Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 06.969.4582 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Các liệt sĩ quê Hải Dương yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn (Bài 2)

Cập nhật lúc 19:08 07/07/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn quê Hải Dương do ông Lê Quang Mùa cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin, đề nghị mọi người biết thì bổ sung thêm.

Bài 2. Danh sách các liệt sĩ từ số 40 đến số 80

 

 Stt  

     Họ và tên     

   

Năm sinh   

       Quê quán   Ngày hi sinh   Lô   Khu  Số mộ
41 Hoàng Văn Thóc 1936 Nghĩa Ân, Ninh Giang  28/02/1969  3 T 18
42 Hoàng Văn Vượng 1944 Lai Vu, Kim Thành 20/10/1972 3 M 39
43 Hoàng Văn Đúc 1947 Hồng Phong, Nam Sách  23/04/1969 3 L 1
44 Hoàng Đa Nhâm 1946 An Lương, Thanh Hà 29/12/1968 3 U 6
45 Hà Văn Kiến 1951 Vĩnh Hoà, Ninh Giang 01/07/1972  3 L 24
46 Kiều Văn Dưa 1948 Minh Đức, Tứ Kỳ 01/08/1971 3 O 28
47 Lê Huy Thực 1952 Cẩm Điền, Cẩm Giàng 27/08/1972 3 I 14
48 Lê Hữu Chử 1947  Hiến Nam, Kim Động 11/03/1970 3 Đ 2
49 Lê Hữu Tư  1947 Đồng Lạc, Nam Sách 08/12/1967  3 N 20
50 Lê Quang Phụ 1944 Đồng Lạc, Nam Sách 01/02/1968 3 I 30
51 Lê Trọng Thuỷ 1943 Yên Sở, Yên Hà 29/04/1969 3 K 11
52 Lê Văn Bùi  1937 Chi Lăng Bắc, Thanh Miện 10/10/1968 3 P 44
53 Lê Văn Dung 1937 Thanh Hải, Thanh Hà 25/11/1972 3 E 33
54 Lê Văn Hường   Đoàn Tùng, Thanh Miện 29/09/1968 3 E 2
55 Lê Văn Ty 1947 Tân Phong, Ninh Giang 14/06/1972 3 Q 21
56 Lê Xuân Kinh 1950 Cổ Bì, Bình Giang 22/06/1971 3 L 21
57 Lê Đại Nghĩa 1943 Thái Học, Bình Giang 13/11/1968 3 Q 28
58 Lê Đức Thiệu 1946 Cẩm Phúc, Cẩm Giàng 02/12/1967 3 Q 38
59 Lê Đức Thái  1938 Thanh Bính, Thanh Hà  11/04/1966 3 Q 3
60 Lưu Văn Quỳnh 1940 Nghĩa An, Ninh Giang 06/12/1968 3 H 13
61 Lưu Văn Thiêu 1940 Tứ Cường, Thanh Miện  03/04/1966 3 N 22
62 Lương Ngọc Phải  1951  An Phụ, Kinh Môn 15/06/1972 3 L 41
63 Mai Văn Tới 1943  Thanh Quang, Nam Sách 10/08/1967 3 P 48
64 Mai Văn Đệ 1942 Liên Hồng, Gia Lộc 09/01/1970 3 T 44
65 Mai Xuân Đại  1947  Lam Sơn, Thanh Miện  27/05/1971 3 T 43
66 Mạc Phúc Lảo 1946 Nam Tân, Nam Sách 25/05/1970 3 Q 12
67 Mạc Văn Lê 1945 Nam Tân, Nam Sách 09/09/1971 3 K 24
68 Nghiêm Viết Phúc 1944 Bình Hàn, TP Hải Dương 08/01/1973 3 A 11
69 Nguyễn Anh Thơ 1948 Minh Đức, Tứ Kỳ  12/01/1973 3 U 7
70 Nguyễn Cao Nghiêm   Gia Xuyên, Gia Lộc 01/01/1969 3 N 16
71 Nguyễn Chí Sáu 1938 Văn Đức, Chí Linh  06/12/1971 3 T 21
72 Nguyễn Công Nhiêm 1946 Cộng Lạc, Tứ Kỳ 21/01/1971 3 Đ 22
73 Nguyễn Công Nước 1953 Đoàn Tùng, Thanh Miện 26/01/1972 3 K 17
74 Nguyễn Công Đồn 1952  Thái Học, Chí Linh 10/01/1971 3 G 14
75 Nguyễn Danh Cứu 1934 An Bình, Nam Sách 28/07/1972 3 T 14
76 Nguyễn Danh Thoảng 1943 Phượng Hoàng, Thanh Hà  17/03/1969  3 T 42
77 Nguyễn Duy Kiên 1945 Bình Dân, Kim Thành 28/03/1967 3 R 10
78 Nguyễn Duy Nhất 1954  Đức Chính, Cẩm Giàng 15/02/1974 3 E 14
79 Nguyễn Duy Sách 1949 Quốc Tuấn,Nam Sách 22/09/1970 3 H 37
80 Nguyễn Duyên Quyền 1938  Gia Khánh, Gia Lộc 01/05/1969 3 R 14

TCTA

 

Chia sẻ:

Bình chọn: (0 Lượt bình chọn)

Ý kiến bạn đọc (0)

Các tin khác