Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0945.789.363 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

41 Liệt sỹ hy sinh tại Hòa Lương, thành phố Đà Nẵng

Cập nhật lúc 11:31 11/09/2018

Anh Nguyễn Xuân Duẩn - Cộng tác viên của Tạp chí điện tử Tri Ân cung cấp danh sách 41 Liệt sỹ hy sinh tại Hòa Lương, nay là Hòa Khương,thành phố Đà Nẵng

Sở LĐTBXH thành phố Đà Nẵng và Cục Người Có Công tháng 4/2017 đã lấy toàn bộ mẫu phẩm những ngôi mộ chưa rõ họ tên ( vô danh) trong nghĩa trang liệt sỹ xã Hòa Khương, vậy kính thông báo tới các thân nhân gia đình có liệt sỹ hy sinh tại Hòa Lương, làm đơn xin cung cấp mẫu ADN của thân nhân liệt sĩ, tìm ra ngôi mộ người thân của mình. Mọi thông tin xin liên hệ Xuân Duẩn Nguyễn ĐT 0986808082 - 0916070573.

Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để mọi người cùng biết để đưa các thông tin này tới gia đình các liệt sĩ.

1, Nông Đức Biển, sinh 1945, quê Pắc Phó, Mỹ Hưng, Quảng Hòa , Cao Bằng, nhập ngũ 2/1964, d3e141f2, Chuẩn úy, QY sỹ, hy sinh 26/2/1969,Chiến đấu, Hòa Lương, Hòa Vang, Quảng Đà
2, Phạm Văn ấu, sinh 1950, quê Đông trạch, Ngũ hiệp, Đông anh, Hà Nội, nhập ngũ 4/1967, c12d6e141f2 Trung sĩ a trưởng, hy sinh 23/2/1969, Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
3. Hoàng Đình Đông, sinh 1949, quê Thanh mai, Hoàng Văn Thụ ,Thanh Trì, Hà Nội, nhập ngũ 4/1967, dbộd6e141f2, Hạ sĩ, Chiến sĩ, hy sinh 25/2/1969, Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
4. Đặng Duy Điệp, sinh 1946, quê Đông trì, Tứ hiệp, Thanh Trì, Hà Nội, nhập ngũ 4/1967, c12d6e141f2, Binh nhất Chiến sĩ , hy sinh 23/2/1969,Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
5. Trần Văn Bổn , sinh 1945, quê Thôn 2, Đông ủy, Thanh Trì, Hà Nội, nhập ngũ 4/1967, c13d6e141f2,Trung sĩ, a trưởng, hy sinh 24/2/1969, Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
6. Nguyễn Văn Hàn, sinh 1950, quê Thôn 3 Vạn phúc, Thanh Trì Hà Nội, nhập ngũ 4/1967, c13d6e141f2 Trung sĩ a trưởng, hy sinh 24/2/1969, Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
7. Dương Văn Hiền, sinh 1949, quê Đông thiên, Vĩnh tay Thanh Trì, Hà Nội, nhập ngũ 4/1967, c13d6e141f2, Hạ sĩ Chiến sĩ , hy sinh 24/2/1969, Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
8. Trương Văn Hưng, sinh 1949, quê Tứ hiệp, Thanh Trì Hà Nội, nhập ngũ 4/1967, c11d6e141f2 Trung sĩ Y tá, hy sinh 23/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
9. Khúc Đình Nghị, 1949 Xóm 9 Yên mỹ Thanh Trì Hà Nội 4/1967 c13d6e141f2 Binh nhất Chiến sĩ 24/02/1969 24/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
10. Dương Công Phai 1949 Dông thiên, Vĩnh tuy Thanh Trì Hà Nội 4/1967 c13d6e141f2 Trung sĩ a trưởng 24/02/1969 24/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
11. Bùi Quỳnh 1950 Việt yên, Ngũ hiệp Thanh Trì Hà Nội 4/1967 c11d6e141f2 Hạ sĩ a phó 23/02/1969 23/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
12. Nguyễn Thế Tân 1948 Hòang liệt Thanh Trì Hà Nội 4/1967 c11d6e141f2 Hạ sĩ a phó 23/02/1969 23/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
13. Nguyễn Trọng Thắng 1949 Thôn Đòai, H.V.Thụ Thanh Trì Hà Nội 4/1967 dbộd6e141f2 Thượng sĩ a trưởng 25/02/1969 25/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
14. Lê Văn Thắng 1949 Mai động, H.V. Thụ Thanh Trì Hà Nội 4/1967 dbộd6e141f2 Hạ sĩ Chiến sĩ 25/02/1969 25/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
15. Phạm Văn Thụ 1950 Đại lan, Duyên hà Thanh Trì Hà Nội 4/1967 c13d6e141f2 Trung sĩ a phó 24/02/1969 24/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
16. Nguyễn Văn Thịnh 1950 Yên duyên, Yên sở Thanh Trì Hà Nội 4/1967 c13d6e141f2 Hạ sĩ a phó 24/02/1969 24/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
17. Võ Duy Triển 1949 Đại kim Thanh Trì Hà Nội 4/1967 c11d6e141f2 Hạ sĩ a phó 23/02/1969 23/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
18. Lê Văn Trò 1949 Khuyến lương, T.Phú Thanh Trì Hà Nội 4/1967 c13d6e141f2 Trung sĩ a trưởng 24/02/1969 24/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
19. Nguyễn Văn Vóc 1947 Sở thượng, yên sở Thanh Trì Hà Nội 4/1967 dbộd6e141f2 Hạ sĩ Chiến sĩ 23/02/1969 23/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
20. Nguyễn Văn Về 1949 Mai động, H.V. Thụ Thanh Trì Hà Nội 4/1967 dbộd6e141f2 Hạ sĩ a phó 25/02/1969 25/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
21. Phạm Ngọc Đăng 1944 Yụn lãng Từ liêm Hà Nội 4/1967 c1d6e141f2 Trung sĩ a trưởng 23/02/1969 23/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
22. Nguyễn Tiến Đạt 1949 Bái ân, Nghĩa đô Từ liêm Hà Nội 4/1967 c11d6e141f2 Binh nhất Chiến sĩ 23/02/1969 23/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
23. Nghiêm Xuân Cảnh Phú độ, Mễ trì Từ liêm Hà Nội 4/1967 d6e141f2 Trung sĩ Quân nhu 24/02/1969 24/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
24. Tạ Văn Chước 1949 Miêu nha, Tây mỗ Từ liêm Hà Nội 4/1967 c15d6e141f2 Binh nhất Chiến sĩ 24/02/1969 24/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
25. Công Xuân Hói 1949 Phú thượng Từ liêm Hà Nội 1/1967 c12d6e141f2 Binh nhất Chiến sĩ 05/03/1969 5/3/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
26. Bạch Đằng Huyền 1947 Ngọc trụ, Đại mỗ Từ liêm Hà Nội 4/1967 d6e141f2 Hạ sĩ Chiến sĩ 25/02/1969 25/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
27. Hoàng Minh Khiển 1948 Phú thượng Từ liêm Hà Nội 4/1967 c12d6e141f2 Binh nhất Chiến sĩ 12/03/1969 12/3/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
28. Đỗ Xuân Lộc 1940 Xuân đỉnh Từ liêm Hà Nội 4/1967 c15d6e141f2 Trung sĩ a trưởng 24/02/1969 24/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
29. Nghiêm Xuân Phú 1949 Xóm 19, Cổ nhuế Từ liêm Hà Nội 4/1967 c12d6e141f2 Hạ sĩ Liên lạc 23/02/1969 23/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
30. Vương Doãn Sửu 1948 Nguyên xá, Minh khai Từ liêm Hà Nội 4/1967 c15d6e141f2 Hạ sĩ Liên lạc 24/02/1969 24/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
31. Nguyễn Trọng Sửu 1950 Nguyên xá, Minh khai Từ liêm Hà Nội 1/1967 d6e141f2 Hạ sĩ Chiến sĩ 23/02/1969 23/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
32. Nguyễn Văn Tâm 1948 Xóm 3, cổ nhuế Từ liêm Hà Nội 4/1967 c24e141f2 Hạ sĩ Chiến sĩ 23/02/1969 23/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
33. Kiều Duy Tường 1950 Nhân mỹ, Mỹ đình Từ liêm Hà Nội 4/1967 dbộd16e141f2 Trung sĩ a phó 25/02/1969 25/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
34. Nguyễn Hữu Thiện 1949 Tây tựu Từ liêm Hà Nội 4/1967 c12d6e141f2 Trung sĩ Quản lí 12/03/1969 12/3/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
35. Nguyễn Xuân Trường 1948 Nhật tảo, Đông ngạc Từ liêm Hà Nội 4/1967 c12d6e141f2 Binh nhất Chiến sĩ 12/08/1969 12/8/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
36. Nguyễn Văn Tịnh 1949 Xóm chùa, yên hòa Từ liêm Hà Nội 4/1967 dbộd6e141f2 Trung sĩ a phó 23/02/1969 23/2/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
37. Bùi Văn Chiến 1945 Ngọc mỹ Tân Lạc Hòa Bình 7/1968 c2d6e141f2 Binh nhất Chiến sĩ 12/06/1969 12/6/1969 Chiến đấu, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
38. Ngô Quang Phúc 1950 Vĩnh Đồng, Vĩnh Tân Yên Lạc Vĩnh Phú 8/1967 c15d6e141f2 24/02/1969 24/2/1969 Chiến đấu, Hòa Lương, Hòa Vang, Quảng Đà
39. Hoàng Văn Thanh 1943 Phi Hải Quảng Hòa Cao Bằng 4/1962 c7e36MT4 Chuẩn úy c phó 25/02/1969 25/2/1969 Bị bom sập hầm, mai táng Hòa Lương, Hòa Vang, Quảng Đà.
40. Trần Văn Chuyên 1942 Lễ khánh, Nội duệ Tiên sơn Hà Bắc 9/1966 e31MT4 Binh nhất Chiến sĩ 10/03/1968 10/3/1968 Công tác bị pháo Gò hà, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà
41. Lê Văn Tý 1940 Phúc hòa Yên Phong Hà Bắc 2/1965 dbộd6e141f2 Trung sĩ Y tá 26/02/1969 26/2/1969 Bị bom, Hòa lương, Hòa vang, Quảng Đà


TCTA

Chia sẻ:

Bình chọn: (0 Lượt bình chọn)

Ý kiến bạn đọc (1)

Ngô văn lâm

Tôi thấy còn thiếu liệt sỉ nguyễn văn bình ngày xưa mộ phần chôn sau nhà tôi có bia và địa chỉ rõ ràng nhung lúc qui tập về nghĩa trang liệt sĩ hòa khương bị thất lạc nên gđ chú bình kg tìm ra mộ .vui lòng giúp cho gđ chú bình tìm được mộ phần trong nghĩa trang liệt sĩ xã hòa khương

11/09/2018

Các tin khác