Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Các liệt sĩ quê Hải Dương yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn (Bài 1)

Cập nhật lúc 19:12 06/07/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn quê Hải Dương do ông Lê Quang Mùa cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin, đề nghị mọi người biết thì bổ sung thêm.

Bài 1. Danh sách các liệt sĩ từ số 1 đến số 40

 Stt  

     Họ và tên     

   

Năm sinh   

       Quê quán   Ngày hi sinh   Lô   Khu  Số mộ
1 Bùi Duy Vệ 1950 Hưng Thái, Ninh Giang 19/02/1972 3 K 38
2 Bùi Khắc Triệu 1944 Lai Vu, Kim Thành 20/10/1972 3 S 14
3 Bùi Quang Bòng 1953  Tân Dân, Chí Linh 03/11/1972  3 K 39
4 Bùi Quang Hàn  1943  Kim Xuyên, Kim Thành 04/11/1969 3 E 46
5 Bùi Quang Phúng 1937  Hưng Thái, Ninh Giang 23/05/1969 3 U 27
6 Bùi Quốc Thể  1947 Tân Phong, Ninh Giang 08/02/1973 3 M 6
7  Bùi Thị Hoà 1955 Hiệp Lực, Ninh Giang 07/04/1973 3 T 35
8 Bùi Tiến Đỏ 1945 Tứ Xuyên, Tứ Kỳ 07/11/1969 3 N 46
9 Bùi Viết Hảo 1950 Tứ Xuyên, Tứ Kỳ  31/01/1972 3 K 10
10 Bùi Văn Khoá 1946  Hưng Long, Ninh Giang 19/01/1969 3 N 34
11 Bùi Văn Lượng 1943 Quang Minh, Gia Lộc 14/09/1969 3 U 46
12 Bùi Văn Nam 1954 Nhân Huệ, Chí Linh  14/09/1972 3 G 52
13 Bùi Văn Nhung 1947 Lương Điền, Cẩm Giàng 10/04/1968 3 A 29
14 Bùi Văn Sỹ 1954 Thăng Long, Kinh Môn 22/06/1972 3 Q 7
15 Bùi Văn Tiếp 1934 Chu Trinh, Ân Thi 25/04/1969 3 T 29
16 Bùi Văn Toại 1930 Tân An, Thanh Hà 24/01/1971 3 L 35
17 Bùi Văn Vế  1952 Hưng Thái, Ninh Giang 17/05/1972 3 G 34
18 Bùi Văn Xứng 1949  Minh Hoà, Kinh Môn 20/08/1969 3 Q 2
19 Bùi Văn Y 1940  Lê Hồng, Thanh Miện 22/02/1969 3 M 34
20 Bùi Văn Đức chưa rõ chưa rõ chưa rõ 3 O 25
21 Bùi Xuân Hinh chưa rõ Thượng Vũ, Kim Thành chưa rõ 3 R 37
22 Bùi Xuân Quý 1949 An Bình, Nam Sách  06/03/1972 3 K 7
23 Bùi Xuân Thưởng 1946 Văn Tố, Tứ Kỳ 21/05/1969 3 Đ 50
24 Bùi Xuân Tùng  1946  Cẩm La, Kim Thành 24/03/1970 3 T 28
25 Bùi Xuân Từng 1946  Cẩm La, Kim Thành 24/03/1970 3 Đ 1
26 Bùi Xuân Đàm 1946  Kiến Quốc, Ninh Giang 25/12/1968 3 E 38
27 Bùi Đức Doanh chưa rõ Hà Kỳ, Tứ Kỳ  26/05/1970 3 R 27
28 Bùi Đức Hinh  1952 Cộng Hoà, Kim Thành 26/12/1972 3 N 43
29 Bùi Đức Mây 1947 Lê Hồng, Thanh Miện 15/12/1966 3 L 30
30 Cao Văn Thanh 1950 Kim Lương, Kim Thành 29/01/1972 3 K 52
31 Cao Xuân Đuốc 1933 Thanh Xá, Thanh Hà 06/10/1968 3 S 41
32 Chu Mân 1948 Phúc Thành, Kim Thành 23/02/1967 3 L 40
33 Dương Văn Cấp 1940 Thái Học, Bình Giang 11/10/1968 3 T 9
34 Hoàng Bá Dinh 1934 Ngô Quyền, Thanh Miện 08/10/1972 3 M 7
35 Hoàng Huy Bảng 1949  Hồng Phong, Nam Sách 24/10/1971 3 C 29
36 Hoàng Huy Hải 1948 Cẩm Văn, Cẩm Giàng 17/01/1969 3 T 20
37 Hoàng Văn Cộng chưa rõ Kim Lương, Kim Thành 11/03/2007 3 G 5
38 Hoàng Văn Dương 1939 Nam Đồng, Nam Sách 28/02/1969 3 T 10
39 Hoàng Văn Kiều 1948  Lê Hồng, Thanh Miên 28/09/1967 2 A 6
40 Hoàng Văn Linh 1944 Ngô Quyền, Thanh Miện 04/10/1967 3 U 23

TCTA

 

Chia sẻ:

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình