Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Nặng lòng Đêm Đăk Glei...

Cập nhật lúc 11:24 22/04/2019

23h30' hôm nay 18/4 tại Thị trấn Đăk Glei, Kon Tum. Hồi hộp nhớ lại 47 năm trước. Giờ này còn đúng 3 tiếng nữa là bộc phá lệnh nổ tung trời mở màn chiến dịch tấn công căn cứ quân sự Đăk Pét, một trong những cứ điểm quan trọng của Ngụy quyền Sài Gòn nằm sâu trong vùng giải phóng ở phía bắc tỉnh Kon Tum.

Làm nhiệm vụ của một trinh sát dẫn đường bộ đội đặc công(C2)trong đội hình Tiểu đoàn 404, vượt qua sông suối, tiếp cận mục tiêu vị trí đồn trú của địch (sau giải phóng ngày nay là trụ sở UBND huyện Đăk Glei). Với hệ thống bố phòng của địch vô cùng hiểm trở, được xây dựng kiên cố, hỏa lực mạnh, có pháo binh và được không quân yểm trợ. Đặc biệt cụm cứ điểm của địch được xây dựng xen kẽ với khu dân cư nên gây khó khăn cho ta trong tấn công. Trận đánh giằng co kéo dài suốt 57 ngày đêm. Thật bi hùng, 65 đồng đội ra đi ko trở về, đến nay vẫn chưa có tên tuổi trong nghĩa trang. Với lý do trên, sự có mặt của đại diện CCB và thân nhân gia đình LS tại nơi đây, nặng lòng chờ sáng để đc thắp nén tâm nhang tại Nghĩa trang LS huyện Đăk Glei, mong địa phương mau có Công trình ghi danh 65 LS. Đêm nay, sau 47 năm kể từ khi các anh ra đi, khóc thương đồng đội- người ở lại vẫn ứ lệ, không thể tự cho mình có một giấc ngủ yên...


DANH SÁCH 65 LIỆT SỸ D404 QK5 HY SINH NĂM 1972 TẠI ĐĂK PÉT( NAY LÀ THỊ TRẤN ĐĂK GLEI, HUYỆN ĐĂK GLEI, TỈNH KON TUM)


1.  Liệt sĩ: Nguyễn Văn Phò
Sinh năm: 1939
Nguyên quán: Đức Hợp, Kiến Thụy, Hải Phòng
Nhập ngũ: 3/59
Cấp bậc: 3/2
Chức vụ: CT
Hy sinh: 4/5/72                                               Tại: Đắc Pét, Kon Tum
2.  Liệt sĩ: Phạm Phú Thọ
Sinh năm:1945
Nguyên quán: Thụy Việt, Thái Thụy, Thái Bình
Nhập ngũ: 9/65
Cấp bậc: 3/1
Chức vụ: CP
Hy sinh: 19/4/1972                                          Tại: Đắc Pét, Kon Tum
3.  Liệt sĩ: Mai Xuân Lai
Sinh năm: !951
Nguyên quán: Lai Cách, Cẩm Giàng, Hải Dương
Nhập ngũ: 4/68
Cấp bậc:3/5
Chức vụ: BT
Hy sinh: 4/5/1972                                            Tại: Đắc Pét, Kon Tum
4. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Triệu
Sinh năm: 1951
Nguyên quán: xã Vinh Quang, Tân Yên, Bắc Giang
Nhập ngũ: 7/1969
Cấp bậc:4/2
Chức vụ: BP
Hy sinh: 19/4/1972                                              Tại: Đắc Pét, Kon Tum
5.  Liệt sĩ: Nguyễn Văn Sơn
Sinh năm: 1952
Nguyên quán: xã Hoàng An, Kìm Động, Hưng Yên
Nhập ngũ: 4/1970
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: Y tá
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
6.  Liệt sĩ: Triệu Quang Hợp
Sinh năm: 1952
Nguyên quán: xã Ngũ Lão, Kim Động, Hưng Yên
Nhập ngũ: 
Cấp bậc: 5/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
7.  Liệt sĩ: Đặng Duy Đới
Sinh năm: 1950
Nguyên quán: xã An Đức, Ninh Giang, Hải Dương
Nhập ngũ: 4/1970
Cấp bậc: 5/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
8.  Liệt sĩ: Nguyễn Tiến Hoan
Sinh năm: 1952
Nguyên quán: xã Song Mai, Kim Động, Hưng Yên
Nhập ngũ: 4/1970
Cấp bậc:4/1
Chức vụ: AT
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
9.  Liệt sĩ: Nguyễn Duy Thắm
Sinh năm: 1952
Nguyên quán: xã Ngũ Lão, Kim Động, Hưng Yên
Nhập ngũ: 4/1970
Cấp bậc: 5/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                     bị đạn pháo             Tại: Đăk Pét, Kon Tum
10.  Liệt sĩ: Bùi Văn Động
Sinh năm: 1952
Nguyên quán: xã Ngũ Lão, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng
Nhập ngũ: 12/1970
Cấp bậc: 5/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                          Tại: Đắc Pét, Kon Tum
11.  Liệt sĩ: Vũ Xuân Quảng
Sinh năm: 1953
Nguyên quán: xã Cổ Bì, Bình Giang, Hải Dương
Nhập ngũ: 12/1970
Cấp bậc: 5/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 1/5/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
12.  Liệt sĩ: Đỗ Văn Kiệm
Sinh năm: 1952
Nguyên quán: xã Đông Kinh, Đông Hưng, Thái Bình
Nhập ngũ: 7/1969
Cấp bậc:5/1
Chức vụ: Y tá
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
13. Liệt sĩ: Nguyễn Lương Hằng
Sinh năm: 1951
Nguyên quán: xã Thanh Hải, Thanh Hà, Hải Dương
Nhập ngũ: 4/1970
Cấp bậc:4/1
Chức vụ: AT
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
14.  Liệt sĩ: Vũ Trọng Bằng
Sinh năm: 1951
Nguyên quán: xã Trực Bình, Nam Ninh, Nam Định
Nhập ngũ: 8/1969
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                          Tại: Đắc Pét, Kon Tum
15.  Liệt sĩ: Võ Duy Hưng
Sinh năm: 1951
Nguyên quán: xã Nghi Khánh, Nghi Lộc, Nghệ An
Nhập ngũ: 12/1969
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: CT
Hy sinh: 19/4/1972                                               Tại: Đắc Pét, Kon Tum
16.  Liệt sĩ: Đỗ Minh Tuý
Sinh năm: 1953
Nguyên quán: Hải Thuận, Hải Hậu, Nam Định
Nhập ngũ: 12/1969
Cấp bậc:4/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                               Tại: Đắc Pét, Kon Tum
17.  Liệt sĩ: Nguyễn Mạnh Hùng
Sinh năm: 1951
Nguyên quán: xã Quỳnh Diện, Quỳnh Lưu, Nghệ An
Nhập ngũ: 12/1969
Cấp bậc:5/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                            Tại: Đắc Pét, Kon Tum
18. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Hạnh
Sinh năm: 1952
Nguyên quán: xã Việt Hưng, Kim Thành, Hải Dương
Nhập ngũ: 12/1970
Cấp bậc: 5/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum

19. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Quốc
Sinh năm: 1952
Nguyên quán: Bình Xuyên, Bình Giang, Hải Dương
Nhập ngũ: 12/1970
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                        Tại: Đắc Pét, Kon Tum
20.   Liệt sĩ: Nguyễn Văn Thân
Sinh năm: 1952
Nguyên quán: Hiệp An, Kinh Môn, Hải Dương
Nhập ngũ: 4/1970
Cấp bậc:5/1
Chức vụ: Y tá
Hy sinh: 19/4/1972                                         Tại: Đắc Pét, Kon Tum
21. Liệt sĩ: Lê Viết Tứ
Sinh năm: 1937
Nguyên quán: Vũ Vinh, Vũ thư, Thái Bình
Nhập ngũ: 1955
Cấp bậc:3/2
Chức vụ: Trợ lý tác chiến
Hy sinh: 19/4/1972                                        Tại: Đắc Pét, Kon Tum
22. Liệt sĩ: Nguyễn Chí Như
Sinh năm: 1939
Nguyên quán: Sơn Đồng, Hoài Đức, Hà Nội
Nhập ngũ: 3/1961
Cấp bậc:3/1
Chức vụ: C viên
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
23. Liệt sĩ: Lê Đức Thắng
Sinh năm: 1946
Nguyên quán: An Khê, Phụ Dực, Thái Bình
Nhập ngũ: 2/1965
Cấp bậc:3/1
Chức vụ: C phó
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
24.  Liệt sĩ: Nguyễn Văn Hộ
Sinh năm: 1950
Nguyên quán: An Khê, Phụ Dực, Thái Bình
Nhập ngũ: 2/1968
Cấp bậc: 4/2
Chức vụ: B phó
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
25. Liệt sĩ: Phạm Văn Hoá
Sinh năm: 1937
Nguyên quán: Phụ Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh
Nhập ngũ: 6/1968
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: B phó
Hy sinh: 19/4/1972                                          Tại: Đắc Pét, Kon Tum
26.  Liệt sĩ: Hà Văn Cẩn
Sinh năm: 1949
Nguyên quán: Cẩm Sơn, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá
Nhập ngũ: 6/1963
Cấp bậc:4/3
Chức vụ: B phó
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
27. Liệt sĩ: Phạm Đình Thi
Sinh năm: 1950
Nguyên quán: Tân Thanh, Lạng Giang, Bắc Giang
Nhập ngũ: 2/1968
Cấp bậc:4/2
Chức vụ: AT
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
28. Liệt sĩ: Hà Văn Bợn
Sinh năm: 1949
Nguyên quán: Yên Tân, Ý Yên, Nam Định
Nhập ngũ: 3/1967
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: Y tá
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
29. Liệt sĩ: Nguyễn Huy Quân
Sinh năm: 1949
Nguyên quán: Nam Sơn, Thanh Miện, Hải Dương
Nhập ngũ: 4/1968
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: Y tá
Hy sinh: 19/4/1972                                            Tại: Đắc Pét, Kon Tum
30. Liệt sĩ: Bùi Văn Hiên
Sinh năm: 1949
Nguyên quán: Nam Sơn, Thanh Miện, Hải Dương
Nhập ngũ: 4/1968
Cấp bậc: 4/2
Chức vụ: B phó
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
31.  Liệt sĩ: Trần Ngọc Sum
Sinh năm: 1951
Nguyên quán: Nam Sách, Hưng Nhân, Thái Bình
Nhập ngũ: 7/1969
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
32. Liệt sĩ: Nguyễn Đức Năng
Sinh năm:  1950
Nguyên quán: Cộng Hoà, Hưng Nhân, Thái Bình
Nhập ngũ: 9/1969
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh:  19/4/1972                                          Tại: Đắc Pét, Kon Tum
33. Liệt sĩ: Vũ Đình Khoa
Sinh năm: 1950
Nguyên quán: Thắng Lợi, Hiệp Hoà, Hà Bắc
Nhập ngũ: 2/1961
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
34. Liệt sĩ: Nguyễn Xuân Tuynh
Sinh năm: 1950
Nguyên quán: Xuân Lâm, Xuân Thuỷ, Nam Định
Nhập ngũ: 7/1968
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                          Tại: Đắc Pét, Kon Tum
35. Liệt sĩ: Hoàng Văn Thùng
Sinh năm: 1950
Nguyên quán: Vân Trình, Thạch An, Cao Bằng
Nhập ngũ: 10/1968
Cấp bậc:4/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
36. Liệt sĩ: Lê Xuân Lam
Sinh năm: 1949
Nguyên quán: Thọ Ninh, Thọ Xuân, Thanh Hoá
Nhập ngũ: 6/1968
Cấp bậc:4/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
37. Liệt sĩ: Vũ Thanh Sơn
Sinh năm: 1950
Nguyên quán: Thường Tân, Hưng Nhân, Thái Bình
Nhập ngũ: 6/1968
Cấp bậc:5/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
38. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Vỡ
Sinh năm: 1950
Nguyên quán: Đức Chính, Cẩm Giàng, Hải Dương
Nhập ngũ: 4/1968
Cấp bậc:5/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
39. Liệt sĩ: Nguyễn Đức Chính
Sinh năm: 1946
Nguyên quán: Đại Từ, Yên Lạc, Vĩnh Phú
Nhập ngũ: 8/1968
Cấp bậc: 5/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
40. Liệt sĩ: Nguyễn Hồng Kiều
Sinh năm: 1951
Nguyên quán: An Hoà, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
Nhập ngũ: 7/1968
Cấp bậc:5/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
41. Liệt sĩ: Nguyễn Đức Vẽ
Sinh năm: 1950
Nguyên quán: Tân Lập, Lục Nam,  Bắc Giang
Nhập ngũ: 4/1968
Cấp bậc:5/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
42. Liệt sĩ: Phạm Hồng Sâm
Sinh năm: 1944
Nguyên quán: Hà Đông, Hà Trung, Thanh Hoá
Nhập ngũ: 4/1962
Cấp bậc: 3/1
Chức vụ: CVP
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
43. Liệt sĩ: Thân Văn Đoàn
Sinh năm: 1954
Nguyên quán: Tân Dân, Kinh Môn, Hải Dương
Nhập ngũ: 4/1968
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: AT
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
44. Liệt sĩ: Đoàn Trọng Liễu
Sinh năm: 1948
Nguyên quán: An Lâm, Nam Sách, Hải Dương
Nhập ngũ: 4/1970
Cấp bậc:5/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
45. Liệt sĩ: Phan Thanh Viện
Sinh năm: 1951
Nguyên quán: Lê Hồng, Thanh Miện, Hải Dương
Nhập ngũ: 4/1968
Cấp bậc:5/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
46. Liệt sĩ: Vũ Hồng Tiêu
Sinh năm: 1952
Nguyên quán: Phan Chu Trinh, Ân Thi, Hưng Yên 
Nhập ngũ: 4/1970
Cấp bậc: 5/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
47. Liệt sĩ: Vũ Xuân Viễn
Sinh năm: 1951
Nguyên quán: Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Dương
Nhập ngũ: 4/1970
Cấp bậc: 5/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
48. Liệt sĩ: Lê Bá Việt
Sinh năm: 1947
Nguyên quán: Đồng Tiến, Đông Sơn, Thanh Hoá
Nhập ngũ: 2/1968
Cấp bậc:
Chức vụ: C phó
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
49. Liệt sĩ: Nguyễn Đức Hải
Sinh năm: 1942
Nguyên quán: Thạch Đĩnh, Thạch Hà, Hà Tĩnh
Nhập ngũ: 2/1962
Cấp bậc: 3/5
Chức vụ: BT
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
50. Liệt sĩ: Nguyễn Hùng Thiện
Sinh năm: 1950
Nguyên quán: Quang Trung, Ân Thi, Hưng Yên
Nhập ngũ: 9/1968
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: B Phó
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
51. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Mãi
Sinh năm: 1951
Nguyên quán: Minh Tân, Đông Hưng, Thái Bình
Nhập ngũ: 8/1969
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: B phó
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
52. Liệt sĩ: Trần Quốc Thành
Sinh năm: 1950
Nguyên quán: Quốc Tuấn, An Hải, Hải Phòng
Nhập ngũ: 3/1967
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: Y tá
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
53. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Thu
Sinh năm: 1951
Nguyên quán: Tân Sơn, Tân Yên, Bắc Giang
Nhập ngũ: 4/1968
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: AT
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
54. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Sản
Sinh năm: 1951
Nguyên quán: Phúc Lương, Đông Hưng, Thái Bình
Nhập ngũ: 8/1969
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: AT
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
55. Liệt sĩ: Tạ Đức Mạnh
Sinh năm: 1947
Nguyên quán: Tân Tiến, Văn Giang, Hưng Yên
Nhập ngũ: 9/1968
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: AT
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
56. Liệt sĩ: Nguyễn Duy Nam
Sinh năm: 1948
Nguyên quán: Phú Lương, Đông Hưng, Thái Bình
Nhập ngũ: 8/1969
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: AT
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
57. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Toàn
Sinh năm: 1951
Nguyên quán: Quảng Ninh, Tân Yên, Bắc Giang
Nhập ngũ: 7/1969
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
58. Liệt sĩ: Đặng Đức Bồng
Sinh năm: 1951
Nguyên quán: Minh Hoà, Hưng Hà, Thái Bình
Nhập ngũ: 7/1969
Cấp bậc:4/1
Chức vụ: AT
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
59.  Liệt sĩ: Nguyễn Quang Trợ
Sinh năm: 1951
Nguyên quán: Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Dương
Nhập ngũ: 4/1970
Cấp bậc: 4/1
Chức v ụ: AT
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
60. Liệt sĩ: Phạm Đức Phang
Sinh năm: 1952
Nguyên quán: Thanh Hồng, Thanh Hà, Hải Dương 
Nhập ngũ: 4/1970
Cấp bậc: 4/1
Chức vụ: AT
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
61. Liệt sĩ: Thân Văn Tranh
Sinh năm: 1952
Nguyên quán: Tân Dân, Kinh Môn, Hải Dương  
Nhập ngũ: 1/1971
Cấp bậc: 5/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
62. Liệt sĩ: Bùi Thanh Lâm
Sinh năm: 1952
Nguyên quán: Vũ Thuận, Vũ Thư, Thái Bình
Nhập ngũ: 12/1970
Cấp bậc: 5/1
Chức vụ: Csĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
63. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Thơ
Sinh năm: 1952
Nguyên quán: Quang Khải, Tứ Kỳ, Hải Dương
Nhập ngũ: 12/1970
Cấp bậc: 5/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
64. Liệt sĩ: Vũ Tuấn Đề
Sinh năm: 1951
Nguyên quán: Hồng Khê, Bình Giang, Hải Dương
Nhập ngũ: 4/1968
Cấp bậc: 5/1
Chức vụ: C sĩ
Hy sinh: 19/4/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum
65. Liệt sĩ: Thân Trọng Hoanh
Sinh năm: 1934
Nguyên quán: Cát Tài, Phù Cát, Bình Định
Nhập ngũ: 1/1952
Cấp bậc: 3/4
Chức vụ: DV (Chính trị viên trưởng Tiểu đoàn 404)
Hy sinh: 15/5/1972                                           Tại: Đắc Pét, Kon Tum


Phạm Công Hưởng
(Cựu trinh sát tiểu đoàn D10 (D404 +D402), ĐT: 0913 0913 95; email: huong111974@gmail.com )

Chia sẻ:

Bình chọn: (0 Lượt bình chọn)

Ý kiến bạn đọc (0)

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình