Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Các liệt sĩ quê Hải Dương yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn (Bài 5)

Cập nhật lúc 17:28 10/07/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn quê Hải Dương do ông Lê Quang Mùa cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin, đề nghị mọi người biết thì bổ sung thêm.

Bài 5. Danh sách các liệt sĩ từ số 160 đến số 200

Stt  

     Họ và tên     

   

Năm sinh   

       Quê quán   Ngày hi sinh   Lô   Khu  Số mộ
161 Nguyễn Văn Nguyên 1942 Cổ Bì, Bình Giang 17/11/1971 3 R 2
162 Nguyễn Văn Nguyệt  1945 Minh Đức, Tứ Kỳ  23/01/1972 3 O 16
163 Nguyễn Văn Ngân 1933 Nhân Huệ, Chí Linh 06/02/1970 3 I 6
164 Nguyễn Văn Nhiên 1947 Bình Xuyên, Bình Giang 01/08/1971 3 P 10
165 Nguyễn Văn Nhẫn 1948 Cổ Bi, Bình Giang  02/03/1971 3 S 31
166 Nguyễn Văn Năm 1950  Tứ Xuyên, Tứ Kỳ  31/10/1971 3 Q 16
167 Nguyễn Văn Phóng 1943 Đồng Quang, Gia Lộc  15/09/1966  3 M 29
168 Nguyễn Văn Phức   Tiền Phong, Thanh Miện 08/02/1968 3 E 41
169 Nguyễn Văn Quyền 1938 Ngọc Liên, Cẩm Giàng  03/05/1970 3 U 15
170 Nguyễn Văn Quân   Cẩm Đông, Cẩm Giàng 07/06/1971  3 I 16
171  Nguyễn Văn Quý 1951  Hồng Quang, Thanh Miện 28/04/1972 3 E 12
172 Nguyễn Văn Quế 1942 Ngọc Liên, Cẩm Giàng 06/03/1971 3 O 27
173 Nguyễn Văn Sen  1943 Tuấn Hưng, Kim Thành 28/01/1971 3 R 17
174 Nguyễn Văn Thanh 1945 Kim Lương, Kim Thành  17/05/1968 3 Đ 43
175 Nguyễn Văn Thiệp 1941 Đại Tỉnh, Gia Lộc 20/03/1970  3 M 25
176 Nguyễn Văn Thoan  1944 Phạm Kha, Thanh Miện 12/04/1967 3 K 5
177 Nguyễn Văn Thu 1937 Tam Kỳ, Kim Thành 25/11/1969  3 I 3
178 Nguyễn Văn Thuyết 1950 Tân Cường, Cảm Giàng 09/12/1967 3 L 20
179 Nguyễn Văn Thuật 1943 Thanh Giang, Thanh Miện 30/12/1969 3 P 25
180 Nguyễn Văn Thép 1936 Ngô Quyền, Thanh Miện 21/10/1969 3 U 44
181 Nguyễn Văn Thông 1948 Kim Lương, Kim Thành 07/05/1968 3 C 43
182  Nguyễn Văn Thảo 1941 Bình Lảng, Tứ Kỳ  08/04/1968 3 S 10
183 Nguyễn Văn Thấu 1933 Minh Hoà, Kinh Môn 06/10/1968 3 S 21
184 Nguyễn Văn Thẩm 1945 Cổ Dũng, Kim Thành 20/02/1971 3 M 48
185 Nguyễn Văn Thịnh 1948  Đông Quang, Gia Lộc 11/11/1968  3 T 37
186 Nguyễn Văn Thọ 1948  Cộng Hoà, Nam Sách 16/01/1972 3 H 17
187 Nguyễn Văn Thời  1951 Nhân Huệ, Chí Linh 06/10/1968 3 U 21
188 Nguyễn Văn Thức 1945 Nhật Tân, Gia Lộc 27/02/1968 3 T 45
189 Nguyễn Văn Tiến  1940 Long Xuyên, Kinh Môn  13/03/1969  3 U 28
190 Nguyễn Văn Tiến   Phạm Trấn, Gia Lộc 13/05/1970 3 G 9
191 Nguyễn Văn Tiệm 1948 Hiến Thành, Kinh Môn 14/12/1971 3 C 15
192 Nguyễn Văn Toàn 1942 Thái Sơn, Kinh Môn 19/05/1968 3 B 31
193 Nguyễn Văn Toàn  1947 Nghĩa An, Ninh Giang 01/08/1966 3 M 1
194 Nguyễn Văn Tung  1949 Ninh Hải, Ninh Giang  03/05/1971 3 Q 11
195 Nguyễn Văn Tuyến 1939 Tân Trường, Cẩm Giàng 03/10/1968 3 T 17
196 Nguyễn Văn Tuấn   Thanh Giang, Thanh Miên 25/02/1974 3 M 22
197 Nguyễn Văn Tác 1950 Hồng Hưng, Gia Lộc 13/07/1971 3 H 27
198 Nguyễn Văn Tâm  1934 Thanh Hải, Thanh Hà 06/10/1968 3 S 37
199 Nguyễn Văn Tư  1936  Cổ Bi, Bình Giang 17/05/1970  3 U 43
200 Nguyễn Văn Tạc 1947 Thúc Kháng, Bình Giang 31/05/1969 3 Đ 32

TCTA

Chia sẻ:

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình