Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 06.969.4582 | Email: tapchitrian@gmail.com

Nhịp cầu bạn đọc

Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà tĩnh có mộ phần tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Gia Lai (phần 2)

Cập nhật lúc 16:08 13/09/2020

(ĐTTA) - Sau khi đăng tải danh sách liệt sĩ quê Nghệ An và Hà Tĩnh có mộ phần tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Gia Lai, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được nhiều sự quan tâm tích cực từ bạn đọc. Ngày 10.09,cựu chiến binh Trần Minh Phương tiếp tục cung cấp các thông tin về liệt sĩ được an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ ở các địa phương. Tạp chí sẽ tiếp tục đăng tải các thông tin trên. Tạp chí xin trân trọng đăng tải, giới thiệu tới bạn đọc và thân nhân liệt sĩ. Mọi thông tin chi tiết về các liệt sĩ trong danh sách trên đề nghị liên hệ với cựu chiến binh Trần Minh Phương, số điện thoại: 0984.783.598; hoặc Tạp chí điện tử Tri Ân, địa chỉ: số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. Phần 2: Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Gia Lai.

1. Bùi Đình Hợp, quê quán:  Đức Yên, Đức Thọ, Hà tĩnh, ngày hy sinh:  01/12/1978
2. Bùi Văn Tốn, năm sinh: 1950,, quê quán: Hương Thủy, Hương Sơn, Hà Tĩnh, ngày hy sinh: 16/10/1973
3. Cao Văn Lâm, năm sinh: 1951 , quê quán:  Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  03/04/1971
4. Cù Huy Dần, năm sinh: 1945, quê quán:  Sơn Long, Hương Sơn, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  26/11/1972
5. Cù Xuân Nhạc , năm sinh: 1949, quê quán:  Sơn Bình, Hương Sơn, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  11/04/1974
6. Đàm Quang Nghi , năm sinh: 1954, quê quán:  Sơn Thủy, Hương Sơn, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  21/06/1973
7. Đặng Văn Cương, năm sinh: 1955, quê quán:  Y Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  22/08/1974
8. Đặng Văn Thịnh, năm sinh: 1951, quê quán:  Đức An, Đức Thọ, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  30/04/1973
9. Đặng Viết An, năm sinh: 1953 , quê quán:  Sơn Ninh, Hương Sơn, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  19/3/1975p
10. Đào Sỹ Hừng, năm sinh: 1954, quê quán:  Đức Dũng, Đức Thọ, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  10/01/1973
11. Đào Xuân Vinh, năm sinh: 1950, quê quán:  Lộc Khê, Hương Kỳ, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  04/10/1978
12. Đậu Văn Nhung, năm sinh: 1950, quê quán:  Đức Minh, Đức Thọ, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  01/05/1968
13. Đậu Xuân Thành , năm sinh: 1954, quê quán:  Xuân An, Nghi Xuân, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  10/1972
14.  Đinh Hào Quang, năm sinh: 1957, quê quán:  Phúc Trạch, HƯơng Khê, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  02/03/1979
15. Đinh Văn Mai, năm sinh: 1941 , quê quán:  Thạch Phong, Nghi Xuân, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  01/09/1966
16. Đinh Văn Quang, năm sinh: 1953 , quê quán:  Xuân Mỹ, Nghi Xuân, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  20/06/1973
17. Đoàn Tử Dư, năm sinh: 08/06/1956, quê quán:  Đức Hòa, Đức Thọ, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  25/07/1981
18. Đoàn Tử Nghị , năm sinh: 1945 Đức , quê quán:  Hòa, Đức Thọ, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  19/10/1974
19. Dương Đình Chiến, năm sinh: 1950, quê quán:  Thạch Đông, Thạch Hà, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  08/02/1973
20. Dương Khánh Sơn, năm sinh: 1938, quê quán:  Sơn Quang, Hương Sơn, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  10/05/1968
21. Dương Kim Lâm , năm sinh: 1948 , quê quán:  Thạch Tượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  16/03/1975
22. Dương Minh Xoan , năm sinh: 1954, quê quán:  Xuân Hội, Nghi Xuân, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  04/02/1973
23. Dương Thanh Minh, năm sinh: 1951, quê quán:  Thạch Bàn, Thạch Hà, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  21/07/1973
24. Dương Văn Thuyên , năm sinh: 1950 , quê quán:  Thạch Đình, Thạch Hà, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  22/03/1973 25. 
26. Hà Huy Vinh, năm sinh: 1955, quê quán:  Cẩm Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  16/10/1974
27. Hồ Hữu Hương, năm sinh: 1953, quê quán:  Sơn Hàm, Hương Sơn, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  08/07/1973
28. Hồ Hữu Huy, năm sinh: 1949, quê quán:  Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  03/01/1969
29. Hồ Hữu Huy, năm sinh: 1942, quê quán:  Sơn Hoàng, Hương Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  30/03/1969
30. Hồ Sỹ Uyển, quê quán:  Hà Linh, Hương Khê, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  21/08/1985
31. Hồ Thế Hùng, năm sinh: 1969, quê quán:  Kỳ Thi, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  10-04-1969
32. Hồ Văn Giáo, năm sinh: 1955, quê quán:  Thạch Khê, Thạch Hà, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  14/11/1972
33. Hồ Văn Quy, năm sinh: 1948, quê quán:  Thạch Đỉnh, Thạch Hà, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  30/12/1970
34. Hồ Văn Quy, năm sinh: 1948, quê quán:  Thạch Đỉnh, Thạch Hà, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  30/12/1970
35. Hoàng Đức Nhiễu, năm sinh: 1955, quê quán:  Hồng Kỳ, Hương Khê, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  10/08/1974
36. Hoàng Hùng Sơn, năm sinh: 1949, quê quán:  Đức Phong, Đức Thọ, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  17/06/1973
37. Hoàng Kim Minh, năm sinh: 1953, quê quán:  Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  24/08/1972
38. Hoàng Ngọc Lãnh, quê quán:  Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  05/06/1969
39. Hoàng Văn Linh, năm sinh: 1954, quê quán:  Tiên Điền, Nghi Xuân, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  05/01/1971
40. Hoàng Văn Thi, năm sinh: 1952, quê quán:  Hương Trung, Hương Khê, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  05/11/1974
41. Lê Bá Đức, năm sinh: 1944, quê quán:  Đức Hương, Đức Thọ, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  21/02/1968
42. Lê Đăng Kiên, năm sinh: 1939, quê quán:  Đức Nhân, Đức Thọ, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  31/08/1971
43. Lê Đăng Thược, năm sinh: 1957, quê quán:  Thạch Tân, Thạch Hà, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  15/06/1978
44. Lê Đăng Trương, năm sinh: 1953, quê quán:  Thạch Hòa, Thạch Hà, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  26/04/1973
45. Lê Đình Cường (Nguyễn Đình Tường), sinh năm: 1958, quê quán:  Đức Xá Đức Thọ Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  27/11/1978
46. Lê Đức Hiền, năm sinh: 1950, quê quán:  Sơn Tĩnh, Hương Sơn, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  28/11/1972
47. Lê Hữu Châu, năm sinh: 1954, quê quán:  Thạch Mỹ, Thạch Hà, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  6/02/1973
48. Lê Hữu Châu, năm sinh: 1954, quê quán:  Thạch Mỹ, Thạch Hà, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  06/02/1973
49. Lê Hữu Toàn, năm sinh: 1932, quê quán:  Xuân Thành, Nghi Xuân, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  20/11/1972
50. Lê Minh Đức, năm sinh: 1950, quê quán:  Thạch Hạ, Thạch Hà, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  08/02/1973
51. Lê Phúc Thìn, năm sinh: 1953, quê quán:  Thạch Châu, Thạch Hà, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  03/07/1972
52. Lê Quang Hồng1941, quê quán:  Kỳ Văn, Kỳ Anh, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  23/03/1969
53. Lê Tố Tiệp, quê quán:  Hương Sơn, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  16-11-1969
54. Lê Văn Linh, năm sinh: 1942, quê quán:  Đức Long, Đức Thọ, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  23/02/1969
55. Lê Văn Thái, năm sinh: 1947, quê quán:  Đức Nhân, Đức Thọ, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  27/08/1972
56. Lê Văn Tuấn, năm sinh: 1945, quê quán:  Đức Lạc, Đức Thọ, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  13/10/1973
57. Lê Viết Tào, năm sinh: 1955, quê quán:  Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  22/03/1974
58. Lê Xuân Liễu, năm sinh: 1948, quê quán:  Kỳ Lợi, Kỳ Anh, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  15/08/1973
59. Lê Xuân Thịnh, năm sinh: 1954, quê quán:  Kỳ Thịnh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  26/03/1975
60. Lương Xuân Hải, năm sinh: 1954, quê quán:  Sơn Quang, Hương Sơn, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  12/08/1973
61. Lưu Văn Lân, năm sinh: 1947, quê quán:  Thạch Đĩnh, Thạch Hà, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  16/03/1975
62. Mai Văn Hạnh, năm sinh: 1953, quê quán:  Mai Sơn, Hương Sơn, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  11/04/1974
63. Ngô Cảnh Tương, năm sinh: 1954, quê quán:  Sơn Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  04/08/1972
64. Ngô Thái Ngân, năm sinh: 1952, quê quán:  Tân Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  18/04/1974
65. Ngô Văn Hoạt, năm sinh: 1954, quê quán:  Thạch Liên, Thạch Hà, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  21/01/1973
66. Ngô Văn Khương, năm sinh: 1945, quê quán:  Hương Đô, Hương Khê, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  28/10/1972
67. Nguyễn Bá Báu, năm sinh: 1950, quê quán:  Thạch Bàn, Thạch Hà, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  05/04/1971
68. Nguyễn Công Nhậm, năm sinh: 1953, quê quán:  Thạch Hòa, Thạch Hà, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  11/03/1975
69. Nguyễn Đăng Thắng, năm sinh: 1954, quê quán:  Vương Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  08/09/1972
70. Nguyễn Đình Công, năm sinh: 1952, quê quán:  Xuân Hải, Nghi Xuân, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  21/03/1972
71. Nguyễn Đình Ngọc, năm sinh: 1959, quê quán:  Đức Giang, Đức Thọ, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  03/05/1978
72. Nguyễn Duy Trâm, năm sinh: 1955, quê quán:  Thạnh Thương, Thạch Hà, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  12/01/1982
73. Nguyễn Hữu Cảnh, năm sinh: 1955, quê quán:  Phúc Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  15/10/1974
74. Nguyễn Hữu Đại , năm sinh: 1951, quê quán:  Thu Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  01/09/1972
75. Nguyễn Hữu Hoàn, năm sinh: 1944 , quê quán:  Xuân Nam, Nghi Xuân, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  29/03/1968
76. Nguyễn Hữu Lộc, năm sinh: 1941, quê quán:  Đức Lạng, Đức Thọ, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  24/10/1967
77. Nguyễn Hữu Thắng, năm sinh: 1952, quê quán:  Phú Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  18/10/1972
78. Nguyễn Huy Luyện , năm sinh: 1955 , quê quán:  Cẩm Quang, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  05/11/1974
79. Nguyễn Khắc Minh , năm sinh: 1954 , quê quán:  Sơn Phú, Hương Sơn, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  21/12/1972
80. Nguyễn Khánh Hồ, năm sinh: 1952, quê quán:  Sơn Lung, Lương Sơn, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  11/08/1973
81. Nguyễn Minh Thư , năm sinh: 1948 , quê quán:  Đức Long, Đức Thọ, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  08/05/1971
82. Nguyễn Minh Tý , năm sinh: 1952, quê quán:  Trung Sơn, Hương Sơn, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  08/10/1972
83. Nguyễn Ngọc Nhị, năm sinh: 1943 , quê quán:  Đức Lâm, Đức Thọ, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  22/05/1967
84. Nguyễn Quang Tỵ, năm sinh: 1951, quê quán:  Thạch Xuân, Thạch Hà, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  28/05/1971
85. Nguyễn Sỹ Thú , năm sinh: 1956 , quê quán:  Phú Thọ, Can Lộc, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  06/12/1977
86. Nguyễn Thanh Lâm, năm sinh: 1954, quê quán:  Xuân Đan, Nghi Xuân, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  26/06/1973
87. Nguyễn Thanh Lâm, năm sinh: 1954, quê quán:  Xuân Đan, Nghi Xuân, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  26/06/1973
88. Nguyễn Thọ Quê , năm sinh: 1954, quê quán:  Thạch Vĩnh, Thạch Hà, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  25/04/1974
89. Nguyễn Tiến Xuân, năm sinh: 1948, quê quán:  Phú Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  27/10/1967
TCTA

Chia sẻ:

Bình chọn: (0 Lượt bình chọn)

Ý kiến bạn đọc (0)

Các tin khác