Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 06.969.4582 | Email: tapchitrian@gmail.com

Nhịp cầu bạn đọc

Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà tĩnh có mộ phần tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Gia Lai (phần 1)

Cập nhật lúc 09:30 09/09/2020

(ĐTTA) - Sau khi đăng tải danh sách liệt sĩ quê Nghệ An và Hà Tĩnh có mộ phần tại Tây Ninh, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được nhiều sự quan tâm tích cực từ bạn đọc. Ngày 09.09,cựu chiến binh Trần Minh Phương tiếp tục cung cấp các thông tin về liệt sĩ được an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ ở các địa phương. Tạp chí sẽ tiếp tục đăng tải các thông tin trên. Tạp chí xin trân trọng đăng tải, giới thiệu tới bạn đọc và thân nhân liệt sĩ. Mọi thông tin chi tiết về các liệt sĩ trong danh sách trên đề nghị liên hệ với cựu chiến binh Trần Minh Phương, số điện thoại: 0984.783.598; hoặc Tạp chí điện tử Tri Ân, địa chỉ: số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. Phần 1: Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Gia Lai.

1. Nguyễn Văn Bính, năm sinh: 1952, quê quán: Khối 8, Trung Đề, TP. Vinh, Nghệ An, Ngày hy sinh: 11/07/1984
2. Nguyễn Văn Bình, quê quán: Khối 8, Trung Độ, TP. Vinh, Nghệ An , Ngày hy sinh: 30993
3. Nguyễn Văn Đấu, quê quán: Nghệ An, Ngày hy sinh: 14/05/1972
4. Nguyễn Văn Đường, năm sinh: 1953, quê quán: Nghĩa Hành, Tân Kỳ, Nghệ An, Ngày hy sinh: 10/12/1974
5. Nguyễn Văn Hai, năm sinh: 1955, quê quán: Nghệ An 
6. Nguyễn Văn Hảo, năm sinh: 1951, quê quán: Nghi Kim, Nghi Lộc, Nghệ An, Ngày hy sinh: 25/08/1972
7. Nguyễn Văn Hóa, năm sinh: 1943, quê quán: Lạc Sơn, Đô Lương, Nghệ An, Ngày hy sinh: 22/04/1972
8. Nguyễn Văn Huệ, năm sinh: 1946, quê quán: Nghi Thùy, Nghi Lộc, Nghệ An, Ngày hy sinh: 23/02/1969
9. Nguyễn Văn Huệ, năm sinh: 1951, quê quán: Ân Tri, Nghi Lộc, Nghệ An , Ngày hy sinh: 03/03/1974
10. Nguyễn Văn Long, quê quán: Nam Điền, Nam Đàn, Nghệ An, Ngày hy sinh: 29/06/1967
11. Nguyễn Văn Nam , năm sinh: 1953, quê quán: Nghi Vạn, Nghi Lộc, Nghệ An, Ngày hy sinh: 15/03/1974
12. Nguyễn Văn Nghĩa , quê quán: Diễn Tân, Diễn Châu, Nghệ An, Ngày hy sinh: 10/10/1985
13. Nguyễn Văn Ngụ, năm sinh: 1950, quê quán: Đông Thành, Yên Thành, Nghệ An, Ngày hy sinh: 07/10/1972
14. Nguyễn Văn Ngụ, năm sinh: 1943, quê quán: Nam Vân, Nam Đàn, Nghệ An, Ngày hy sinh: 10/05/1968
15. Nguyễn Văn Nhận, năm sinh: 1955, quê quán: Tân Hợp, Tân Kỳ, Nghệ An , Ngày hy sinh: 22/09/1974
16. Nguyễn Văn Sinh , năm sinh: 1953, quê quán: Hưng Trung, Hưng Nguyên, Nghệ An, Ngày hy sinh: 22/01/1973
17. Nguyễn Văn Sơn, năm sinh: 1954 , quê quán: Nghi Kha, Nghi Lộc, Nghệ An , Ngày hy sinh: 27/01/1973
18.Nguyễn Văn Thế , năm sinh: 1952, quê quán: Nghĩa Trung, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Ngày hy sinh: 16/11/1972
19. Nguyễn Văn Thiết, năm sinh: 1952, quê quán: Châu Hạnh, Quỳnh Châu, Nghệ An, Ngày hy sinh: 27/03/1974
20. Nguyễn Văn Thụ, năm sinh: 1939 , quê quán: Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An , Ngày hy sinh: 11/06/1974
21. Nguyễn Văn Tĩnh, năm sinh: 1952, quê quán: Yên Sơn, Đô Lương, Nghệ An , Ngày hy sinh: 20/01/1973
22. Nguyễn Văn Trúc, năm sinh: 1949, quê quán: Diễn Hoàng, Diễn Châu, Nghệ An, Ngày hy sinh: 24/03/1973
23. Nguyễn Viết Sơn , năm sinh: 1953, quê quán: Hương Đạo, Hưng Nguyên, Nghệ An, Ngày hy sinh: 08/02/1974
24. Nguyễn Xuân, năm sinh: 1960, quê quán: Quỳnh Thanh, Quỳnh Lưu, Nghệ An
25. Nguyễn Xuân Bính , năm sinh: 1957, quê quán: Nghi Trường, Nghi Lộc, Nghệ An, Ngày hy sinh: 25/03/1984
26. Nguyễn Xuân Hồng, năm sinh: 1951, quê quán: Thanh Nho, Thanh Chương, Nghệ An, Ngày hy sinh: 08/11/1974
27. Nguyễn Xuân Tứ, năm sinh: 1952 , quê quán: Xuân Hòa, Nam Đàn, Nghệ An , Ngày hy sinh: 20/11/1972
28. Phạm Đình Luật, năm sinh: 1950, quê quán: Nghi Yên, Nghi Lộc, Nghệ An , Ngày hy sinh: 08/04/1973
29. Phạm Đình Tiến , quê quán: Khối phố 1, Vinh, Nghệ An , Ngày hy sinh: 28/01/1979
40. Phạm Ngọc Cho, năm sinh: 1938, quê quán: Quỳnh Tiến, Quỳnh Lưu, Nghệ An, Ngày hy sinh: 01/10/1967
41. Phạm Quang Lực , quê quán: Nam Biền, Nam Đàn, Nghệ An, Ngày hy sinh: 15/11/1972
42. Phạm Sỹ Thanh, năm sinh: 1945 , quê quán: Hưng Lộc, Hưng Yên, Nghệ An, Ngày hy sinh: 10/05/1968
43. Phạm Thế Lục, năm sinh: 1945 , quê quán: Nam Thành, Yên Thành, Nghệ An, Ngày hy sinh: 01/04/1970
44. Phạm Thế Lực, năm sinh: 1947, quê quán: Nam Thành, Yên Thành, Nghệ An, Ngày hy sinh: 01/01/1968
45. Phạm Trọng Hân, năm sinh: 1954, quê quán: Vĩnh Thành, Yên Thành, Nghệ An , Ngày hy sinh: 09/08/1974
46. Phạm Trọng Thu , năm sinh: 1952 , quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An, Ngày hy sinh: 07/03/1975
47.Phạm Trường Tấn, năm sinh: 1949, quê quán: Diễn Hoàng, Diễn Châu, Nghệ An, Ngày hy sinh: 25/08/1973
48. Phạm Văn Bình, năm sinh: 1955 , quê quán: Hữu Chính, Hưng Nguyên, Nghệ An, Ngày hy sinh: 03/10/1978
49.Phạm Văn Bình , năm sinh: 1958 , quê quán: Hưng Chính, Hưng Nguyên, Nghệ An , Ngày hy sinh: 10/10/1978
50. Phạm Văn Chẩn, năm sinh: 1959, quê quán: Thanh Hưng, Thanh Chương, Nghệ An, Ngày hy sinh: 02/1979
51. Phạm Văn Cương, năm sinh: 1951, quê quán: Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ An , Ngày hy sinh: 20/10/1971
52. Phạm Văn Hoạt , năm sinh: 1955, quê quán: Diễn Chung, Diễn Châu, Nghệ An, Ngày hy sinh: 18/09/1974
53. Phạm Văn Quế, năm sinh: 1942, quê quán: Nghi Tân, Nghi Lộc, Nghệ An, Ngày hy sinh: 04/07/1972
54. Phạm Văn Thành, năm sinh: 1952, quê quán: Diễn Trung, Diễn Châu, Nghệ An , Ngày hy sinh: 25/10/1971
55. Phạm Văn Thiện, năm sinh: 1954 , quê quán: Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An, Ngày hy sinh: 09/05/1974
56. Phan Huy Khôi, năm sinh: 1954, quê quán: Liên Dương, Diễu Quảng, Diễn Châu, Nghệ An, Ngày hy sinh: 17/03/1975
57. Phan Phúc Chính, năm sinh: 1956, quê quán: Yên Thành, Nghệ An , Ngày hy sinh: 14/10/1979
58. Phan Thanh Võ , quê quán: Quỳnh Thạch, Quỳnh Lưu, Nghệ An , Ngày hy sinh: 29/01/1985
59. Phan Văn Nhâm , năm sinh: 1962, quê quán: Xã Hưng Thắng, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An, Ngày hy sinh: 27/09/1987
60. Phan Xuân Thanh, năm sinh: 1949, quê quán: Nghi Thịnh, Nghi Lộc, Nghệ An, Ngày hy sinh: 17/10/1972
61. Phùng Văn Phương, năm sinh: 1953, quê quán: Nghĩa Bình, Tân Kỳ, Nghệ An , Ngày hy sinh: 01/04/1973
62. Thái Bá Kim , năm sinh: 1953, quê quán: Cẩm Sơn, Anh Sơn, Nghệ An , Ngày hy sinh: 22/01/1973
63. Thái Doãn Giáp , năm sinh: 1953 , quê quán: Thanh Tri, Thanh Chương, Nghệ An, Ngày hy sinh: 19/01/1972
64. Thái Doãn Hữu, năm sinh: 1952, quê quán: Thịnh Sơn, Đô Lương, Nghệ An, Ngày hy sinh: 21/11/1972
65. Thái Doãn Lương, năm sinh: 1953, quê quán: Hòa Sơn, Đô Lương, Nghệ An , Ngày hy sinh: 26/08/1974
66. Thái Doãn Thanh, năm sinh: 1946, quê quán: Thịnh Sơn, Đô Lương, Nghệ An, Ngày hy sinh: 22/12/1967
67. Thái Khắc Mào , năm sinh: 1939 , quê quán: Thịnh Sơn, Đô Lương, Nghệ An , Ngày hy sinh: 24/03/1973
68. Tô Ngọc Thuận, năm sinh: 1954, quê quán: Diễn Bích, Diễn Châu, Nghệ An, Ngày hy sinh: 05/03/1975
69. Trần Công Đức, năm sinh: 1950 , quê quán: Thọ Thành, Yên Thành, Nghệ An, Ngày hy sinh: 19/11/1973
70. Trần Đăng Mai , năm sinh: 1947 , quê quán: Hiên Sơn, Đô Lương, Nghệ An, Ngày hy sinh: 13/04/1972
71. Trần Đình Quế , năm sinh: 1953 , quê quán: Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ An, Ngày hy sinh: 29/08/1973
72. Trần Đình Than, năm sinh: 1948, quê quán: Thanh Tân, Thanh Chương, Nghệ An , Ngày hy sinh: 05/01/1970
73. Trần Đình Thế , năm sinh: 1950 , quê quán: Ma Thành, Yên Thành, Nghệ An , Ngày hy sinh: 01/03/1968
74. Trần Đình Thí, năm sinh: 1948 , quê quán: Na Thành, Yên Thành, Nghệ An , Ngày hy sinh: 07/06/1968
75. Trần Huy Liễu, năm sinh: 1950 , quê quán: Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An, Ngày hy sinh: 10/12/1974
76. Trần Quang Hòa, năm sinh: 1949, quê quán: Nghĩa Hòa, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Ngày hy sinh: 08/05/1974
77. Trần Trọng Hòa, năm sinh: 1950 , quê quán: Vinh Tân, Vinh, Nghệ An , Ngày hy sinh: 24/06/1972
78. Trần Trọng Nhâm, năm sinh: 1956, quê quán: Kiêm Liên, Nam Đàn, Nghệ An , Ngày hy sinh: 08/01/1979
79. Trần Trọng Thân, quê quán: Nghệ An, Ngày hy sinh: 14/05/1972
80. Trần Văn Bích, năm sinh: 1947 , quê quán: Vĩnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ An, Ngày hy sinh: 10/05/1968
81. Trần Văn Hời, năm sinh: 1964 , quê quán: Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ An , Ngày hy sinh: 02/11/1986
82. Trần Văn Lương, năm sinh: 1949, quê quán: Xuân Thành, Nam Thành, Nghệ An, Ngày hy sinh: 30/10/1972
83. Trần Văn Tài , năm sinh: 1952 , quê quán: Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ An , Ngày hy sinh: 17/01/1974
84. Trịnh Xuân Thịnh, năm sinh: 1939 , quê quán: Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An, Ngày hy sinh: 07/07/1973
85. Trương Công Hướng, năm sinh: 1950, quê quán: Giang Sơn, Đô Lương, Nghệ An , Ngày hy sinh: 28/09/1974
86. Trương Văn Bằng , năm sinh: 1938, quê quán: Nghĩa Mỹ, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Ngày hy sinh: 27/06/1968
87. Trương Văn Hồng, năm sinh: 1945 , quê quán: Anh Sơn, Nghệ An, Ngày hy sinh: 04/1970
88. Trương Xuân Trí , quê quán: Phúc Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An , Ngày hy sinh: 08/09/1972
89. Văn Đình Hà, năm sinh: 1952 , quê quán: Thanh Khai, Thanh Chương, Nghệ An, Ngày hy sinh: 12/03/1974
90. Võ Đồng, năm sinh: 1951 , quê quán: Hưng Xá, Hưng Nguyên, Nghệ An, Ngày hy sinh: 26/03/1980
91. Võ Thanh Hùng , năm sinh: 1953, quê quán: Nghi Hải, Nghi Lộc, Nghệ An , Ngày hy sinh: 10/02/1972
92. Võ Trọng Phúc, năm sinh: 1955 , quê quán: Hưng Xá, Hưng Nguyên, Nghệ An, Ngày hy sinh: 26/02/1975
93. Vũ Mai Chương, năm sinh: 1948, quê quán: Thành Phố Vinh, Nghệ An , Ngày hy sinh: 23/03/1973
TCTA

Chia sẻ:

Bình chọn: (0 Lượt bình chọn)

Ý kiến bạn đọc (0)

Các tin khác