Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Các liệt sĩ quê Hải Dương yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn (Bài 3)

Cập nhật lúc 16:42 08/07/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn quê Hải Dương do ông Lê Quang Mùa cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin, đề nghị mọi người biết thì bổ sung thêm.

Bài 3. Danh sách các liệt sĩ từ số 80 đến số 120

 Stt  

     Họ và tên     

   

Năm sinh   

       Quê quán   Ngày hi sinh   Lô   Khu  Số mộ
81 Nguyễn Dương Quyến  1948 Bình Dân, Kim Thành  05/03/1969 3 D 28
82 Nguyễn Huy Cảnh  1940 Thanh Hồng, Thanh Hà 01/01/1967 3 P 23
83 Nguyễn Hương Bằng 1943 Thanh Khê, Thanh Hà 20/04/1966 3 Đ 30
84 Nguyễn Hải Độ  1946 Số 28B Trần Bình Trọng, TP Hải Dương  08/09/1969 3 O 36
85 Nguyễn Hồng Sơn 1939 Lai Cách, Cẩm Giàng 01/07/1974 3 H 2
86 Nguyễn Hồng Tấn 1940  Kim Giang, Cẩm Giàng 09/02/1966 3 N 32
87 Nguyễn Hữu Giang 1942 Hồng Phúc, Ninh Giang 30/03/1970 3 M 30
88 Nguyễn Hữu Liêu 1951 Hưng Đạo, Tứ Kỳ 12/06/1970 3 D 7
89 Nguyễn Hữu Ngạn   Bình Dân, Kim Thành 06/03/1966 3 N 18
90 Nguyễn Khương Duy   Khu Phố 2, TP Hải Dương 05/09/1971 3 B 11
91 Nguyễn Khắc Dũng 1947 Cẩm Đông, Cẩm Giàng  10/11/1969 3 L 50
92 Nguyễn Minh Tuyết 1939 Tiên Động, Tứ Kỳ  05/04/1970 3 S 2
93 Nguyễn Minh Tấn 1953 Lê Hồng, Thanh Miện 13/05/1971 3 O 10
94 Nguyễn Mạnh Cường 1941 Liên Mạc, Thanh Hà 04/06/1970 3 I 32
95 Nguyễn Mạnh Thảng 1939 Phượng Hoàng, Thanh Hà  17/03/1969 3 G 2
96 Nguyễn Ngọc Bảo  1953 Hoàng Tân, Chí Linh 06/03/1972  3 I 25
97 Nguyễn Ngọc Lan 1940 Cổ Thành, Chí Linh 03/04/1966 3 A 17
98 Nguyễn Ngọc Tý   Tuấn Hưng, Kim Thành 13/12/1971 3 H 23
99 Nguyễn Ngọc Tư 1942 Đông Kỳ, Tứ Kỳ  06/04/1966  3 R 30
100 Nguyễn Ngọc Đoàn 1952 Ngọc Liên, Cẩm Giàng 06/02/1974 3 M 52
101 Nguyễn Ngọc Đạc 1936 Cổ Thành, Chí Linh 24/04/1968 3 U 3
102 Nguyễn Như Tế  1951 Vĩnh Long, Khoái Châu 18/09/1972 3 T 6
103 Nguyễn Phúc Sính  1938 Thanh Lang, Thanh Hà 12/03/1969  3 R 48
104 Nguyễn Quang Tiến 1946 Văn Giang, Ninh Giang 03/08/1966 3 P 3
105 Nguyễn Quý Ngân   Cộng Hoà, Chí Linh 09/01/1970 3 Đ 3
106 Nguyễn Quốc Chí 1945 Ngũ Phúc, Kim Thành 24/11/1970 3 I 33
107 Nguyễn Quốc Đạt 1951 Phả Lại, Chí Linh  11/02/1973 3 A 7
108 Nguyễn Song Hỷ  1940 Phố Chợ, Hải Dương 20/05/1969 3 U 29
109 Nguyễn Thanh Huân   Thái Dương, Bình Giang 11/03/1969  3 E 19
110 Nguyễn Thanh Liễn 1946 Thượng Quán, Kinh Môn 20/02/1970 3 Q 44
111 Nguyễn Thiên Lương 1947 Tứ Xuyên, Tứ Kỳ  13/02/1969 3 C 23
112 Nguyễn Thành Khiêm 1940  Bình Dân, Kim Thành 10/05/1969 3 P 43
113 Nguyễn Thành Kiêm 1940  Bình Dân, Kim Thành 10/05/1969  3 K 8
114 Nguyễn Thế Nghĩa 1937 Thanh Giang, Thanh Miện 21/02/1972 3 Q 30
115 Nguyễn Thị Chíp 1950  Tân Kỳ, Tứ Kỳ  06/10/1971 3 K 4
116 Nguyễn Tiến Luật 1953 Tân Kỳ, Tứ Kỳ 22/08/1971 3 H 43
117 Nguyễn Tiến Ấp 1952 Hồng Phong, Ninh Giang 07/04/1971 3 C 9
118 Nguyễn Trí Cường 1947  Ngọc Liên, Cẩm Giàng 23/03/1970 3 D 18
119 Nguyễn Trọng Bắc 1954 Đồng Tâm, Ninh Giang 28/12/1972 3 M 46
120 Nguyễn Trọng Cường 1948  An Bình, Nam Sách 17/03/1970 3 P 37

TCTA

 

Chia sẻ:

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình