Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 9)

Cập nhật lúc 20:21 10/08/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước do ông Vũ Đình Luật (địa chỉ email: vuluatccb@gmail.com) cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin đề nghị ai biết thì bổ sung thêm.

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 9)

 

STT Họ và tên  Năm Sinh  Quê Quán Cấp bậc Chức vụ Đơn vị Năm hy sinh Thông tin mộ    
Tỉnh Huyện Ngày  Tháng  Năm Số mộ Hàng mộ Lô mộ Khu mộ Khác(ghi cụ thể) Nghĩa trang Nghĩa trang tỉnh
                                     
351 Trương Xuân Phen 1948 Hải Hưng Văn Giang Phụng Công 1CVT     28 12 1978 08 3B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
352 Trương Xuân Hà 1967  Sông Bé Phước Long Phú Riềng Binh nhất Chiến sỹ E 6-D 77-F5 11 7 1987 15 2 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
353 Trương Văn Trí 1956 QN. Đà Nẵng Quận 2 Tân Lập B1 CS   16 10 1978 16 3B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
354 Trương Văn Trang 1941 Trà Vinh Cẩm Giàng Hiệp Mỹ Thượng sỹ Thượng sỹ D11-E81 15 9 1970 7 6 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
355 Trương Văn Thọ    Sông Bé Phước Long Sơn Giang   Chiến sỹ   19 2 1982 10 5 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
356 Trương Văn Thành 1960 Sông Bé Bình Long An Lộc   Đại đội phó c2 Đoàn 7707 19 11 1986 5 1 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
357 Trương Văn Thành 1950 Hà Bắc Lục Ngạn Hồng Giang Hã sĩ Hã sĩ N11 - E81 28 9 1970 23 10 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
358 Trương Văn Thái 1954 Quảng Ninh   Q Thanh       31 12 1979 06 1A 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
359 Trương Văn Tuân 1956 Thành phố Hồ Chí Minh Thủ Đức Tam B       01 01 1978 01 3A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
360 Trương Văn Tinh 1952 Hãi Hưng Thanh Miện Hồng Quang Binh nhất Binh nhất E2273 15 12 1971 9 4 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
361 Trương Văn Tiếc 1951 Thanh Hóa Bà Thước Điền Quang  Trung sỹ  Tiểu đội trưởng E 174 - F5 20 3 1970 35 8 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
362 Trương Văn Tài   Nghệ Tĩnh Kim Bản Khai Sơn Trung sĩ Tiểu đội trưởng   12 5 1972 9 3 5 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
363 Trương Văn Tài   Nam Hà Kim Bảng Thạch Sơn   CP   13 05 1972 05 1B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
364 Trương Văn Oanh 1944 Bình Dương Châu Thành Vĩnh Tân Hạ sỹ Hạ sỹ C11 - E81 5 6 1966 1 6 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
365 Trương Văn Nguyễn 1947  Quảng Ninh Móng Cái Vạn Ninh Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 6 4 1970 4 5 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
366 Trương Văn Ngong 1956 Đồng Tháp Hồng Ngự         04 01 1978 21 3A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
367 Trương Văn Ngạn 1966 Thanh Hóa Thạch Thanh Thạch Ninh H2 CS   26 12 1986 24 1B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
368 Trương Văn Mốc 1949 Bình Dương Châu Thành Hòa Lợi Thượng sỹ Thượng sỹ Y15 - E814 15 6 1972 29 5 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
369 Trương Văn Minh 1960 Hà Bắc Lục Nam         09 09 1978 24 6A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
370 Trương Văn Minh   Sông Bé Đồng Phú An Bình Binh Nhất Binh Nhất D2-Đ77 8 1 1988 18 8 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
371 Trương Văn Lợi 1963 Thanh Hóa Như Thanh Phượng Nghi tiểu đội trưởng   tiểu đoàn bộ, d7, e429 26 6 1985 7 6 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
372 Trương Văn Khái                     6 4 5 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
373 Trương Văn Khái 1949 Quảng Ninh Đông Triều Vĩnh Khuê   AP   12 05 1972 11 2B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
374 Trương Văn Khai 1948 Quảng Ninh Vĩnh Khê Đông Triều Hạ sĩ Y tá   10 1 1972 4 6 5 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
375 Trương Văn Kim 1965 Thanh Hóa Như Xuân Xuân Đức Binh nhất     9 5 1985 8 4 7 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
376 Trương Văn Hùng 1947 Bạc Liêu Hồng Dân Lộc Ninh     D7-E3-F9 10 5 1965 5 3 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
377 Trương Văn Hạnh 1939 Thanh Hóa Quảng Xuyên Tân Thuận   Tiểu đội trưởng   2 8 1971 2 6 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
378 Trương Văn Giang 1955 Hà Sơn Bình Ứng Hòa         28 08 1981 29 2B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
379 Trương Văn Đích 1946 Thanh Hóa Hậu Lộc Triệu Lộc Trung sỹ Trung sỹ E2005     1969 8 2 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
380 Trương Văn Đang    Bắc Thái Đ. Nữ LS       20 4 1967 9 6 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
381 Trương Văn Đá 1935 Bến  Tre Mỏ Cày Thuận Phú Tân Trung Sỹ Trung Sỹ C66 -E81 14 6 1968 2 4 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
382 Trương Văn Dưỡng 1946 Thanh Hóa Thạch Thủy Thạch Bình Trung sỹ Tiểu đội trưởng E 95 - F5 1 9 1969 44 5 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
383 Trương Văn Chung   Thanh Hóa Triệu Sơn Thanh Hòa Binh nhất     16 6 1985 1 5 7 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
384 Trương Văn Châu   Sông Bé Phước Long Bù Na Chuẩn úy Chuẩn úy NULL       41 8 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
385 Trương Văn Cúc             Sư Đoàn 7 28 11 1968 2 4B 4B Tập thể 1 Tập thể NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
386 Trương Văn Công   Hà Nam Ninh Nam Ninh Nam Vang       17 5 1972 4 1 4 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
387 Trương Văn Công   Sông Bé           21 07 1978 17 3B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
388 Trương Trường Thi 1957 Sông Bé Đồng Phú Phú Riềng NULL NULL NULL 9 3 1983 31 8 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
389 Trương Thị Hiên 1950 Long An Cần Đước Nhật Ninh Thượng sỹ Thượng sỹ V13-E81 15 2 1969 10 3 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
390 Trương Thanh Sang   Thanh Hóa Như Xuân Hạnh Xuân Thượng sĩ Tiểu đội trưởng   24 2 1985 3 3 7 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
391 Trương Thanh Liêm 1948 Trà Vinh Cầu Kè An Phú Tây Thượng sỹ Thượng sỹ D11-E814 5 11 1974 8 6 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
392 Trương Thành Chức 1942 Tiền Giang Châu Thành Phú Long   Đại đội phó     4 1973 7 5 3 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
393 Trương Thái Hương                     13 16 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
394 Trương Tấn Đạt 1949  NT Nghĩa Dân Nghia Quang Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 10 4 1970 1 8 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
395 Trương Tá Đường   Thái Bình               1975 10 4 2 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
396 Trương Quang Thơ 1950 Quảng Ngãi Sơn Tịnh  Sơn Trung Hạ sỹ     25 7 1970 38 3 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
397 Trương Quang Liên 1954 Hải Dương Nam Sách         29 01 1973 3 1   D   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
398 Trương Như Ngọc 1954 Nghệ Tĩnh Nghi Lộc Nghi Hòa Binh nhất           1 5 4 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
399 Trương Nhi 1944       Thiếu úy Trung đội trưởng K 29 10 12 1968 9 12 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
400 Trương Ngọc Sơn 1941 Sài Gòn Nguyễn Bá Tòng Số 13/02 Chuẩn úy Chuẩn úy K56-E86 17 8 1969 29 7 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước

Ai biết thông tin về các liệt sĩ và gia đình các liệt sĩ xin báo cho Tạp chí điện tử Tri Ân, số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.

TCTA

Chia sẻ:

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình