Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 06.969.4582 | Email: tapchitrian@gmail.com

Nhịp cầu bạn đọc

Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà tĩnh có mộ phần tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Gia Lai (phần 3)

Cập nhật lúc 09:42 16/09/2020

(ĐTTA) - Sau khi đăng tải danh sách liệt sĩ quê Nghệ An và Hà Tĩnh có mộ phần tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Gia Lai, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được nhiều sự quan tâm tích cực từ bạn đọc. Ngày 10.09,cựu chiến binh Trần Minh Phương tiếp tục cung cấp các thông tin về liệt sĩ được an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ ở các địa phương. Tạp chí sẽ tiếp tục đăng tải các thông tin trên. Tạp chí xin trân trọng đăng tải, giới thiệu tới bạn đọc và thân nhân liệt sĩ. Mọi thông tin chi tiết về các liệt sĩ trong danh sách trên đề nghị liên hệ với cựu chiến binh Trần Minh Phương, số điện thoại: 0984.783.598; hoặc Tạp chí điện tử Tri Ân, địa chỉ: số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. Phần 3: Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Gia Lai.

1. Bùi Văn Tứ, năm sinh: 1958, quê quán:  Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 08/01/1979
2. Cao Xuân Lâm, năm sinh: 1957, quê quán:  Đức Minh, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 28/01/1978
3. Chu Văn Sông, năm sinh: 1958 , quê quán:  Cẩm Giang, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 01/02/1986
4. Đặng Danh Lâm, năm sinh: 1958, quê quán:  Thạch Kênh, Thanh Hà, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 04/1979
5. Đặng Đình Lập, năm sinh: 1954, quê quán:  Đức Thanh, Đức Thọ Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 23/01/1980
6. Đặng Văn Nhương, năm sinh: 1942, quê quán:  Cầu Giác, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 04/12/1965
7. Đào Quang Tâm, năm sinh: 1958, quê quán:  Đức Bùi Đưc Thọ Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 10/9/1979
8. Đậu Hữu Nhung, năm sinh: 1945, quê quán:  Đức Vĩnh, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 10/05/1978
9. Đậu Kỷ, năm sinh: 1939 , quê quán:  Hương Giang, Hương Khê, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 27/04/1970
10. Đậu Xuân Phấn, quê quán:  Nga Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 14/02/1986
11. Đinh Công Ý, năm sinh: 1940 , quê quán:  Dân Tân, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh 
12. Đinh Văn Lân, quê quán:  Sơn Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 02/07/1978
13. Đinh Xuân Bình, năm sinh: 1958, quê quán:  Nam Yên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 26/12/1978
14. Đoàn Ngọc Hải , năm sinh: 1956, quê quán:  Thọ Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 18/03/1979
15. Dương Văn Ngũ, quê quán:  Võ Hiệp, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 14/04/1979
16. Dương Văn Nuôi, quê quán:  Thạch Đông, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 23/10/1988
17. Hà Huy Kính , năm sinh: 1952 , quê quán:  Đức Ninh, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 22/11/1978
18. Hà Huy Lan, năm sinh: 1952 , quê quán:  Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 08/05/1979
19. Hồ Đức Đại , năm sinh: 1947 , quê quán:  Hưng Hòa, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 22/02/1970
20. Hồ Minh Túy, quê quán:  Diễn Trường, Diên Châu, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 25/01/1988
21. Hồ Thế Việt , năm sinh: 1957, quê quán:  Đức Tân, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 01/12/1978
22.Hồ Văn Ngọ , năm sinh: 1954, quê quán:  Quỳnh Tiến, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 13/04/1981
23. Hồ Xuân Toản, năm sinh: 1958, quê quán:  Hưng Phú, HƯng Nguyên, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 02/02/1978
24. Hoàng Đình Trường, năm sinh: 1958 , quê quán:  Phong Thịnh, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 07/05/1985
25. Hoàng Tân Vinh, năm sinh: 1955 , quê quán:  Ninh Bình, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 1976
26. Hoàng Trung Quốc , năm sinh: 1956 , quê quán:  Đức Thọ, Nghệ Tĩnh 
27. Hoàng Văn Ngữ, năm sinh: 1939, quê quán:  Diễn Lộc, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 05/03/1970
28. Hoàng Văn Tăng , năm sinh: 1957, quê quán:  Hưng Long, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 31/12/1978
29. Lê Dân Quyền, năm sinh: 1958 , quê quán:  Đức La, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 02/01/1979
30. Lê Hữu Loan , năm sinh: 1940, quê quán:  Lan Khê, An Cuông, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 27/09/1967
31. Lê Hữu Toàn , năm sinh: 1932, quê quán:  Xuân Thành, Nghĩ Xuân, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 20/11/1972
32. Lê Kim Dung , năm sinh: 1956 , quê quán:  Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 04/02/1979
33. Lê Quang Sinh, năm sinh: 1958, quê quán:  Xuân Lĩnh, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh tháng, ngày hy sinh: 12/1978
34. Lê Quốc Chính, năm sinh: 1958, quê quán:  Nam Cường, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 1978
35. Lê Sĩ Hoa , năm sinh: 1957, quê quán:  Thạch Bàn, Thạch Hòa, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 24/11/1978
36. Lê Thái Hương , năm sinh: 1956 , quê quán:  Đức Lâu Đức Thọ Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 17/12/1978
37. Lê Trọng Quang , năm sinh: 1957 , quê quán:  DĐức Giang, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 18/08/1979
38. Lê Văn Lựu , năm sinh: 1958, quê quán:  Trung Lệ, Đức Thọ Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 26/11/1978
39. Lê Văn Pho, năm sinh: 1945, quê quán:  Bắc Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 03/02/1973
40. Lê Xuân Vượng, quê quán:  Phùng Giáng, Lương Ngọc, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 03/08/1980
41. Lương Xuân Toàn, quê quán:  Đông Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 31/10/1973
42. Nghiêm Đình Tòng , quê quán:  Trường Sơn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 30/10/1981
43. Ngô Đức Hậu, năm sinh: 1949 , quê quán:  Thạch Bắc, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 18/10/1972
44. Ngô Sĩ Lương , quê quán:  Diễn Hạnh, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 15/01/1968
45. Nguyễn Công Hòa 1955, quê quán:  Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 04/05/1979
46. Nguyễn Công Khoa, năm sinh: 1955, quê quán:  Đồng Văn, Yên Thành, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 29/10/1978
47. Nguyễn Công Sô, năm sinh: 1962, quê quán:  Yên Thanh, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 05/08/1983
48. Nguyễn Đức Toan, quê quán:  Thanh Yên Thanh Chương Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 06/12/1978
49. Nguyễn Duy Toản, năm sinh: 1953 , quê quán:  Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 02/01/1985
50. Nguyễn Hải Đông, năm sinh: 1960 , quê quán:  Đại Mạch, Đông Anh, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 1978
51. Nguyễn Sỹ Việt , quê quán:  Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 08/12/1978
52. Nguyễn Trọng Dũng 1958, quê quán:  Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 06/09/1984
53. Nguyễn Văn Ánh, năm sinh: 1958, quê quán:  Nam Đàn, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 1979
54. Nguyễn Văn Đàng, năm sinh: 1953, quê quán:  Khoái Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 06/03/1979
55. Nguyễn Văn Định, năm sinh: 1964 , quê quán:  Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 19/11/1986
56. Nguyễn Văn Hai , quê quán:  Tỉnh Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 6/3/1971
57. Nguyễn Văn Hùng 1958, quê quán:  Nam Thái, Nam Đàn Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 18/12/1978
58. Nguyễn Văn Hưng, năm sinh: 1937 , quê quán:  Nghĩa Mỹ, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 03/05/1968
59. Nguyễn Văn Niệm, năm sinh: 1963 , quê quán:  Hợp Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 09/05/1983
60. Nguyễn Văn Quang, năm sinh: 1954, quê quán:  Đức Bồng, Đức Thọ Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 07/12/1978
61. Nguyễn Văn Tài , năm sinh: 1958 , quê quán:  Nam Cường, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 30/11/1978
62. Nguyễn Văn Thanh, năm sinh: 1958, quê quán:  Hồng Long, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 08/12/1978
63. Nguyễn Văn Thọ , năm sinh: 1958 , quê quán:  Xuân Hải Nghi Xuân Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 18/12/1978
64. Nguyễn Viết Thụ, năm sinh: 1958 , quê quán:  Thái Yên Đức Thọ Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 21/11/1978
65. Nguyễn Xuân Đào, năm sinh: 1940 , quê quán:  Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 1979
66. Nguyễn Xuân Hòa, quê quán:  Phú Thịnh, Hương Khê, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 20/10/1981
67. Phạm Đình Nam 1957 , quê quán:  Gia Phổ, Hương Khê, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 23/11/1978
68. Phạm Đức Dũng , quê quán:  Nghi Tiến, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 19/11/1986
69. Phạm Hồng, năm sinh: 1958 , quê quán:  Đức Long, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 23/12/1978
70. Phạm Minh Hòa , quê quán:  Đức Lạc, Đức Thọ Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 06/11/198?
71. Phạm Ngọc Châu 1956 , quê quán:  Kỳ Hoa, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 02/08/1978
72. Phạm Quang Hợp 1957, quê quán:  Thạch Xuân, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 07/10/1986
73. Phạm Thanh Lam , quê quán:  Đức Bình, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 14/11/1978
74. Phạm Thế Vinh, quê quán:  Nghĩa Lam, Nghĩa Lộc, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 30/12/1978
75. Phạm Tiến Tư, năm sinh: 1954, quê quán:  Long Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 30/08/1979
76.  Phạm Văn Công , năm sinh: 1958, quê quán:  Xuân Hành, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 30/07/1979
77. Phạm Văn Lang , năm sinh: 1958 , quê quán:  Nam Kim Nam Đàn Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 07/12/1978
78. Phạm Viết Thư , quê quán:  Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 28/01/1979
79. Phạm Xuân Hòa , năm sinh: 1958 , quê quán:  Hưng Long, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 11/10/1978
80. Phạm Xuân Minh 1958, quê quán:  Trung Lệ, Đức Thọ Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 20/11/1978
81. Phan Thế Lực, năm sinh: 1943, quê quán:  Nam Thanh, Yên Thành, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 05/04/1972
82. Thái Khắc Truyền, năm sinh: 1945, quê quán:  Thịnh Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 20/03/1969
83. Thân Quốc Hùng , năm sinh: 1960, quê quán:  Hương Lợi, Hương Nguyên Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 16/12/1981
84. Trần Cao Sơn, năm sinh: 1957 , quê quán:  Đức Minh, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 1976
85. Trần Danh Tuyên
TCTA

Chia sẻ:

Bình chọn: (0 Lượt bình chọn)

Ý kiến bạn đọc (0)

Các tin khác