Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Các liệt sĩ quê Hải Dương yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn (Bài 11)

Cập nhật lúc 16:52 18/07/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn quê Hải Dương do ông Lê Quang Mùa cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin, đề nghị mọi người biết thì bổ sung thêm.

Bài 11. Danh sách các liệt sĩ từ số 400 đến số 453

Stt Họ và tên   Năm sinh Quê quán   Ngày hi sinh Lô   Khu Số mộ
401 Vũ Đức Xuân 1946  Chi Lăng Nam, Thanh Miện  05/12/1972 3 K 16
402 Vũ Đức Điềm 1946 Thúc Kháng, Bình Giang 01/03/1974 3 H 6
403 Vương Văn Pha 1942 Minh Tân, Nam Sách 25/01/1969 3 L 46
404 Đinh Huy Tương   Hiến Thành, Kinh Môn 03/05/1968 3 O 4
405 Đinh Hồng Tư 1949 Hồng Lạc, Thanh Hà 04/12/1971 3 U 28
406 Đinh Long Đỉnh 1947 Kim Xuyên, Kim Thành 29/05/1970 3 O 46
407 Đinh Thảnh 1944  Nam Đồng, Nam Sách 17/03/1967 3 T 1
408 Đinh Văn Chiến 1947 Nam Đồng, Nam Sách 08/12/1967 3 H 35
409 Đinh Xuân Đồng  1951 Đoàn Kết, Thanh Miện 27/02/1971 3 S 5
410 Đoàn Ngọc Đĩnh 1950 Phượng Kỳ, Tứ Kỳ 24/12/1968 3 K 15
411 Đoàn Thị Vĩ   Lê Hồng, Thanh Miện 30/07/1970 3 K 12
412 Đoàn Văn Cương 1941 Công Lạc, Tứ Kỳ  09/11/1968 3 B 29
413 Đoàn Văn Ngưu 1942 Thống Nhất, Gia Lộc 06/05/1971 3 L 52
414 Đoàn Văn Vụ 1952 Toàn Thắng, Gia Lộc 15/06/1972 3 O 33
415 Đoàn Đại Luyện 1953 Gia Lương, Gia Lộc 14/03/1972 3 D 41
416 Đào Bá Loan 1949 Động Lạc, Chí Linh 27/08/1967 3 R 12
417 Đào Huy Lậm   Tứ Kỳ, Hải Dương 16/12/1972 3 A 9
418 Đào Hữu Điểm  1949 Cẩm Đông, Cẩm Giàng 13/01/1972 3 A 33
419 Đào Quang Tuyến 1943 Tứ Ninh, Cẩm Giàng 11/10/1968 3 T 19
420 Đào Văn Diện 1949 Hà Kỳ, Tứ Kỳ 14/06/1969 3 U 34
421 Đào Văn Xay 1942 Ngọc Hội, Gia Lộc 01/05/1971 3 Q 13
422 Đào Xuân Hậu 1946 Đại Đức, Kim Thành 11/05/1972 3 T 4
423 Đào Xuân Trong 1939 Cẩm Vũ, Cẩm Giàng 03/02/1970 3 Q 6
424 Đào Đình Tam 1942 Lam Sơn, Thanh Miện 18/03/1969 3 U 17
425 Đào Đức Trương 1944 Nhân Quyền, Bình Giang 14/03/1972 3 G 30
426 Đặng Minh Chính 1936  Lê Hồng, Thanh Miện  24/06/1974 3 H 10
427 Đặng Ngọc Chỉnh 1954 Đông Kỳ, Tứ Kỳ 03/07/1972 3 L 2
428 Đặng Ngọc Vinh 1944 Diên Hồng, Kinh Môn 29/01/1968 3 U 14
429 Đặng Văn Dong 1939 Nhân Huệ, Chí Linh 18/09/1968 3 Đ 11
430 Đặng Văn Hải 1950 Phương Hưng, Gia Lộc 01/04/1971 3 O 12
431 Đặng Văn Niên 1941 Đồng Lạc, Chí Linh 12/04/1972 3 I 15
432 Đặng Văn Phàn 1937 Gia Lương, Gia Lộc 09/03/1969 3 P 8
433 Đặng Xuân Lạng 1945 Tân Việt, Bình Giang 31/03/1970 3 I 48
434 Đồng Văn Lanh 1940 Nhân Huệ, Chí Linh 14/04/1971 3 M 21
435 Đỗ Bá Lưu 1938 Phương Hưng, Gia Lộc 12/09/1971 3 C 19
436 Đỗ Danh Trứ 1931 Tân Trường, Cẩm Giàng 26/01/1972 3 R 15
437 Đỗ Minh Hới  1948 Liên Hoà, Kim Thành 12/01/1970 3 E 28
438 Đỗ Minh Toán 1935 Thanh Xuân, Thanh Hà 20/05/1966 3 S 28
439 Đỗ Mạnh Hà 1947 Phúc Thành, Kim Thành 13/01/1968 3 Đ 29
440 Đỗ Ngọc Sinh   25 Quang Trung, TP Hải Dương 02/02/1971 3 N 12
441 Đỗ Ngọc Sơn 1951 Cao Thắng, Thanh Miện 04/01/1971 3 I 12
442 Đỗ Quang Đào 1933 Thanh Xuân, Thanh Hà 23/10/1968 3 Đ 25
443 Đỗ Thanh Tứ 1937  Lê Lợi, Chí Linh 03/11/1969 3 I 46
444 Đỗ Tiến Hữu 1938 Hoàng Hanh, Ninh Giang 06/07/1967 3 M 40
445 Đỗ Văn Bên  1941 Minh Tân, Kinh Môn 26/10/1969 3 O 8
446 Đỗ Văn Do 1951 Phúc Thành, Kim Thành 13/11/1971 3 R 46
447 Đỗ Văn Nếp 1940 Số 8, Lý Thường Kiệt, TP Hải Dương 21/05/1969  3 T 32
448 Đỗ Văn Thanh 1951  Lương Điền, Cẩm Giàng 01/03/1972 3 T 39
449 Đỗ Văn Trụ  1944 Toàn Thắng, Gia Lộc 26/11/1969 3 C 33
450 Đỗ Văn Tặng 1940 Gia Khánh, Gia Lộc 28/05/1969  3 D 32
451 Đỗ Đình Tru   Cổ Thành, Chí Linh 10/10/1969 3 E 3
452 Đỗ Đình Tứ 1951 Tân Việt, Bình Giang 05/05/1971 3 C 17
453 Đỗ Đức Quỳnh 1946 156 Trần Hưng Đạo, Ninh Giang 26/01/1972  3 E 42

TCTA

Chia sẻ:

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình