Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 2)

Cập nhật lúc 12:47 03/08/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước do ông Vũ Đình Luật (địa chỉ email: vuluatccb@gmail.com) cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin đề nghị ai biết thì bổ sung thêm.

 

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 2)

 

STT Họ và tên  Năm Sinh  Quê Quán Cấp bậc Chức vụ Đơn vị Năm hy sinh Thông tin mộ    
Tỉnh Huyện Ngày  Tháng  Năm Số mộ Hàng mộ Lô mộ Khu mộ

Khác

(ghi cụ thể)

Nghĩa trang Nghĩa trang tỉnh
                                     
33 Vũ Văn Thinh 1938  Ninh Bình Gia Viễn   Thượng sỹ Trung đội phó E 141 - F 7 2 1 1975 15 14 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
34 Vũ Văn Thìn (nhìn)    Quảng Ninh Yên Hưng  nam Hòa Hạ sĩ Tiểu đội phó   C2-D1-E273 12 4 1975 4 5 6 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
35 vũ văn thân 1947 đình hoàng Nghĩa Hưng nam hà B1 CS c10/d2/e141/f7 11 7 1967 75     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
36 Vũ Văn Thành 1959 Hà Bắc Sơn Đông Lễ Viễn Hạ sĩ A. trưởng E751 28 12 1978 04 3B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
37 Vũ Văn Thành 1956 Hà Nam Ninh Hoa Lư         07 08 1978 01 3A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
38 Vũ Văn Thanh   Sông Bé Bình Long Tân Khai             8 6 6 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
39 Vũ Văn Thái 1953 Thái Bình Đông Hưng Phương Đông Hạ sĩ     27 3 1975 3 1 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
40 Vũ Văn Tý 1957 Hải Phòng Tiên Lãng Kiến Thiết Trung sĩ A. trưởng   01 12 1978 16 5B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
41 Vũ Văn Tỷ 1960 Sông Bé Đồng Phú         24 01 1979 29 2A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
42 Vũ Văn Tuyết               12 5 1973 4 1 1 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
43 Vũ Văn Túc   Hải Phòng Đoan Hùng Bằng Luân Thượng sĩ Trung đội phó   15 5 1972 8 2 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
44 Vũ Văn Tuấn                     2 2 1 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
45 Vũ Văn Tuấn 1956 Hải Hưng TH Duyên Hồng       01 05 1979 01 3B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
46 Vũ Văn Tô 1941 Vĩnh Phú Lập Thạch Như Thụy Binh Nhất Binh Nhất E75 12 5 1967 35 6 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
47 Vũ Văn Tiết 1939 Hưng Yên  Văn Lâm Minh Hải hạ sỹ   D840 11 5 1965 16 9 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
48 Vũ Văn Tiến 1952 Lâm Đồng Đồng Lạc NULL NULL NULL NULL       33 8 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
49 Vũ Văn Tiên 1949 Hải Hưng Quảng Ninh Quảng Long Trung sỹ Tiểu đội trưởng 214 - 11 11 5 1970 6 5 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
50 Vũ Văn Tần 1951 Hà Nam Ninh Yên Mô Yên Đông       21 12 1970 3 4 5 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
51 Vũ Văn Tạo 1955 Hà Nam Ninh Hải Hậu Hải Phú B1   E262F3     1974 5 2   D   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
52 Vũ Văn Sùng 1946 Long An Bến Thủ Thạnh Lợi Thượng sỹ Thượng sỹ E70 1 4 1970 5 3 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
53 Vũ Văn Suất 1949 Hà Tây Phú Xuyên Nguyễn Huệ Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 6 4 1970 1 6 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
54 Vũ Văn Sợi 1935 Thanh Hóa Vĩnh Lộc  Vĩnh Ninh Hạ Sỹ   C9, D8, E 174-F5 1 3 1970 31 8 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
55 Vũ Văn Quý   Hà Bắc THTS         10 9 1966 15 7 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
56 Vũ Văn Quang(Uang)   Thái Bình Phụ Dực An Khê NULL NULL NULL   7 1967 27 1 D2   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
57 Vũ Văn Quảng 1946 Nam Hà Giao Thủy Bạch Long Binh Nhất Binh Nhất E223 30 8 1967 12 5 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
58 Vũ Văn Quang 1949 Nam Hà Thanh Liêm Liên Trực Trung sỹ Trung sỹ C10-S7 26 10 1968 31 5 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
59 Vũ Văn Quang 1947 Vĩnh Phú Yên Lãng Chu Phan Hạ Sỹ Hạ Sỹ E734 30 12 1967 9 6 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
60 Vũ Văn Phương 1949 Thái Bình Đông Quan Đông Xuân Binh Nhất Binh Nhất C9 7 12 1967 20 4 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
61 Vũ Văn Phúc 1960 Sông Bé Bình Long     Tiểu đội phó   2 9 1972 7 6 3 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
62 Vũ Văn Phú 1940 Bình Dương Bến Cát An Điền Trung úy Đại đội phó Trung đoàn 2- Công trường 9 16 12 1976 8 5 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
63 Vũ Văn Phú 1942 Nam Hà Duy Tiên Tiên Yên Chuẩn úy Chuẩn úy K111-M5 27 6 1970 9 5 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
64 Vũ Văn Nhương 1944 Quảng Ninh     Hạ sĩ     4 4 1975 1 2 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
65 Vũ Văn Ngoạn     Yên Mô Khánh Thượng   Tiểu đội phó   20 5 1972 9 3 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
66 Vũ Văn Ngàn ( Nhàn) 1956 Hải Hưng Thanh Miện         16 03 1979 17 3B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
67 Vũ Văn Mừng 1947 Thái Bình Đông Quang Đông Xuân Thượng sỹ Thượng sỹ K11-E814 11 12 1973 16 4 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
68 Vũ Văn Mùa 1957 Hà Nam Ninh Nghĩa Hưng Nghĩa Đồng B1 CS F753 04 12 1978 23 1B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
69 Vũ Văn Minh 1966 Sông Bé Đồng Phú Phước Vĩnh Hạ sỹ Hạ sỹ E696-F5 29 11 1986 17 8 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
70 Vũ Văn Mầm               20 3 1975 1 2 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước

 

Ai biết thông tin về các liệt sĩ và gia đình các liệt sĩ xin báo cho Tạp chí điện tử Tri Ân, số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.

TCTA

Chia sẻ:

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình