Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 06.969.4582 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 4)

Cập nhật lúc 12:05 05/08/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước do ông Vũ Đình Luật (địa chỉ email: vuluatccb@gmail.com) cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin đề nghị ai biết thì bổ sung thêm.

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 4)

 

STT Họ và tên  Năm Sinh  Quê Quán Cấp bậc Chức vụ Đơn vị Năm hy sinh Thông tin mộ    
Tỉnh Huyện Ngày  Tháng  Năm Số mộ Hàng mộ Lô mộ Khu mộ Khác(ghi cụ thể) Nghĩa trang Nghĩa trang tỉnh
                                     
101 Vũ Văn Đan 1945 Hà Tây Thạch Thất Hữu Bằng   AP D5E174 12 05 1972 08 2B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
102 vũ văn đạm       hữu bản hạ sĩ  a trưởng   12 5 1972 9 6 1 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
103 Vũ Văn Dương 1955 Hà Nam Ninh Nghĩa Hưng Nghĩa Hòa             27 1A 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
104 Vũ Văn Duy                     27 1B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
105 Vũ Văn Chung 1950 Hà Nam Ninh Trực Thuận   Binh nhất     8 5 1972 2 4 5 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
106 Vũ Văn Chồi 1948 Chi Lăng Bắc Thanh Miện Hải Dương B1  CS c2/d1/e141/f7 11 7 1967 104     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
107 Vũ Văn Chiêu   Nam Định Yên Mô Yên Phú             3 3 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
108 Vũ Văn Cường 1950 Tuyên Quang Yên Sơn Mỹ Lâm   AT C7-D8-E 3 06 04 1972 30 2B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
109 Vũ Văn Cây 1954 Ninh Bình     Binh nhất     15 4 1975 3 2 2 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
110 Vũ Văn Bốn 1953 Hải Hưng Gia Lộc Hồng Hưng       15 6 1975 9 1 4 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
111 Vũ Văn Bích 1952 Thái Bình Đông Hưng     Y tá   1 4 1975 36 2 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
112 Vũ Văn Bé               2 8 1968 17 8 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
113 Vũ Trương Nhiệm 1952 Thái Bình     Binh nhất     5 2 1972 1 5 5 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
114 Vũ Trung Thực 1954 Thanh Hóa Hoằng Hóa Hoằng Kim Hạ sỹ Tiểu đội phó D 2 4 11 1973 33 11 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
115 Vũ Trọng Thìn 1953 Thái Bình Thái Thuỵ Thuỵ Viết       29 11 1973 6 1   A   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
116 Vũ Trọng Tính 1947 Thái Bình Vũ Thư Tân Hòa   Quân y sỹ   15 5 1972 10 1 3 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
117 Vũ Trọng Nhượng 1945 Nghệ An Hưng Nguyên Hưng Xá H2 A trưởng E271 12 4 1972 8 1   A   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
118 Vũ Trọng Lục   Vĩnh Phú Duyên Hà Đoan Hùng   Tiểu đội trưởng   15 5 1972 8 1 2 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
119 Vũ Trọng Lục   Thái Bình Duyên Hà Đoan Hùng   AP D4-E174 11 05 1972 22 2B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
120 Vũ Thiện Thuật 1962 Ha Nam Ninh Nam Ninh Nam Quan Thượng sĩ Tiểu đội trưởng c10, d3, e48, f320 31 1 1979 1 5 2 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
121 Vũ Thị Nghĩa   Sông Bé Bình Long   Trung sĩ         1974 10 4 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
122 Vũ Thị Hoa    Gia Định Bình Tân         19 10 1967 9 8 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
123 Vũ Thế Tư 1945 Thái Bình Thái Thụy Thụy Phong Thiếu úy Đại đội phó E2 - F5 6 2 1969 13 4 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
124 Vũ Thế Long 1952 Hà Tây Thường Tín Liên Phương Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 31 5 1970 3 6 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
125 Vũ Thanh Thìn 1950 Ninh Bình Gia Viễn Gia Tân Hạ sĩ     12 4 1975 8 2 3 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
126 Vũ Thanh Tuyển 1937 Thái Bình Đông Hưng Đ.hợp C.Trưởng C.Trị viên Sư 9 - Quân đoàn 4 7 5 1972 2 3 8 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
127 Vũ Thanh Tùng 1948 Nghệ Tĩnh Thạch Hà         04 11 1978 04 1A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
128 Vũ Thanh Toại 1950  Thái Bình Tiền Hải T. Sơn Thượng sỹ Trung đội phó E141 - F7 2 1 1975 19 13 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
129 Vũ Thành Long 1949 Sông Bé Lộc Ninh Lộc Hiệp       01 05 1970 25 2A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
130 Vũ Thanh Khiết 1937 Hà Nội Gia Lâm Cổ Loa Trung sĩ Trung sĩ B11 - E81 3 12 1968 10 1 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
131 Vũ Thanh Hương                     04 1B 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
132 Vũ Tường Vi 1952 Hải Hưng Kim Động Toàn Thắng   Tiểu đội phó   13 5 1972 9 4 4 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
133 Vũ Tiến Nghị 1945 Bà Rịa Đất Đỏ Phước Hải Thượng sỹ Thượng sỹ K40 - E70 18 11 1969 2 2 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
134 Vũ Tiến Nghi 1945 Thái Bình Quỳnh Phụ Quỳnh Hưng Trung sỹ Trung sỹ K40-S27 8 11 1968 5 5 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
135 Vũ Tiến Hạnh 1957 Thanh Hóa Hoằng Hóa         09 08 1978 09 1A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
136 Vũ Tiến Cừu 1939 Hà Sơn Bình Phú Thọ         16 12 1978 25 3A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
137 Vũ Tấn Thìn 1941 NULL NULL NULL NULL NULL NULL 15 2 1966 35 7 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
138 Vũ Tấn Sơn 1959 Quảng Ninh Hòn Gai Hà Lầm B1 CS E751 24 07 1978 19 3B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
139 Vũ T Hoa 1957 Hải Hưng Q.Giang         05 10 1978 01 5B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
140 Vũ Quốc Thống 1950 Hải Hưng Chí Linh H. Đạo       18 08 1981 25 3A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
141 Vũ Quốc Khả 1960 Hà Nam Ninh Nghĩa Hưng Nghĩa Minh B2 CS E753 02 10 1978 01 3A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
142 Vũ Quốc Duy 1960 Hà Nam Ninh Nghĩa Hưng Nghĩa Đồng B1 CS E753 28 12 1978 29 3B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
143 Vũ Quốc Bình 1954 Quảng Ninh Quảng Yên Lê Lợi Binh nhất     27 3 1975 8 6 5 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
144 Vũ Quí Minh 1948 Hải Hưng Gia Lộc Yết Kiêu Binh nhất Binh nhất D532-E70 24 6 1968 3 1 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
145 Vũ Quang Trung 1949 Ninh Bình Yên Khánh Khánh Thủy Binh Nhất Binh Nhất D49-M9 13 1 1972 40 6 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
146 Vũ Quang Tạc   Thái Bình Thái Thuỵ Thuỵ Viết       28 11 1973 2 1   A   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
147 Vũ Quang Sang 1949  Yên Bái N. Yên Hoàng Thắng Hạ sỹ Tiểu đội phó E 2 - F5 19 4 1970 10 6 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
148 Vũ Quang Nhiệm 1962 Thanh Hóa Nông Cống Tượng Sơn   Trung sĩ tiểu đoàn 4, trung đoàn 96, f309 30 1 1983 7 5 2 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
149 Vũ Quang Chấn   Vĩnh Phú Vĩnh Tường Thọ Tam       23 2 1973 6 2 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
150 Vũ Q. Liễu   Nam Hà Hải Hậu             1969 04 3A 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước

 

Ai biết thông tin về các liệt sĩ và gia đình các liệt sĩ xin báo cho Tạp chí điện tử Tri Ân, số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.

TCTA

 

Chia sẻ:

Các tin khác