kha Binh nhất Binh nhất V523 - E70 30 8 1968 19 2 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1283 Phạm Văn Thái 1944 Mỏ Cày Bình Mỹ Tân Thành   Tiểu đội trưởng   17 5 1970 10 4 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1284 Phạm Văn Thạc 1947 Hải Hưng Gia Lưu Nhất Tôn H3     14 12 1974 5 1   A   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
1285 Phạm Văn Tương 1945  Hải Hưng Chí Linh Đồng Lạc Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 5 12 1967 29 6 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1286 Phạm Văn Tuyết 1952 Hậu Giang Thụy Long         04 07 1978 24 3A 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1287 Phạm Văn Tuyến 1950 Hải Hưng Kinh Môn           12 1974 29 1 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1288 Phạm Văn Tuấn             Sư Đoàn 7 27 11 1968 1 4B 4B Tập thể 1 Tập thể NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1289 Phạm Văn Tuân   Thanh Hóa Tỉnh Gia Cát Sơn Binh Nhất Binh Nhất C3-D17 23 4 1975 5 3 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1290 Phạm Văn Tơn 1946   Ngọc Lạc Văn Nhanh Thượng sĩ Trung đội trưởng   20 4 1972 9 1 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1291 Phạm Văn Tộ 1950 Nam Định Ý Yên Yên Hồng Thượng sĩ Tiểu đội trưởng   20 4 1973 7 3 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1292 Phạm Văn Toán 1938   Y Yên Ý Tân Đảng viên     13 5 1972 5 2 6 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1293 Phạm Văn Tình 1952 Thái Bình     Hạ sĩ     27 2 1972 3 2 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1294 Phạm Văn Tình 1952 Thái Bình Đông Hưng Thăng Long trung sĩ     26 10 1972 13 5 4 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1295 Phạm Văn Tình 1959 Thanh Hóa Lương Ngọc Lâm Phú B1 CS   20 12 1978 31 1A 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1296 Phạm Văn Tiến 1959 Hà Nam Ninh Nghĩa Hưng Nghĩa Trung B1 Chiến sĩ E753 10 08 1978 24 3B 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1297 Phạm Văn Tiển 1944 Cữu Long Trà Vinh Long Vĩ Hạ sĩ Hạ sĩ E81 8 1 1969 15 7 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1298 Phạm Văn Tiền 1955 Quảng Ninh Uông Bí Vùng Danh       03 01 1978 10 2B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1299 Phạm Văn Tiềm 1952 Thái Bình     Hạ sĩ     27 2 1972 4 2 1 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1300 Phạm Văn Tẹ 1942 Gia Định Bình Tân Vĩnh Lộc Trung sĩ Trung sĩ C66 - E81 13 6 1968 7 8 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1301 Phạm Văn Tất 1968 Thái Bình Thái Thụy Thái Duyên Thượng úy   C130-K10       16 10 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1302 Phạm Văn Tấn 1949 Hà Dương Hà Trung Thanh Hoá B1 CS c8/d2/e141/f7 11 7 1967 108     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1303 Phạm Văn Tấn 1958 Hải Phòng Tiên Lãng Tiên Thắng B2 CS D27-F5 20 07 1978 18 1A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1304 Phạm Văn Tấn 1947 Hải Hưng Tứ Kỳ Hà Kỳ B1 B1 V234 -E70 23 11 1968 28 1 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1305 Phạm Văn Tần   Nghĩa Bình Sơn Định         27 03 1979 09 3B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1306 Phạm Văn Tám 1940 Gia Định Bình Tân An Lạc Trung sĩ Trung sĩ TS12 - E81 6 1 1968 6 8 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1307 Phạm Văn Tác 1960 Thái Bình Đông Hưng         25 12 1978 13 1A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1308 Phạm Văn Sửu 1948 Thái Bình Thuỵ Anh Thuỵ Sơn Trung Sỹ Trung Sỹ 80C - D150 25 10 1973 24 7 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1309 Phạm Văn Sự 1960 Hà Nam Ninh Hoa Lư         02 11 1978 13 1B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1310 Phạm Văn Suốt 1942 Hà Bắc Lục Ngạn Tân Lạc Hạ sỹ Tiểu đội phó E 95 - F5 1 9 1969 3 6 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1311 Phạm Văn Sở 1948 Hải Hưng Tứ Kỳ Đại Đồng Trung Sỹ Trung Sỹ E234 2 12 1969 28 6 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1312 Phạm Văn Số 1954 Hải Hưng Kim Môn         11 06 1975 02 6A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1313 Phạm Văn Sinh 1932 Gia định Bình Tân Bình Trị Đông Trung sỹ Trung sỹ B52 - đội 30 23 4 1965 11 1 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1314 Phạm Văn Sáng           Đại đội phó   23 5 1975 8 1 3 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1315 Phạm Văn Rộng 1949 Sông Bé Bến Cát Thới Hòa       07 10 1973 07 5B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1316 Phạm Văn Rí 1945 Gia Định Hốc Môn Xuân Thới Thượng Thượng sỹ Thượng sỹ Y17 - E814 5 8 1970 27 9 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1317 Phạm Văn Răng 1943 Bến Tre Mõ Cày Tân Phú Tây Thượng sỹ Thượng sỹ C12 - E814 4 11 1970 7 4 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1318 Phạm Văn Quyên 1939 Nghệ An Nghi Lộc Nghi Hương Thượng úy Thượng úy C11-D160 24 10 1973 12 6 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1319 Phạm Văn Quý 1959 Hà Bắc Lục Nam Bảo Đài B1 CS E751 24 07 1978 26 2A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1320 Phạm Văn Quy 1951       Trung sỹ Tiểu đội trưởng C 11 4 4 1972 11 10 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1321 Phạm Văn Quang 1952 Hà Bắc           13 5 1972 4 6 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1322 Phạm Văn Quang 1940 Thanh Hóa Ngọc Lạc Ngọc Liên Thượng sỹ Thượng sỹ E227 17 5 1970 19 2 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1323 Phạm Văn Phương               12 09 1974 10 2A 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1324 Phạm Văn Phúc 1960 Nghệ Tĩnh Can Lộc Thượng An B1 CS E751 27 12 1978 01 1A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1325 Phạm Văn Phú 1940 Hải Hưng T. Hà Hồng Lạc Binh nhất Chiến sỹ E 5 - F5 27 8 1969 14 5 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1326 Phạm Văn Phóng 1955 Hà Tây T. Tin M. Cường Binh nhất Chiến sỹ   5 1 1975 2 12 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1327 Phạm Văn Phòng 1944 Long An Đức Hòa NULL Hạ sỹ Hạ sỹ B12-A5 25 10 1967 28 3 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1328 Phạm Văn Phong 1940 Vĩnh Phú Phú Ninh Phú Mỹ  Trung sỹ Tiểu đội trưởng E 174 - F5 15 5 1970 16 5 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1329 Phạm Văn Phệ 1957 Nghệ Tĩnh Can Lộc Thiên Lộc Binh nhất CS E753 01 08 1978 21 5A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1330 Phạm Văn Ổn 1954 Hải Hưng Thanh Miện Lê Hồng       27 05 1978 03 2A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1331 Phạm Văn Nhứt 1934 Sông Bé Tân Khánh     Phó Bí thư CB xã Xã Tân Khai   10 1968 3 4 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1332 Phạm Văn Nhon             Sư Đoàn 7 29 11 1968 20 4B 4B Tập thể 1 Tập thể NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1333 Phạm Văn Nhiệm 1953 Thái Bình Triệu Hải Nam Thắng       19 08 1978 10 1B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1334 Phạm Văn Nhân 1931 Tp Hồ Chí Minh Củ Chi           7 1949 14 4 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1335 Phạm Văn Nhân 1949 Hà Nam Ninh Xuân Thuỷ Bạch Long   AP KB 19 08 1970 19 2A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1336 Phạm Văn Ngư 1947 Yên Động Tứ Kỳ Hải Hưng   Y tá c6/d2/e141/f7 11 7 1967 18     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1337 Phạm Văn Nguyên 1931 Tiên Động Tứ Kỳ Hải Hưng H3  AT c8/d2/e141/f7 11 7 1967 16     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1338 Phạm Văn Ngọ 1959 Sông Bé TDM Phú Mỹ       27 12 1978 28 3B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1339 Phạm Văn Ngỏ 1949 Hải Hưng  Tứ Kỳ An Thanh B1 B1 V432 - E70 26 2 1968 24 1 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1340 Phạm Văn Ngát   Sông Bé Lộc Ninh Lộc Khánh       10 08 1988 01 3B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1341 Phạm Văn Ngàn 1941 Mỹ Tho Gò Công Châu Thành Thượng sỹ Thượng sỹ C67-E81 5 8 1967 31 4 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1342 Phạm Văn Niêm 1939 Quảng Nam Thăng Bình Bình Quế  Hạ sỹ Chiến sỹ C2,D9,E2 QK 9 20 6 1964 7 15 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1343 Phạm Văn Nên 1929 Gia Định Hốc Môn Đông Thạnh Thượng sỹ Thượng sỹ C14 - E81 14 12 1969 24 9 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1344 Phạm Văn Nấy   Tây Ninh           3 12 1968 4 4 5 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1345 Phạm Văn Nam 1948 Thái Bình Hưng Nhân Hiệp Hòa Thượng sỹ Thượng sỹ Y11-E81 18 6 1968 21 3 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1346 phạm văn mùa 1952 Hải Dương Chí Linh Thái Học hạ sĩ Chiến sĩ d3, e21b, f5 13 2 1970 5 2 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1347 Phạm Văn Minh 1959 Nghệ Tĩnh Can Lộc Phú Lộc Hạ sĩ A. trưởng C12-D3 09 10 1978 03 5A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1348 Phạm Văn Mậu               11 02 1975 09 5B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1349 Phạm Văn Mận 1935 Quang Khải Tứ Kỳ Hải Hưng H2  AT c12/d3/e141/f7 11 7 1967 33     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1350 Phạm Văn Mẫn 1944 Thanh Uyên  Tam Nông Phú Thọ B1 CS c10/d2/e141/f7 11 7 1967 4     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1351 Phạm Văn Mãi 1949  Hà Nam Ninh Tam Điệp  Kim Thiệu Hạ sỹ   C 21-E5-F5 21 10 1969 47 9 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1352 Phạm Văn Mạc 1938  Hải Hưng Kim Thanh Caẩm Lai Trung sỹ  Tiểu đội trưởng E5 - F5 13 12 1969 50 9 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1353 Phạm Văn Lý 1947     Văn Yên           1972 10 3 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1354 Phạm Văn Lưu         Hạ sĩ   f 7, Quân đoàn 4 21 12 1972 4 3 5 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1355 Phạm Văn Luyện 1955 Hải Hưng Kim Động         18 11 1978 19 3A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1356 Phạm Văn Luyến 1949 Ninh Bình Gia Khánh Ninh Quang Binh Nhất Binh Nhất E2770 3 5 1969 25 6 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1357 Phạm Văn Lộng 1944       Thiếu úy Trung đội trưởng K 16 12 12 1968 4 10 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1358 Phạm Văn Lộc 1947 Thanh Hóa Quảng Xương Quảng Ngọc Hạ sỹ Chiến sỹ C8,D214, thuộc Sông Bé, P2 21 5 1968 28 12 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1359 Phạm Văn Lộc 1949 Vĩnh Phú Hạ Hòa Vô Tranh Thượng sỹ Tiểu đội trưởng C24,KB 18 5 1970 20 5 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1360 Phạm Văn Lịch 1960 Quảng Ninh Mạo Khê         28 07 1978 13 2A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1361 Phạm Văn Lật 1937 Hải Hưng Thanh Miện Lê Hồng Hạ sỹ Tiểu đội phó E 5 - F5 4 9 1969 10 5 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1362 Phạm Văn Lập 1952 Hải Hưng Kim Động Phòng An       05 04 1972 07 1B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1363 Phạm Văn Lập 1946 Hà Bắc Lục Nam Tân Hưng Hạ sỹ Hạ sỹ NULL 19 6 1966 21 10 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1364 Phạm Văn Lào 1946 Hà Sơn Bình Kỳ Sơn         14 01 1979 08 1A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1365 Phạm Văn Láng 1959 Hà Nam Ninh Gia Kháng         16 08 1978 09 3A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1366 Phạm Văn Khuông 1938 Nam Hà Trường Sơn Xuân Lưu Thượng sỹ Thượng sỹ Y62 2 5 1969 32 5 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1367 Phạm Văn Khung 1952       Binh nhất     24 10 1970 7 6 6 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1368 Phạm Văn Khoa 1965 Sông Bé Đồng Phú An Vinh U1 U1 C22-E96 7 3 1988 11 8 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1369 Phạm Văn Khâm   Thanh Hóa Hậu Lộc Vũ Lộc   Cán bộ D701 - QK1 22 4 1975 18 2 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1370 Phạm Văn Khang 1950 Hải Phòng An Hải Đại Bản Binh nhất     5 3 1972 2 1 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1371 Phạm Văn Khang 1935 Gia Định Bình Tân Tân Sơn Nhì Thượng sỹ Thượng sỹ C2 - H2 16 4 1968 25 7 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1372 Phạm Văn Kiệt   Hải Hưng Hợp Kỳ Triệu Sơn Trung sĩ Tiểu đội trưởng   6 3 1985 2 2 5 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1373 Phạm Văn Kiến 1947 Hà Bắc Lục Ngạn T. Sơn Trung sỹ  Tiểu đội trưởng E 174 - F5 6 4 1970 9 8 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1374 Phạm Văn Kiểm 1941 Thái Bình Duyên Hà Minh Khai   CP D5E174 01 05 1972 06 3A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1375 Phạm Văn Kế 1955 Thanh Hóa Nga Sơn         16 10 1978 05 1A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1376 Phạm Văn Kang 1956 Thái Bình Tiền Hải Nam Hưng B2 CS E753 01 01 1979 29 2A 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1377 Phạm Văn Hựu 1951 Vĩnh Phú Tam Nông NT   Tiểu đội trưởng   20 3 1975 49 4 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1378 phạm văn hưng 1951 Hải Hưng Yên Mỹ Thường Kiệt binh nhất chiến sĩ tđ 24, tdd, sư đoàn 7, qk4 21 4 1972 18 1 2 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1379 Phạm Văn Huyến 1945 NULL NULL NULL NULL NULL NULL 31 3 1966 38 7 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1380 Phạm Văn Huyên 1956 Bình Phước Đồng Phú NULL NULL NULL NULL     1972 19 2 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1381 Phạm Văn Huyên 1950 Nam Hà Nam Trực Nam Điền Binh Nhất Binh Nhất E2031 12 11 1968 24 5 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1382 Phạm Văn Huy 1956 Thái Bình Đông Hưng Trưng Dương Binh Nhất Binh Nhất NULL 26 12 1974 6 6 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1383 Phạm Văn Hùng               11 02 1974 06 1A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1384 Phạm Văn Hùng 1935 Hà Nam Duy Tiên   đại đội phó   Pháo cao xạ 4 1 1975 17 13 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1385 Phạm Văn Hùng 1948 Gia Định Thủ Đức Tam Bình Trung sỹ Trung sỹ E11 - E81 9 12 1970 8 10 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1386 Phạm Văn Hùm   Nghệ Tĩnh Yên Thành Hữu Thành       21 01 1986 27 5B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1387 Phạm Văn Huế 1940 Thái Bình       Tiểu đội phó   14 12 1970 8 6 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1388 Phạm Văn Hơn 1957 Tây Ninh D. Minh Châu Bến Cử       22 05 1978 32 2B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1389 Phạm Văn Hợi 1948 Thái Bình Đông Quang Đông Xá Hạ sỹ Hạ sỹ Z302-E84 4 11 1970 15 4 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1390 Phạm Văn Hồng               19 08 1975 05 1A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1391 Phạm Văn Hoè 1948 Thái Bình Duyên hà An Bình Thượng sỹ Thượng sỹ S21 24 7 1970 7 5 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1392 Phạm Văn Hóa 1938 Thanh Hóa Nga Sơn Nga Vinh       20 12 1971 9 3 2 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1393 Phạm Văn Hòa 1956 Nghệ Tĩnh Cẩm Xuyên Cẩm Duệ Binh nhất           2 5 4 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1394 Phạm Văn Hòa 1943 Bà Rịa Xuyên Mộc Bình Châu Trung sỹ Trung sỹ D26 - E84 15 9 1966 4 2 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1395 Phạm Văn Hoả 1940 Thái Bình Thuỵ Anh Thuỵ Phù Binh nhất Binh nhất Tân Binh C 7 2 1969 22 7 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1396 Phạm Văn Hiển   Vĩnh Phú Sông Thao Phú Lộc   Đại đội phó         4 3 3 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1397 Phạm Văn Hào    Nam Hà Bình Lục     Chiến sỹ   20 6 1966 5 2 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1398 Phạm Văn Hải 1951 Hải phòng Kiến Thuỵ Hữu Bằng Trung sĩ Trung sĩ B13 4 1 1970 14 2 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1399 Phạm Văn Giang 1955 Hà Nam Ninh Nam Định Hoàng Ngân       29 08 1978 27 2A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1400 Phạm Văn Gọng 1944 Quang Trung Phú Xuyên Hà Tây U0 BP c2/d1/e141/f7 11 7 1967 97     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước

 

Ai biết thông tin về các liệt sĩ và gia đình các liệt sĩ xin báo cho Tạp chí điện tử Tri Ân, số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.

TCTA

Chia sẻ:

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình