Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Các liệt sĩ quê Hải Dương yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn (Bài 4)

Cập nhật lúc 16:38 09/07/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn quê Hải Dương do ông Lê Quang Mùa cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin, đề nghị mọi người biết thì bổ sung thêm.

Bài 4. Danh sách các liệt sĩ từ số 120 đến số 160

Stt  

     Họ và tên     

   

Năm sinh   

       Quê quán   Ngày hi sinh   Lô   Khu  Số mộ
121 Nguyễn Trọng Khái 1944 Thái Thịnh, Kinh Môn 23/12/1969 3 L 13
122 Nguyễn Trọng Thắng 1947  Trường Thành, Thanh Hà 11/11/1969 3 B 23
123 Nguyễn Viết Thơm 1934  Đoan Tường, Thanh Miện 04/12/1969 3 Đ 6
124 Nguyễn Văn An 1950  Tiền Tiến, Thanh Hà 19/12/1969 3 G 43
125 Nguyễn Văn Ba 1949  Tái Sơn, Tứ Kỳ  21/02/1971  3 S 1
126 Nguyễn Văn Bê 1952 Quang Trung, Kinh Môn 18/09/1972 3 P 18
127 Nguyễn Văn Bật 1948 Cộng Hoà, Nam Sách 21/02/1973 3 A 41
128 Nguyễn Văn Cao 1941 Liên Mạc, Thanh Hà 06/10/1968 3 S 39
129 Nguyễn Văn Chiến Nguyễn Văn Chiến Thống Nhất, Gia Lộc 14/03/1971 3 B 1
130 Nguyễn Văn Chung 1946 Ngũ Phúc, Kim Thành 15/07/196 3 Đ 26
131 Nguyễn Văn Chuyển 1930 Hiệp Lực, Ninh Giang  29/12/1971 3 A 1
132 Nguyễn Văn Chương 1944 Thanh Hải, Thanh Hà  07/12/1967 3 O 26
133 Nguyễn Văn Cư 1947  Thạch Lỗi, Cẩm Giàng 05/03/1971 3 N 42
134 Nguyễn Văn Cừu 1948 Thanh Giang, Thanh Miện 07/10/1967 3 U 4
135 Nguyễn Văn Diên   Chi Lăng, Thanh Miện 14/06/1966 3 M 26
136 Nguyễn Văn Duyên 1950 Hồng Khê, Bình Giang 23/04/1973 3 M 9
137 Nguyễn Văn Dân 1947  Thái Sơn, Kinh Môn    3 T 26
138 Nguyễn Văn Dư 1950  Vĩnh Tuy, Bình Giang 08/01/1971 3 Đ 40
139 Nguyễn Văn Ghi 1946 Tân Phong, Ninh Giang 28/03/1971 3 B 21
140 Nguyễn Văn Guồng 1943 Thái Hoà, Bình Giang 10/12/1967 3 M 44
141 Nguyễn Văn Gầy 1943 Hồng Thái, Ninh Giang 12/12/1969  3 O 38
142 Nguyễn Văn Hay 1936 Ninh Hải, Ninh Giang 03/05/1969 3 S 52
143 Nguyễn Văn Hoà 1941 Tam Kỳ, Kim Thành 24/08/1972 3 G 10
144 Nguyễn Văn Hoá  1940  An Sinh, Kinh Môn  12/06/1966 3 S 40
145 Nguyễn Văn Hùng 1943 Nhật Tân, Gia Lộc 18/03/1968 3 G 8
146 Nguyễn Văn Hùng 1944 Hoàn Long, Yên Mỹ 23/10/1972 3 E 10
147 Nguyễn Văn Hương 1948 Nam Đồng, Nam Sách  30/06/1968 3 D 19
148 Nguyễn Văn Hồng 1951 Ngọc Liên, Cẩm Giàng 01/04/1973 3 U 5
149 Nguyễn Văn Hợi 1945  Minh Đức, Tứ Kỳ 18/06/1968 3 M 38
150 Nguyễn Văn Khá  1948 Hồng Hưng, Gia Lộc 08/01/1972 3 U 42
151 Nguyễn Văn Khánh 1951 Xuân Như, Tứ Kỳ  01/03/1973 3 P 9
152 Nguyễn Văn Kình 1941 Quang Phục, Tứ Kỳ 06/02/1969  3 Q 22
153 Nguyễn Văn Luân 1954 Ngô Quyền, Thanh Miện 18/06/1971 3 N 6
154 Nguyễn Văn Lê 1950 An Lâm, Nam Sách 06/12/1973 3 M 50
155 Nguyễn Văn Lù 1940 Cổ Dũng, Kim Thành 07/11/1969 3 A 35
156 Nguyễn Văn Lương 1952 Đại Đức, Kim Thành 07/02/1972 3 K 23
157 Nguyễn Văn Lộc 1949 Quang Phục, Tứ Kỳ 05/04/1971 3 H 8
158 Nguyễn Văn Mộc  1945 Tam Kỳ, Kim Thành 09/05/1970 3 A 37
159 Nguyễn Văn Nghinh 1945 Đoàn Thượng, Gia Lộc 10/01/1968 3 O 22
160 Nguyễn Văn Nghĩnh 1949  Cẩm Hoàng, Cẩm Giàng 18/04/1971 3 U 30

TCTA

Chia sẻ:

Bình chọn: (0 Lượt bình chọn)

Ý kiến bạn đọc (0)

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình