Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Nhịp cầu bạn đọc

Tìm thân nhân 47 Liệt sỹ Trung đoàn 209 hy sinh trong trận đánh tại khu vực Sóc Giếng ngày 6/6/1969

Cập nhật lúc 13:48 17/08/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được thông tin về danh sách 47 Liệt sỹ Trung đoàn 209 hy sinh trong trận đánh tại khu vực Sóc Giếng ngày 6/6/1969 do trang facebook Kỷ Vật Kháng Chiến cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Nếu ai biết thân nhân hoặc từng là đồng đội cùng chiến đấu với các liệt sĩ, đề nghị mọi người cung cấp thông tin. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin đê nghị ai biết thì bổ sung thêm.

Ngày 6/6/1969 tại khu vực Sóc Giếng (tây An Lộc) đã diễn ra trận đánh ác liệt giữa bộ đội thuộc Trung đoàn 209 sư đoàn 7 với quân Mỹ.

Sau trận chiến, quân Mỹ có thu giữ được từ thi thể bộ đội Việt Nam một số giấy tờ gồm:

Thư cá nhân đề người gửi là Bùi Đăng Tình, địa chỉ ở thôn Đồng Niên xã Việt Hòa huyện Cẩm Giàng tỉnh Hải Hưng, gửi cho cháu là Bùi Xuân Định, chiến sỹ thuộc Trung đoàn 209. Lá thư đề Cẩm Giàng ngày 10/3/1969.

Giấy chứng nhận tặng Danh hiệu vẻ vang cấp cho đ/c Nguyễn Văn Sử được tặng danh hiệu Dũng sỹ diệt cơ giới, ký ngày 28/5/1969.

Bằng khen cấp cho đ/c Lê Văn Hảo sinh 1941 - Tiểu đội trưởng về thành tích trong năm 1968.

Trong web Chính sách quân đội có thông tin về 3 Liệt sỹ này như sau:

1. Họ và tên: Bùi Văn Định; năm sinh: 1948; nguyên quán: Cẩm Hoàng, Cẩm Giàng, Hải Hưng (nay là Hải Dương); nhập ngũ: 7/1967; đơn vị khi hi sinh: 7, 209, f7; cấp bậc: H2 - Y tá; ngày hi sinh: 6/6/1969; nơi hi sinh: Sóc Giếng, Hớn Quản; thân nhân khác: Bùi Văn Quynh.

2. Họ và tên: Nguyễn Văn Sử; năm sinh: 1945; nguyên quán: Phương Đông, Uông Bí, Quảng Ninh; nhập ngũ: 7/1967; đơn vị khi hi sinh: c2/d7/e209/f7; cấp bậc: 1/ - CP; ngày hi sinh: 6/6/1969; nơi hi sinh: Đông Hớn Quản - Mất xác; thân nhân khác: Nguyễn Văn Duân.

3. Họ và tên: Lê Văn Hảo; Năm sinh: 1942; Nguyên quán: Tân Hồng, Từ Sơn, Hà Bắc; Nhập ngũ: 9/1966; Đơn vị khi hi sinh: 3, 7, 209, f7; Cấp bậc: H2 - AT; Ngày hi sinh: 6/6/1969; Nơi hi sinh: Sóc Giếng, Hớn Quản; Thân nhân khác: Lê Văn Định

 

Danh sách 47 liệt sĩ e209 lọc từ web Chính sách Quân đội. Trong web Chính sách quân đội có thông tin 47 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 209 (Chủ yếu là tiểu đoàn 7) hy sinh trong trận đánh này.

 

STT Họ tên Năm sinh Quê quán Ngày hi sinh Nơi hi sinh Nơi an táng Ghi chú
1

Hồ Sỹ Hiến (Hiền)

 

  Quỳnh Thọ, Quỳnh Lưu, Nghệ An 06/06/1969     Nhập ngũ: 8/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , 9, 209, f7
Cấp bậc: H1 - AP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Sóc giếng Hớn Quản
2 Đỗ Đức An 1948 206 phố Huế, , Hà Nội 06/06/1969     Nhập ngũ: 3/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: 5, 7, 209, f7
Cấp bậc: H1 - AP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Hớn Quản, Bình Long - An Phú đi Hớn Quản, Bình Long
3 Dương Ngọc An 1950 Thiệu Dương, Thiệu Hóa, Thanh Hóa 06/06/1969     Nhập ngũ: 6/1968
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c3/d7/e209/f7
Cấp bậc: B1 - CS
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Hớn Quản - Hớn Quản
4 Đàm Văn Bào 1949 Quốc Khánh, Tràng Định, Lạng Sơn 06/06/1969     Nhập ngũ: 7/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c1/d7/e209/f7
Cấp bậc: H1 - Liên lạc
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Hớn Quản, Bình Long - Mất xác
5 Nguyễn Ngọc Báu 1947 46 tổ 3 khối 52 khu Hai Bà, , Hà Nội 06/06/1969     Nhập ngũ: 7/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c1/d7/e209/f7
Cấp bậc: H3 - BP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Đông Hớn Quản, Bình Long - Không lấy được xác
6 Ma Văn Bình 1948 Tân Tri, Bắc Sơn, Lạng Sơn 06/06/1969     Nhập ngũ: 7/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c5/d7/e209/f7
Cấp bậc: H1 - AP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Đường An Phú đi Hớn Quản
7 Chu Văn Chư   An Ninh, Kiến Xương, Thái Bình 06/06/1969     Nhập ngũ: 3/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c11/d9/e209/f7
Cấp bậc: H2 - AT
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Sóc Giếng, Hớn Quản
8 Nguyễn Văn Chuyến 1949 Càn Thân, Bắc Sơn, Lạng Sơn 06/06/1969     Nhập ngũ: 7/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , d7/e209/f7
Cấp bậc: B1 - CS
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Đường An Phú đi Hớn Quản - An Phú, Hớn Quản
9 Lê Văn Đắc   Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa 06/06/1969     Nhập ngũ: 6/1968
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c11/d9/e209/f7
Cấp bậc: H1 - CS
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Hớn Quản - Sóc Giếng, Hớn Quản
10 Nguyễn Văn Đạt 1943 Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng 06/06/1969     Nhập ngũ: 10/1963
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c2/d7/e209/f7
Cấp bậc: H3 - BT
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Hớn Quản
11 Nguyễn Xuân Diễn 1946 Đồng Quang, Yên Dũng, Hà Bắc 06/06/1969     Nhập ngũ: 12/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: 5, 7, 209, f7
Cấp bậc: H1 - AP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: An Phú, Hớn Quản
12 Nguyễn Văn Điển 1941 Yên Cương, Ý Yên, Hà Nam Ninh 06/06/1969     Nhập ngũ: 12/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c5/d7/e209/f7
Cấp bậc: H1 - AP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
13 Bùi Văn Định 1948 Cẩm Hoàng, Cẩm Giàng, Hải Hưng 06/06/1969     Nhập ngũ: 7/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , 7, 209, f7
Cấp bậc: H2 - Y tá
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Sóc Giếng, Hớn Quản
14 Nguyễn Hữu Đức 1943 Thiệu Ngọc, Thiệu Hóa, Thanh Hóa 06/06/1969     Nhập ngũ: 6/1968
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c1/d7/e209/f7
Cấp bậc: H2 - AT
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Đông Hớn Quản - Mất xác
15 Lục Văn Eng 1949 Thái Đức, Gia Láng, Cao Bằng 06/06/1969     Nhập ngũ: 7/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , d7/e209/f7
Cấp bậc: B1 - CS
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: An Phú - An Phú đi Hớn Quản
16 Nguyễn Văn Hân 1941 Thanh Bình, Lâm Thao, Vĩnh Phú 06/06/1969     Nhập ngũ: 7/1968
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c5/d7/e209/f7
Cấp bậc: H1 - AP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Hớn Quản - An Phú Hớn Quản
17 Lê Văn Hảo 1942 Tân Hồng, Từ Sơn, Hà Bắc 06/06/1969     Nhập ngũ: 9/1966
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: 3, 7, 209, f7
Cấp bậc: H2 - AT
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Sóc Giếng, Hớn Quản
18 Dương Quang Hồ   Tân Quang, Đồng Hỷ, Bắc Thái 06/06/1969     Nhập ngũ: 4/1968
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , 7, 209, f7
Cấp bậc: H1 - Y tá
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: An Phú đi Hớn Quản - An Phú đi Hớn Quản
19 Lê Trọng Khoan 1937 Hoằng Thịnh, Hoằng Hóa, Thanh Hóa 06/06/1969     Nhập ngũ: 12/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c3/d7/e209/f7
Cấp bậc: H3 - BP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Hớn Quản - Hớn Quản
20 Nguyễn Văn Khuyên 1946 Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng 06/06/1969     Nhập ngũ: 7/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c5/d7/e209/f7
Cấp bậc: H1 - AP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Sóc Giếng, Hớn Quản
21 Chu Văn Lộc 1943 Phố Đông Khê, Thạch An, Cao Bằng 06/06/1969     Nhập ngũ: 2/1964
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: 5, 7, 209, f7
Cấp bậc: 1/ - C viên
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: An Phú - An Phú đi Hớn Quản
22 Vũ Văn Luận 1948 Kim Lũ, Đa Phúc, Vĩnh Phú 06/06/1969     Nhập ngũ: 8/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c5/d7/e209/f7
Cấp bậc: H1 - Y tá
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Hớn Quản - An Phú, Hớn Quản
23 Đinh Văn Mão 1942 Lương Nha, Thanh Sơn, Vĩnh Phú 06/06/1969     Nhập ngũ: 7/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c25/e209/f7
Cấp bậc: H3 - BP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Hớn Quản - An Phú, Hớn Quản
24 Nguyễn Thế Nghĩa 1946 Quang Trung, Kinh Môn, Hải Hưng 06/06/1969     Nhập ngũ: 7/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c3/d7/e209/f7
Cấp bậc: H3 - BP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Sóc Giếng, Hớn Quản
25 Vũ Văn Oánh   , Gia Lâm, Hà Nội 06/06/1969     Nhập ngũ: 3/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c3/k7/e209/f7
Cấp bậc: H3 - BP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: 
26 Nguyễn Minh Phương 1943 Yên Bản, Ý Yên, Nam Hà 06/06/1969     Nhập ngũ: 2/1968
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: 3, 7, 209, f7
Cấp bậc: B1 - AP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Hớn Quản - Sóc Giếng, Hớn Quản
27 Nguyễn Văn Quyền   Thôn Ngô -Thạch Bàn, Gia Lâm, Hà Nội 06/06/1969     Nhập ngũ: 3/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , K bộ/k7/e209/f7
Cấp bậc: B1 - AP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: 
28 Đông Văn Sáu 1945 Hồng Thái, Phú Xuyên, Hà Tây 06/06/1969     Nhập ngũ: 11/1964
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , d7/e209/f7
Cấp bậc: 0/ - TL T chiến
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Hớn Quản - sóc Giếng, Hớn Quản
29 Phạm Văn Sinh 1943 Vũ Sơn, Bắc Sơn, Lạng Sơn 06/06/1969     Nhập ngũ: 8/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c5/d7/e209/f7
Cấp bậc: H3 - BP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Đường An Phú, Hớn Quản - An Phú, Hớn Quản
30 Nguyễn Văn Sử 1945 Phương Đông, Uông Bí, Quảng Ninh 06/06/1969     Nhập ngũ: 7/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c2/d7/e209/f7
Cấp bậc: 1/ - CP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Đông Hớn Quản - Mất xác
31 Lê Văn Thai   Thôn Hạ - Hương Hà, Gia Lâm, Hà Nội 06/06/1969     Nhập ngũ: 3/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , K bộ/k7/e209/f7
Cấp bậc: H3 - BP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: 
32 Đặng Quang Thanh   Nhà số 1, Hai Bà, Hà Nội 06/06/1969     Nhập ngũ: 8/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c5/k7/e209/f7
Cấp bậc: H2 - AT
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: 
33 Phạm Thế Thanh 1948 Hương Lạc, Lạng Giang, Hà Bắc 06/06/1969     Nhập ngũ: 4/1964
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: 19, 209, f7
Cấp bậc: H2 - AT
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Sóc Giếng, Hớn Quản
34 Nguyễn Văn Thị 1942 Trần Phú, Lập Thạch, Vĩnh Phú 06/06/1969     Nhập ngũ: 
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c3/d7/e209/f7
Cấp bậc: H3 - BP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Sóc Giếng, Hớn Quản
35 Trịnh Công Thơ 1950 Hồng Châu, Tiên Hưng, Thái Bình 06/06/1969     Nhập ngũ: 8/1965
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: 5, 7, 209, f7
Cấp bậc: H1 - CS
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: An Phú, Hớn Quản
36 Nguyễn Văn Thuận 1950 Tân Dĩnh, Lạng Giang, Hà Bắc 06/06/1969     Nhập ngũ: 12/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: 3, 7, 209, f7
Cấp bậc: B1 - AP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Sóc Giếng, Hớn Quản
37 Nguyễn Văn Thức   Hiệp Hòa, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 06/06/1969     Nhập ngũ: 4/1966
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c13/d9/e209/f7
Cấp bậc: H3 - BP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Sóc Giếng
38 Nguyễn Tiến Thuộc 1949 Tiến Châu, Yên Lãng, Vĩnh Phú 06/06/1969     Nhập ngũ: 7/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c3/d7/e209/f7
Cấp bậc: B1 - CS
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Sóc Giếng, Hớn Quản
39 Hoàng Quang Tiết 1942 Văn Tiến, Yên Lạc, Vĩnh Phú 06/06/1969     Nhập ngũ: 4/1963
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c2/d7/e209/f7
Cấp bậc: H3 - CVP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Sóc Giếng, Hớn Quản
40 Nguyễn Văn Tình   Đại Từ, Yên Lạc, Vĩnh Phú 06/06/1969     Nhập ngũ: 7/1968
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c11/d9/e209/f7
Cấp bậc: H1 - AP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Sóc Giếng, Hớn Quản
41 Vũ Văn Tộ   Duy Phiên, Tam Dương, Vĩnh Phú 06/06/1969     Nhập ngũ: 3/1965
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c11/d9/e209/f7
Cấp bậc: H2 - BP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Sóc Giếng, Hớn Quản
42 Nguyễn Văn Tồn 1935 Bản Lập, Lập Thạch, Vĩnh Phú 06/06/1969     Nhập ngũ: 2/1960
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c3/d7/e209/f7
Cấp bậc: B1 - CS
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Sóc Giếng, Hớn Quản
43 Nguyễn Kim Tựa 1946 An Sinh, Kinh Môn, Hải Hưng 06/06/1969     Nhập ngũ: 2/1968
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c1/d7/e209/f7
Cấp bậc: H2 - AT
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Đông Hớn Quản - Mất xác
44 Trần Văn Tuyến   Chiến Thắng, Bắc Sơn, Lạng Sơn 06/06/1969     Nhập ngũ: 7/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c11/d9/e209/f7
Cấp bậc: B1 - CS
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Sóc Giếng, Hớn Quản
45 Nguyễn Văn Tý   Nam Long, Nam Trực, Nam Hà 06/06/1969     Nhập ngũ: 12/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: 11, 9, 209, f7
Cấp bậc: B1 - CS
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Sóc Giếng - Sóc Giếng, Hớn Quản
46 Nguyễn Văn Veo 1942 Hiệp Cát, Nam Sách, Hải Hưng 06/06/1969     Nhập ngũ: 1/1966
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c2/d7/e209/f7
Cấp bậc: H1 - AP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: Hớn Quản
47 Phạm Văn Vĩnh   Nhà số 5B Lê Lợi, Bạch Mai, Hà Nội 06/06/1969     Nhập ngũ: 3/1967
Tái ngũ: 
Đi B: 
Đơn vị khi hi sinh: , c5/k7/e209/f7
Cấp bậc: H3 - BP
Chức vụ: 
Ngày hi sinh: 6/6/1969
Trường hợp hi sinh: 

 

Từ những thông tin trên, thân nhân, gia đình 47 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 209 hy sinh trong trận đánh tại khu vực Sóc Giếng ngày 6/6/1969 xin liên hệ với Tạp chí điện tử Tri Ân, số 36 Hoàng Diệu, phường Điện Biên, quận Ba Đình, TP. Hà Nội.

 
TCTA
 

Chia sẻ:

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình