Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 06.969.4582 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 8)

Cập nhật lúc 13:27 09/08/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước do ông Vũ Đình Luật (địa chỉ email: vuluatccb@gmail.com) cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin đề nghị ai biết thì bổ sung thêm.

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 8)

 

STT Họ và tên  Năm Sinh  Quê Quán Cấp bậc Chức vụ Đơn vị Năm hy sinh Thông tin mộ    
Tỉnh Huyện Ngày  Tháng  Năm Số mộ Hàng mộ Lô mộ Khu mộ Khác(ghi cụ thể) Nghĩa trang Nghĩa trang tỉnh
                                     
301 Võ Ngọc Minh                     5 6 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
302 Võ Nam Sơn 1950 Bình Định Hoài Nhơn Tam Quan Trung sỹ Trung sỹ X2 - 14-V10 5 3 1973 24 6 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
303 Võ Mua 1937 Nghĩa Bình Bình Sơn Bình Lãnh   xã Đội trưởng C 17 20 9 1968 4 11 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
304 Võ Minh Quang 1933 Sài Gòn Quận 7 NULL Thiếu úy Thiếu úy Đội 9-E81 12 4 1970 31 7 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
305 Võ Minh Huệ   Nghệ Tĩnh Thạch Hà Thạch Trị   DUP   19 4 1985 10 3 3 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
306 Võ Mai 1942       Trung sỹ   K 23 1 4 1972 4 12 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
307 Võ Lam Sơn               12 12 1974 03 2A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
308 Võ Kim Trường 1953 Nghệ Tĩnh Đức Thọ Đức Lai       19 2 1972 9 3 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
309 Võ Ka 1945  Bình Trị Thiên T. Hải Hải Dung   Du kích   9 10 1969 31 3 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
310 Võ Hữu Đông 1963 Hải Hưng Minh Thạnh Thanh Giang H2 AT   01 02 1986 32 1A 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
311 Võ Hùng Mạnh 1958 Sông Bé Đồng Phú Phước Vĩnh         05 1980 18 3B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
312 Võ Hoàng Dư 1942 Biên Hòa Tân Uyên Tân hóa Thiếu úy Thiếu úy V17 -E814 29 11 1970 21 4 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
313 Võ Hoài 1941 Bình Dương Châu Thành Vĩnh Tân Thượng sỹ Thượng sỹ Đội 11 - Y11 21 8 1968 26 5 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
314 Võ Đức Thành               30 09 1973 09 1A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
315 Võ Đức Hồ 1955 Quảng Nam Duy Xuyên Bàn Thạch   Tiểu đội trưởng Công binh tỉnh Sông Bé 27 12 1978 7 5   A   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
316 Võ Đức Hồ 1955 Quảng Nam Duy Xuyên Bán Thạch       27 12 1978 16 6B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
317 Võ Đức Duệ 1934 Hải Phòng     Thượng sĩ     14 4 1972 18 1 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
318 Võ Đức Chấn 1944  Hà Tây Quốc Oai Văn Thăng Hạ sỹ   Đặc công 13 8 1967 12 7 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
319 Võ Duy Mạnh 1960 Thanh Hóa Điện Biên         13 12 1978 21 3B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
320 Võ Chu Thanh 1945 Yên Lễ Bình Xuyên Vĩnh Phú H1 CS c5/d1/e141/f7 11 7 1967 63     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
321 Võ Công Tư                     3 6 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
322 Võ Bông 1937  Nghĩa Bình Nghĩa Hành Hành Dũng   Đội viên  du kích xã Bù Rạt 9 8 1969 30 4 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
323 Võ Bá Truyện 1942 Quảng Nam Tam Kỳ Tam Hải Du kích Du kích NULL   9 1961 24 1 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
324 Võ Bá Thuộc 1917 Quảng Nam Tam Kỳ Tam Hải Chủ tịch xã Chủ tịch xã NULL   9 1961 25 1 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
325 Viêm Ngọc Sơn 1965 Sông Bé Đồng Phú Phú Riềng Binh Nhất Binh Nhất E696 8 3 1988 28 8 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
326 Vi Xuân Truy 1965 Thanh Hóa Triệu Sơn Thọ Bình       02 03 1986 15 1A 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
327 Vi Văn Yên                 04 1968 20 6A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
328 Vi Văn Vương   Thanh Hóa Như Xuân Xuân Thao Thượng sĩ Trung đội trưởng   24 10 1985 10 4 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
329 Vi Văn Nghiêm 1950 Thanh Hóa Sơn Điện     Tiểu đội phó   14 6 1970 7 4 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
330 Vi Văn Luân 1956 Thanh Hóa Quảng Hóa Sơn Diên       25 12 1978 15 1B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
331 Vi Văn Khai               30 01 1974 20 5B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
332 Vi Văn Hồng 1947 Long An Đức Huệ Ba Thu Hạ sỹ Hạ sỹ C2-E81 14 3 1967 34 3 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
333 Vi Văn Cấn 1954 Sơn La Mộc Châu         20 08 1978 02 3A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
334 Vi Văn Bua   Thanh Hóa               1970 31 9 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
335 Vi Ngọc Vinh 1965 Thanh Hóa Triệu Sơn Ân Thọ Binh nhất     17 9 1970 7 4 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
336 Vi Hồng Lương 1953 Hà Bắc Yên Thế Đông Kỳ h3 BT   18 12 1978 28 1B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
337 Văn Việt                     5 2 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
338 Văn Trinh 1953 Hà Bắc Yên Giang Phú Hoà   AP D5E174 12 05 1972 09 2B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
339 Văn Thanh                   1973 09 6A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
340 Văn Đình Hùng 1956 Nghệ Tĩnh Hương Sơn Sơn Châu Binh nhất           6 6 6 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
341 Văn Đăng Hồng 1937 Nam Hà Bình Lục Mạch Tiến Thượng sỹ Thượng sỹ K13 15 6 1969 16 6 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
342 Văn Danh (Vô Danh)                     27 5B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
343 Văn Bình                   1973 05 6A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
344 Văn Bá Giúp 1943 Gia Định Củ Chi Tân Hội An Trung sĩ Trung sĩ B7 - Đội 31 5 5 1965 18 8 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
345 Uy Dũng Tiến 1946  Vĩnh Phú Thanh Ba Công Thành Trung sỹ Tiểu đội trưởng E 174 - F5 12 5 1970 4 4 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
346 Út Tuyết   Sông Bé Bình Long Đồng Nơ   Đại đội phó   17 6 1970 1 2 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
347 Uông Văn Khoa 1939 Thái Bình Hưng Hà Phạm Lễ Binh nhất, chiến sỹ Binh nhất, chiến sỹ C1 - D2 - KB 7 3 1970 20 3 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
348 Uông Thị Hồng Lan 1948 Thái Bình Thái Ninh Thái Hưng Thiếu úy Thiếu úy E778 7 11 1973 7 5 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
349 Trương Xuân Thúy 1942 Thanh Hóa Cẩm Thủy Cẩm Lộc Hạ sỹ Tiểu đội phó E 174 - F5 19 7 1969 3 9 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
350 Trương Xuân Thoái 1959   Tân Kỳ Gia Xuân Thiếu úy C. Phó   10 04 1986 28 3A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước

 

Ai biết thông tin về các liệt sĩ và gia đình các liệt sĩ xin báo cho Tạp chí điện tử Tri Ân, số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.

TCTA

Chia sẻ:

Các tin khác