Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Các liệt sĩ quê Hải Dương yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn (Bài 10)

Cập nhật lúc 16:48 17/07/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn quê Hải Dương do ông Lê Quang Mùa cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin, đề nghị mọi người biết thì bổ sung thêm.

Bài 10. Danh sách các liệt sĩ từ số 360 đến số 400

Stt  

     Họ và tên     

   

Năm sinh   

       Quê quán   Ngày hi sinh   Lô   Khu  Số mộ
361 Tăng Bá Thoa 1948 Thanh Hồng, Thanh Hà 01/04/1967 3 U 13
362 Tạ Ngọc Tình 1943 Ứng Hoè, Ninh Giang 27/08/1966 3 T 34
363 Tạ Đình Còm 1943 Thượng Vũ, Kim Thành 07/07/1972 3 S 45
364 Vũ Chí Lớn 1940 Thanh Xuân, Thanh Hà 06/10/1968 3 H 9
365 Vũ Công Binh   Dân Chủ, Tứ Kỳ  17/02/1971 3 H 29
366 Vũ Công Thêm 1946 Nhân Quyền, Bình Giang 01/09/1966 3 M 24
367 Vũ Duy Tố 1947 Tân Việt, Bình Giang 19/09/1972 3 R 41
368 Vũ Duy Điệu 1948 Bình Minh, Bình Giang 13/06/1969 3 Q 52
369 Vũ Minh Thông 1938 Thúc Kháng, Bình Giang 18/02/1969 3 P 50
370 Vũ Nguyên Nghiêm 1948 Trùng Khánh, Gia Lộc 16/01/1968 3 N 14
371 Vũ Ngọc Bơi    Minh Hoà, Kinh Môn 25/02/1970 3 P 6
372 Vũ Ngọc Cần 1950 Quốc Tuấn, Hải Dương 11/01/1971 5 A 3
373 Vũ Ngọc Hoà  1949 Số 64, Quang Trung, TP Hải Dương 01/08/1971  3 Q 39
374 Vũ Ngọc Kim 1937  10 Hoàng Hanh 1, Hải Dương 09/08/1969 3 I 38
375 Vũ Ngọc Minh 1941 Phạm Kha, Thanh Miện 04/02/1972 3 S 20
376 Vũ Quang Tấn 1939 Cẩm Hoàng, Cẩm Giàng  15/12/1969 3 M 27
377 Vũ Thanh Bình 1948 Thanh An, Thanh Hà 27/06/1972 3 O 11
378 Vũ Thị Nhiên 1956  Hoàng Tân, Chí Linh 11/12/1973 3 Đ 4
379  Vũ Viết Hùng 1950 Tân Việt, Thanh Hà 04/04/1969 3 L 32
380 Vũ Văn Cọt  1945 Chi Lăng Bắc, Thanh Miện 16/09/1972 3 U 31
381 Vũ Văn Cựa 1945  Việt Hưng, Kim Thành 12/09/1965 3 E 48
382 Vũ Văn Huấn 1946 Phạm Kha, Thanh Miện 23/03/1971 3 U 32
383 Vũ Văn Khai 1950 Tân Việt, Bình Giang 13/05/1971 3 R 3
384 Vũ Văn Kiều 1945 Thanh Tùng, Thanh Miện 13/01/1971 3 Q 5
385 Vũ Văn Mãn  1942 Cổ Thành, Chí Linh 25/12/1969 3 N 48
386 Vũ Văn Thuyết 1930 Hùng Sơn, Thanh Miện 03/06/1966 3 O 13
387 Vũ Văn Thạo 1951 Chi Lăng Bắc, Thanh Miện 20/07/1972 3 G 4
388 Vũ Văn Trụ   Cẩm Giàng  21/01/1972 3 I 18
389 Vũ Văn Trụ 1942  Gia Lương, Gia Lộc 21/07/1972 3 H 15
380 Vũ Văn Tuỳ 1943 Nghĩa An, Ninh Giang 18/05/1970 3 R 29
381 Vũ Văn Ý 1939 Liên Hồng, Gia Lộc  13/02/1970  3 N 40
382 Vũ Văn Đạt 1947 Lê Ninh, Kinh Môn 24/12/1966 3 M 17
383 Vũ Văn Đội 1952 Long Xuyên, Kinh Môn 22/12/1972 3 L 25
384 Vũ Xuân Thư 1946 Tân Trào, Thanh Miện 10/04/1968  3 U 22
385 Vũ Xuân Đường 1941 Tân Trào, Thanh Miện 18/03/1971 3 P 28
386 Vũ Đình Bạ 1948 Diên Hồng, Thanh Miện 17/09/1972 3 L 23
387 Vũ Đình Cốc 1953 Quốc Tuấn, Nam Sách 04/04/1972 3 P 31
388 Vũ Đình Thu 1952 Cộng Hoà, Chí Linh 12/04/1972 3 H 21
389 Vũ Đình Vay  1938  Tân Việt, Bình Giang 10/11/1967 3 P 19
400 Vũ Đức Sơn 1953 Cẩm Hưng, Cẩm Giàng 31/08/1972 3 H 19

 

TCTA

Chia sẻ:

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình