Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0945.789.363 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

116 liệt sĩ Tiểu đoàn 470 đang an táng tại Nghĩa trang Liệt sĩ thị xã Ninh Hòa (Khánh Hòa)

Cập nhật lúc 08:14 12/03/2019

Theo Bác Phan Trọng Hùng, ở 108 Quang Trung, phường Lộc Thọ, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Hiện nay, đang có 116 liệt sĩ Tiểu đoàn 470 (phiên hiệu đơn vị trong kháng chiến là Tiểu đoàn 7 đặc công, thuộc Trung đoàn 12, Sư đoàn 3, Quân khu 5) an táng tại Nghĩa trang Liệt sĩ thị xã Ninh Hòa (Khánh Hòa). Các liệt sĩ hi sinh trong thời gian từ tháng 7-1970 đến năm 1975. Chi tiết liên hệ Bác Hùng, điện thoại: 0915.827.807, nguyên chiến sĩ Tiểu đoàn 470,

1* Liệt sĩ Nguyễn Bá Thước; sinh năm: 1950; nhập ngũ: Ngày 1-7-1968; quê quán: Xã Quỳnh Phương, huyện Quỳnh Côi, tỉnh Thái Bình; hy sinh: Ngày 5-4-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.

2* Liệt sĩ Lê Đắc Ruân; sinh năm: 1949; nhập ngũ: Tháng 8-1967; quê quán: Xã Đông La, huyện Đông Quan, tỉnh Thái Bình; hy sinh: Ngày 1-4-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh An.
3* Liệt sĩ Phí Công Thắng; sinh năm: 1941; nhập ngũ: 8-1968; quê quán: Xã Đồng Mẫu, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; hy sinh: Ngày 25-5-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh Thân.
4* Liệt sĩ Võ Đình Tương; sinh năm: 1953; nhập ngũ: 12-1970; quê quán: Xã Tây Sơn, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; hy sinh: Ngày 22-7-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
5* Liệt sĩ Phạm Văn Mích; sinh năm 1952; nhập ngũ: 4-1970; quê quán: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; hy sinh: Ngày 20-7-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
6* Liệt sĩ Phí Văn Tiệm; sinh năm: 1951; nhập ngũ: 1-1970; quê quán: Xã Đông Quan, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; hy sinh: Ngày 22-7-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
7* Liệt sĩ Hà Duy Phúc; sinh năm: 1953; nhập ngũ: 12-12-1970; quê quán: Xã Thái Dương, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; hy sinh: Ngày 22-7-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
8* Liệt sĩ Trần Văn Lực; sinh năm: 1949; nhập ngũ: 7-1968; quê quán: Xã Đông Xuyên, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; hy sinh: Ngày 28-1-1973; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
9* Liệt sĩ Nguyễn Quang Dũng; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 7-1968; quê quán: Huyện Quỳnh Côi, tỉnh Thái Bình; hy sinh: Ngày 14-3-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
10* Liệt sĩ Nguyễn Bỉnh Khiêm; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 7-1968; quê quán: Xã Đông Hưng, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; hy sinh: Ngày 22-7-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
11* Liệt sĩ Nguyễn Bá Khoái; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 2-1968; quê quán: huyện Thụy Anh (cũ), tỉnh Thái Bình; hy sinh: Ngày 16-4-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh An.
12* Liệt sĩ Trần Văn Hinh; sinh năm: 1947; nhập ngũ: 3-1967; quê quán: huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; hy sinh: Ngày 22-7-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
13* Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoành; sinh năm: 1949; nhập ngũ: 5-1968; quê quán: Xã Quỳnh Ninh, huyện Quỳnh Côi, tỉnh Thái Bình; nơi hy sinh: Xã Ninh Hải.
14* Liệt sĩ Đặng Xuân Bình; sinh năm: 1951; nhập ngũ: 1-1970; quê quán: Xã Quảng Ninh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; hy sinh: Ngày 28-1-1973; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
15* Liệt sĩ Vũ Nhậm Xá; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 7-1968; quê quán: Xã Quỳnh Hoa, huyện Quỳnh Côi, tỉnh Thái Bình; hy sinh: Ngày 18-8-1973; nơi hy sinh: Xã Ninh An.
16* Liệt sĩ Chu Đình Xuân; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 7-1969; quê quán: huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; hy sinh: Ngày 22-7-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
17* Liệt sĩ Trần Văn Lịch; sinh năm 1948; nhập ngũ: 5-1967; quê quán: Xã Nam Sơn, huyện Hưng Nhân (cũ), tỉnh Thái Bình; hy sinh: Ngày 25-4-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh An.
18* Liệt sĩ Phí Văn Tiến; sinh năm 1951; nhập ngũ: 1-1970; quê quán: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Quan, tỉnh Thái Bình; hy sinh: Ngày 22-7-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
19* Liệt sĩ Nguyễn Văn Bích; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 4-1970; quê quán: Huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; hy sinh: Ngày 7-10-1973; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
20* Liệt sĩ Tô Đình Xuân; sinh năm: 1947; nhập ngũ: 3-1968; quê quán: Xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; hy sinh: Ngày 7-10-1973; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.

21* Liệt sĩ Phạm Hữu Duyệt; sinh năm: 1951; nhập ngũ: 7-1968; quê quán: Xã Kỳ Ninh, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; hy sinh: Ngày 25-12-1970; nơi hy sinh: Xã Ninh Tây.

22* Liệt sĩ Võ Xuân Huê; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 7-1968; quê quán: Xã Kỳ Thư, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; hy sinh: Ngày 25-5-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh Thân.
23* Liệt sĩ Võ Minh Chân; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 7-1968; quê quán: Xã Kỳ Lợi, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; hy sinh: Ngày 10-3-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thượng.
24* Liệt sĩ Phạm Xuân Lê; sinh năm: 1949; nhập ngũ: 7-1968; quê quán: Xã Kỳ Lâm, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; hy sinh: Ngày 31-5-1973; nơi hy sinh: Xã Ninh Sơn.
25* Liệt sĩ Nguyễn Minh Tý; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 8-1968; quê quán: Xã Cẩm Long, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh; hy sinh: Ngày 15-9-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh Thân.
26 Liệt sĩ Lê Đình Tỵ; sinh năm 1951; nhập ngũ: 8-1968; quê quán: Xã Cẩm Duệ, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh; hy sinh: Ngày 25-5-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh Thân.
27* Liệt sĩ Lê Xuân Hòa; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 8-1969; quê quán: Xã Cẩm Lạc, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh; hy sinh: Ngày 28-4-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thượng.
28* Liệt sĩ Nguyễn Đình Huệ; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 8-1968; quê quán: Xã Cẩm Giang, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh; hy sinh: Ngày 28-2-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh Sơn.
29* Liệt sĩ Phạm Văn Tuế; sinh năm: 1943; nhập ngũ: 8-1968; quê quán: Huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh; hy sinh: Ngày 25-5-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh Thân.
30* Liệt sĩ Nguyễn Văn Canh; sinh năm: 1945; nhập ngũ: 8-1968; quê quán: Xã Xuân Hải, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh; hy sinh: Ngày 25-5-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh Thân.
31* Liệt sĩ Trần Văn Ngụ; sinh năm: 1947; nhập ngũ: 11-1964; quê quán: Xã Sơn Trà, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; hy sinh: Ngày 25-5-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
32 Liệt sĩ Phạm Đình Lợi; sinh năm: 1951; nhập ngũ: 8-1968; quê quán: Xã Thạch Mỹ, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh; hy sinh: Ngày 25-5-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh Thân.

Tại Bắc Ninh

33* Liệt sĩ Nguyễn Khắc Tấn; sinh năm: 1949; nhập ngũ: 6-1968; quê quán: Xã Hán Quy, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; hy sinh: Ngày 7-4-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.

34* Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tựu; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 4-1968; quê quán: Huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; hy sinh: Ngày 7-4-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh An.

35* Liệt sĩ Trần Văn Lịch; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 4-1968; quê quán: Huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; hy sinh: Ngày 1-4-1974; nơi hy sinh: Xã Ninh An.
37* Liệt sĩ Lê Văn Chính; sinh năm: 1951; nhập ngũ: 4-1968; quê quán: Thị trấn Từ Sơn, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; hy sinh: Ngày 19-3-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thủy.
38* Liệt sĩ Võ Thế Chuyền; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 4-1968; quê quán: Huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; hy sinh: Ngày 22-7-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
39* Liệt sĩ Nguyễn Đình Tân; sinh năm: 1954; nhập ngũ: 1-1968; quê quán: Huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; hy sinh: Ngày 1-4-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
40* Liệt sĩ Nguyễn Xuân Yên; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 1968; quê quán: Huyện Thuận Thành (Bắc Ninh); hy sinh: Ngày 22-7-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
41* Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiên; sinh năm: 1949; nhập ngũ: 4-1968; quê quán: Huyện Quế Võ (Bắc Ninh); hy sinh: Ngày 15-4-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh An.

36* Liệt sĩ Nguyễn Hữu Độ; sinh năm: 1948; nhập ngũ: 2-1967; quê quán: Xã Tiên Phương, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; hy sinh: Ngày 28-2-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh Sơn.

42* Liệt sĩ Nguyễn Văn Hanh; sinh năm: 1953; nhập ngũ: 7-1969; quê quán: Xã Hiệp Đức, huyện Tân Yên (Bắc Giang); hy sinh: Ngày 24-4-1973; nơi hy sinh: Xã Ninh An.

43* Liệt sĩ Vi Tiến Thuật; sinh năm: 1947; nhập ngũ: 2-1968; quê quán: Xã Dương Hậu, huyện Sơn Động (Bắc Giang); hy sinh: Ngày 30-10-1973; nơi hy sinh: Xã Ninh An.
44* Liệt sĩ Chu Thanh Xuân; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 7-1970; quê quán: Xã Thái Sơn, huyện Yên Dũng (Bắc Giang); hy sinh: Ngày 22-7-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
45* Liệt sĩ Đàm Văn Quang; sinh năm: 1949; nhập ngũ: 7-1969; quê quán: Huyện Sơn Động (Bắc Giang); hy sinh: Ngày 22-7-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
46* Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hội; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 7-1969; quê quán: Xã Tân Mỹ, huyện Yên Dũng (Bắc Giang); hy sinh: Ngày 8-8-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thân.
47* Liệt sĩ Hồ Anh Lục; sinh năm: 1946; nhập ngũ: 6-1968; quê quán: Xã Tiên Ma, huyện Lục Nam (Bắc Giang); hy sinh: Ngày 9-10-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh Thân.
48* Liệt sĩ Hoàng Xuân Quế; sinh năm: 1951; nhập ngũ: 7-1969; quê quán: Xã Xuân Phú, huyện Yên Dũng (Bắc Giang); hy sinh: Ngày 1-4-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh An.

49* Liệt sĩ Chu Đình Xuân; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 7-1969; quê quán: Xã Hồng Thắng, huyện Tiên Lãng (Hải Phòng); hy sinh: Ngày 22-7-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.

50* Liệt sĩ Nguyễn Đình Mộc; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 12-1970; quê quán: Xã Hồng Thắng, huyện Tiên Lãng (Hải Phòng); hy sinh: Ngày 22-1-1970; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
51* Liệt sĩ Phạm Văn Xẽ; sinh năm: 1952; nhập ngũ: 12-1970; quê quán: Xã Hợp Đức, huyện Kiến Thụy (Hải Phòng); hy sinh: Ngày 28-1-1973; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
52* Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh; sinh năm: 1942; nhập ngũ: 12-1967; quê quán: Xã Khởi Nghĩa, huyện Tiên Lạc (Hải Phòng); hy sinh: Ngày 19-8-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Sơn.

53* Liệt sĩ Mai Kim Đính; sinh năm: 1942; nhập ngũ: 1-1968; quê quán: Huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây (cũ); hy sinh: Ngày 21-3-1974; nơi hy sinh: Xã Ninh Sơn.

54* Liệt sĩ Phạm Văn Tuyên; sinh năm: 1949; nhập ngũ: 12-1969; quê quán: Xã Hồng Thuận, huyện Xuân Thủy (Nam Định); hy sinh: Ngày 28-4-1974; nơi hy sinh: Xã Ninh Sơn.
55* Liệt sĩ Nguyễn Đình Quang; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 4-1968; quê quán: Huyện Xuân Thủy (Nam Định); hy sinh: Ngày 19-8-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Sơn.
56* Liệt sĩ Nguyễn Công Lợi; sinh năm: 1947; nhập ngũ: 10-1967; quê quán: Xã Hưng Công, huyện Bình Lục (Hà Nam); hy sinh: 22-07-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
57* Liệt sĩ Trần Văn Thức; sinh năm: 1953; nhập ngũ: 12-1970; quê quán: Xã Gia Long (Nam Định); hy sinh: Ngày 11-10-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Sơn.
58* Liệt sĩ Nguyễn Công Chính; sinh năm: 1946; nhập ngũ: 1965; quê quán: Huyện Bình Lục (Hà Nam); hy sinh: Ngày 10-4-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh An.
59* Liệt sĩ Vũ Văn Trường; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 4-1968; quê quán: Xã Thông Hèm, huyện Gia Lộc (Hải Dương); hy sinh: Ngày 19-8-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Sơn.
60* Liệt sĩ Vũ Văn Nguộn; sinh năm: 1946; nhập ngũ: 12-1967; quê quán: Xã Chi Lăng, huyện Thanh Miện (Hải Dương); hy sinh: Ngày 10-8-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh An.
61* Liệt sĩ Hà Minh Căm; sinh năm: 1946; nhập ngũ: 4-1968; quê quán: Huyện Quan Hóa (Thanh Hóa); hy sinh: Ngày 22-7-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
62* Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thao; sinh năm: 1946; nhập ngũ: 4-1965; quê quán: Huyện Đông Sơn (Thanh Hóa); hy sinh: Ngày 22-7-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
63* Liệt sĩ Vũ Đức Liên; sinh năm: 1951; nhập ngũ: 1-1971; quê quán: Xã Quảng Tiến, huyện Quảng Xương (Thanh Hóa); hy sinh: Ngày 18-8-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thượng.
64* Liệt sĩ Hoàng Duy Thưởng; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 12-1970; quê quán: Xã Quảng Hưng, huyện Quảng Xương (Thanh Hóa); hy sinh: Ngày 19-3-1973; nơi hy sinh: Xã Ninh Sơn.
65* Liệt sĩ Trần Văn Tuy; nhập ngũ: 7-1967; quê quán: Xã Nga Thủy, huyện Nga Sơn (Thanh Hóa); hy sinh: Ngày 25-8-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh Thân.
66* Liệt sĩ Dương Đình Hiệp; sinh năm: 1947; nhập ngũ: 7-1967; quê quán: Xã Đông Quan, huyện Đông Sơn (Thanh Hóa); hy sinh: Ngày 30-1-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
67* Liệt sĩ Hoàng Văn Sậu; sinh năm: 1945; nhập ngũ: 3-1967; quê quán: Huyện Hòa An (Cao Bằng); hy sinh: Ngày 25-12-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh Sơn.
68* Liệt sĩ Nông Văn Đới; sinh năm: 1949; nhập ngũ: 3-1966; quê quán: Huyện Hòa An (Cao Bằng); hy sinh: Ngày 9-4-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh Thân.
69* Liệt sĩ Phan Tiến Toàn; sinh năm: 1942; nhập ngũ: 2-1965; quê quán: Xã Thanh Hưng, huyện Thanh Chương (Nghệ An); hy sinh: Ngày 25-12-1970; nơi hy sinh: Xã Ninh Tây.
70* Liệt sĩ Phạm Tiến Dũng; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 4-1968; quê quán: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc); hy sinh: Ngày 22-7-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
71* Liệt sĩ Lê Đăng Khoa; sinh năm: 1939; nhập ngũ: 5-1965; quê quán: Huyện Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc); hy sinh: Ngày 22-7-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
72* Liệt sĩ Vũ Kim Kính; sinh năm: 1947; nhập ngũ: 10-1967; quê quán: Huyện Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc); hy sinh: Ngày 20-10-1974; nơi hy sinh: Xã Ninh Sơn.
73* Liệt sĩ Trần Thanh Phong; sinh năm: 1942; nhập ngũ: 1965; quê quán: Huyện Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc); hy sinh: Ngày 1-8-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh An.
74* Liệt sĩ Phạm Văn Tiến; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 4-1968; quê quán: Xã Vũ Cầu, huyện Thanh Ba (Phú Thọ); hy sinh: Ngày 22-7-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh Thọ.
75* Liệt sĩ Phùng Đức Chính; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 4-1968; quê quán: Huyện Thanh Sơn (Phú Thọ); hy sinh: Ngày 22-12-1971; nơi hy sinh: Xã Ninh An 
76* Liệt sĩ Hoàng Minh Dương; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 4-1968; quê quán: Tỉnh Quảng Ngãi; hy sinh: Ngày 10-8-1972; nơi hy sinh: Xã Ninh An.
77* Liệt sĩ Nguyễn Sanh Chu; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 2-1972; quê quán: Xã Hòa Thịnh, thị xã Tuy Hòa (Phú Yên); hy sinh: Ngày 28-3-1974; nơi hy sinh: Xã Ninh Sơn.
78* Liệt sĩ Bùi Văn Hùng; sinh năm: 1947; nhập ngũ: 4-1966; quê quán: Xã Vĩnh Bảo (Yên Bái); hy sinh: Ngày 21-7-1973; nơi hy sinh: Xã Ninh An.
79* Liệt sĩ Phùng Văn Réc; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 4-1968; quê quán: Xã Xuân Đài, huyện Thanh Sơn (Phú Thọ); hy sinh: Ngày 30-11-1970; nơi hy sinh: Xã Vạn Hưng.
80* Liệt sĩ Hoàng Văn Thuần; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 4-1968; quê quán: Xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn (Phú Thọ); hy sinh: Ngày 16-9-1970; nơi hy sinh: Xã Xuân Sơn.
81*Liệt sĩ Lê Văn Tiến; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 6-1968; quê quán: Xã Cẩm Duệ, huyện Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh); hy sinh: Ngày 30-1-1971; nơi hy sinh: Xã Vạn Hưng.
82* Liệt sĩ Nguyễn Công Chính; sinh năm: 1950; nhập ngũ: 8-1968; quê quán: Xã Cẩm Nhượng, huyện Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh); hy sinh: Ngày 1-5-1972; nơi hy sinh: Xã Vạn Thắng.
83* Liệt sĩ Hoàng Ngọc Tương, sinh năm 1950; nhập ngũ tháng 8-1968; quê quán: Xã Cẩm Nhượng, huyện Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh); hy sinh: Ngày 7-6-1972 tại xã Vạn Phú.
84* Liệt sĩ Hà Công Lưu, sinh năm 1950; nhập ngũ tháng 8-1968; quê quán: Xã Cẩm Lạc, huyện Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh); hy sinh: Ngày 12-1-1972; nơi hy sinh: Xã Vạn Lương.
85* Liệt sĩ Võ Xuân Sinh, sinh năm 1949; nhập ngũ tháng 7-1968; quê quán: Xã Kỳ Lợi, huyện Kỳ Anh (Hà Tĩnh); hy sinh: Ngày 16-4-1972; nơi hy sinh: Xã Vạn Phú.
86* Liệt sĩ Trần Thanh Niên, sinh năm 1949; nhập ngũ tháng 8-1968; quê quán: Xã Cẩm Quang, huyện Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh); hy sinh: Ngày 28-2-1971; nơi hy sinh: Xã Vạn Lương.
87* Liệt sĩ Nguyễn Đình Huệ, sinh năm 1950; nhập ngũ tháng 8-1968; quê quán: Xã Cẩm Giang, huyện Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh); hy sinh: Ngày 28-2-1971; nơi hy sinh: Xã Vạn Lương.
88* Liệt sĩ Nguyễn Đức Hồng, sinh năm 1945; nhập ngũ năm 1967; quê quán: Huyện Thanh Chương (Nghệ An); hy sinh: Ngày 12-1-1972; nơi hy sinh: Xã Vạn Lương, huyện Vạn Ninh (Khánh Hòa).
89* Liệt sĩ Nguyễn Đình Lộc, sinh năm 1947; nhập ngũ tháng 8-1968; quê quán: Huyện Nam Đàn (Nghệ An); hy sinh: Ngày 7-6-1972; nơi hy sinh: Xã Vạn Phú.
90* Liệt sĩ Đặng Quang Tiến, sinh năm 1949; nhập ngũ tháng 8-1968; quê quán: Huyện Nam Đàn (Nghệ An); hy sinh: Tháng 4-1972; nơi hy sinh: Xã Vạn Phú.
91* Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến, sinh năm 1949; nhập ngũ tháng 2-1968; quê quán: Xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du (Bắc Ninh); hy sinh: Ngày 29-2-1971; nơi hy sinh: Xã Xuân Sơn.
92* Liệt sĩ Vương Đình Nghi, sinh năm 1950; nhập ngũ tháng 11-1967; quê quán: Xã Cảnh Hưng, huyện Tiên Du (Bắc Ninh); hy sinh: Tháng 1-1971; nơi hy sinh: Xã Vạn Phú.
93* Liệt sĩ Nguyễn Hồng Hải, sinh năm 1941; nhập ngũ tháng 2-1968; quê quán: Xã Việt Hùng, huyện Quế Võ (Bắc Ninh); hy sinh: Ngày 20-3-1971; nơi hy sinh: Xã Mỹ Đồng.
94* Liệt sĩ Nguyễn Xuân Dần,sinh năm 1950; nhập ngũ tháng 2-1968; quê quán: Huyện Gia Lương (Bắc Ninh); hy sinh: Ngày 28-2-1971; nơi hy sinh: Xã Vạn Lương.
95* Liệt sĩ Vi Văn Yên, sinh năm 1948; nhập ngũ tháng 4-1968; quê quán: Xã Phú Hải, huyện Tân Yên (Bắc Giang); hy sinh: Ngày 27-6-1971; nơi hy sinh: Xã Xuân Sơn.
96* Liệt sĩ Dương Đình Hùng, sinh năm 1947; nhập ngũ năm 1967; quê quán: Xã Hoàng Long, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang; hy sinh: Ngày 16-1-1971; nơi hy sinh: Xã Vạn Hưng.
97* Liệt sĩ Năng Văn Toòng,sinh năm 1948; nhập ngũ tháng 2-1968; quê quán: Xã Tiên Sơn, huyện Sơn Động (Bắc Giang); hy sinh: Ngày 8-12-1972; nơi hy sinh: Xã Vạn Hưng.
98* Liệt sĩ Khổng Văn Vượng, sinh năm 1932; nhập ngũ tháng 7-1968; quê quán: Xã Nam Phú, huyện Tiền Hải (Thái Bình); hy sinh: Ngày 29-1-1972; nơi hy sinh: Xã Mỹ Đồng.
99* Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Loan, sinh năm 1947; nhập ngũ tháng 8-1968; quê quán: Quỳnh Côi (Thái Bình); hy sinh: Ngày 7-6-1972; nơi hy sinh: Xã Vạn Phú.
100* Liệt sĩ Lại Thế Liễn, sinh năm 1943; nhập ngũ năm 1962; quê quán: Huyện Quỳnh Phụ (Thái Bình); hy sinh: Ngày 2-6-1972; nơi hy sinh: Xã Xuân Sơn.
101* Liệt sĩ Phạm Bá Lật, sinh năm 1944; nhập ngũ: Ngày 3-1-1969; quê quán: Xã Hoàng Diệu, huyện Đông Quan (Thái Bình); hy sinh: Ngày 24-3-1974; nơi hy sinh: Xã Xuân Sơn.
102* Liệt sĩ Phạm Đình Quyền, sinh năm 1950; nhập ngũ tháng 7-1967; quê quán: Xã Nga Hải, huyện Nga Sơn (Thanh Hóa); hy sinh ngày 22-12-1970; nơi hy sinh: Xã Xuân Sơn.
103* Liệt sĩ Nguyễn Văn Lưu, sinh năm 1937; nhập ngũ tháng 8-1961; quê quán: Xã Nga Lộc (Thanh Hóa); hy sinh: Ngày 22-12-1971; nơi hy sinh: Xã Xuân Sơn.
104* Liệt sĩ Cao Văn Vọng, sinh năm 1948; nhập ngũ năm 1968; quê quán: Huyện Hậu Lộc (Thanh Hóa); hy sinh: Ngày 7-6-1972; nơi hy sinh: Xã Vạn Phú.
105* Liệt sĩ Bùi Văn Thưởng, sinh năm 1939; nhập ngũ năm 1967; quê quán: Xã Lạc Sơn, huyện Yên Sơn (Hòa Bình); hy sinh ngày 2-6-1972; nơi hy sinh: Xã Xuân Sơn.
106* Liệt sĩ Hoàng Ngọc Tương, sinh năm 1950; nhập ngũ tháng 8-1968; quê quán: Xã Cẩm Nhượng, huyện Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh); hy sinh: Ngày 7-6-1972 tại xã Vạn Phú.
107* Liệt sĩ Hà Công Lưu, sinh năm 1950; nhập ngũ tháng 8-1968; quê quán: Xã Cẩm Lạc, huyện Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh); hy sinh: Ngày 12-1-1972; nơi hy sinh: Xã Vạn Lương.
108* Liệt sĩ Võ Xuân Sinh, sinh năm 1949; nhập ngũ tháng 7-1968; quê quán: Xã Kỳ Lợi, huyện Kỳ Anh (Hà Tĩnh); hy sinh: Ngày 16-4-1972; nơi hy sinh: Xã Vạn Phú.
109* Liệt sĩ Trần Thanh Niên, sinh năm 1949; nhập ngũ tháng 8-1968; quê quán: Xã Cẩm Quang, huyện Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh); hy sinh: Ngày 28-2-1971; nơi hy sinh: Xã Vạn Lương.
110* Liệt sĩ Nguyễn Đình Huệ, sinh năm 1950; nhập ngũ tháng 8-1968; quê quán: Xã Cẩm Giang, huyện Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh); hy sinh: Ngày 28-2-1971; nơi hy sinh: Xã Vạn Lương.
111* Liệt sĩ Nguyễn Đức Hồng, sinh năm 1945; nhập ngũ năm 1967; quê quán: Huyện Thanh Chương (Nghệ An); hy sinh: Ngày 12-1-1972; nơi hy sinh: Xã Vạn Lương, huyện Vạn Ninh (Khánh Hòa).
112* Liệt sĩ Nguyễn Đình Lộc, sinh năm 1947; nhập ngũ tháng 8-1968; quê quán: Huyện Nam Đàn (Nghệ An); hy sinh: Ngày 7-6-1972; nơi hy sinh: Xã Vạn Phú.
113* Liệt sĩ Đặng Quang Tiến, sinh năm 1949; nhập ngũ tháng 8-1968; quê quán: Huyện Nam Đàn (Nghệ An); hy sinh: Tháng 4-1972; nơi hy sinh: Xã Vạn Phú.
114* Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến, sinh năm 1949; nhập ngũ tháng 2-1968; quê quán: Xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du (Bắc Ninh); hy sinh: Ngày 29-2-1971; nơi hy sinh: Xã Xuân Sơn.
115* Liệt sĩ Vương Đình Nghi, sinh năm 1950; nhập ngũ tháng 11-1967; quê quán: Xã Cảnh Hưng, huyện Tiên Du (Bắc Ninh); hy sinh: Tháng 1-1971; nơi hy sinh: Xã Vạn Phú.
116* Liệt sĩ Nguyễn Hồng Hải, sinh năm 1941; nhập ngũ tháng 2-1968; quê quán: Xã Việt Hùng, huyện Quế Võ (Bắc Ninh); hy sinh: Ngày 20-3-1971; nơi hy sinh: Xã Mỹ Đồng.

TCTA (Theo fb Nguyễn Tuấn)

Chia sẻ:

Bình chọn: (0 Lượt bình chọn)

Ý kiến bạn đọc (0)

Các tin khác