Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Các liệt sĩ quê Hải Dương yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn (Bài 6)

Cập nhật lúc 16:13 11/07/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn quê Hải Dương do ông Lê Quang Mùa cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin, đề nghị mọi người biết thì bổ sung thêm.

Bài 6. Danh sách các liệt sĩ từ số 200 đến số 240

Stt  

     Họ và tên     

   

Năm sinh   

       Quê quán   Ngày hi sinh   Lô   Khu  Số mộ
201 Nguyễn Văn Tẩm 1938 Đức Chính, Cẩm Giàng 17/06/1971 3 N 30
202 Nguyễn Văn Viêm 1948 Thống Nhất, Gia Lộc 19/04/1968 3 U 20
203 Nguyễn Văn Vĩnh 1942 Gia Khánh, Gia Lộc 29/04/1974  3 Đ 46
204 Nguyễn Văn Xuyền 1950 Kim Đính, Kim Thành 01/05/1971 3 R 11
205 Nguyễn Văn Điểm 1946 Kim Anh, Kim Thành 25/05/1970 3 T 23
206 Nguyễn Văn Ơ  1948 Duy Tân, Kinh Môn 21/02/1968 3 C 37
207 Nguyễn Văn Ưởng 1947 Thanh Hải, Thanh Hà 14/11/1968 3 U 8
208 Nguyễn Xuân Bim 1937 Cẩm Điền, Cảm Giàng 28/01/1970  3 P 38
209 Nguyễn Xuân Bách 1949 Ngọc Châu, Nam Sách 01/08/1972 3 L 27
210 Nguyễn Xuân Bái   Thượng Quận, Kinh Môn 27/07/1971 3 C 7
211 Nguyễn Xuân Bình   Cẩm Điền, Cẩm Giàng 28/01/1971 3 Đ 31
212 Nguyễn Xuân Hanh 1949 Thượng Quận, Kinh Môn 02/12/1972 3 P 11
213 Nguyễn Xuân Hiến 1948 Duy Tân, Kinh Môn  11/11/1972 3 R 23
214 Nguyễn Xuân Hương 1948  Thạch Khôi, Gia Lộc  27/01/1973  3 I 26
215 Nguyễn Xuân Hồi 1941 Hợp Tiến, Nam Sách 20/12/1966 3 M 19
216 Nguyễn Xuân Khoản  1948 Tam Kỳ, Kim Thành  13/05/1970 3 G 7
217 Nguyễn Xuân Lúa  1952 Văn Tố, Tứ Kỳ 02/04/1971 3 L 19
218 Nguyễn Xuân Lịch 1945 Đại Hợp, Tứ Kỳ 21/03/1968 3 O 20
219 Nguyễn Xuân Ngoạn 1950 Thanh Lang, Thanh Hà 06/10/1968 3 S 29
220 Nguyễn Xuân Náp 1945 Tuấn Hưng, Kim Thành 17/04/1971 3 K 42
221 Nguyễn Xuân Mai 1941 Đức Hợp, Kim Động 08/02/1966 3 S 24
222 Nguyễn Xuân Tiếp 1950 Thanh Quang, Nam Sách 08/11/1972 3 K 37
223 Nguyễn Xuân Tuyến 1943 Việt Hoà TP Hải Dương 15/02/1969 3 Đ 21
224 Nguyễn Xuân Tường 1948 Văn An, Chí Linh 22/05/1969 3 S 17
225 Nguyễn Xuân Ưởng 1953 Duy Tân, Kinh Môn 09/02/1969 3 U 24
226 Nguyễn Văn Mạch 1948 Bạch Đằng, Kinh Môn 13/04/1970 3 I 9
227 Nguyễn Đinh Mùi 1943  Cộng Hoà, Nam Sách 29/11/1968 3 Q 26
228 Nguyễn Đình Bổng 1946 Đồng Gia, Bình Giang 24/12/1973 3 M 16
229 Nguyễn Đình Doanh   Phượng Hoàng, Thanh Hà 24/09/1969 3 Đ 33
230 Nguyễn Đình Khiêm 1946 Hiệp Sơn, Kinh Môn 20/06/1968 3 D 16
231 Nguyễn Đình Minh 1950 Thanh Giang, Thanh Miện 28/05/1970 3 G 50
232 Nguyễn Đình Quy  1944 Gia Lộc, Hải Dương 12/02/1967  3 I 40
233 Nguyễn Đình Sinh 1950 Thanh Hồng, Thanh Hà 06/10/1968 3 S 35
234 Nguyễn Đình Tưởng  1942 Đại Hợp, Tứ Kỳ  15/09/1971 3 Q 41
235 Nguyễn Đăng Băng 1948 Nam Hưng, Nam Sách 29/03/1972 3 A 27
236 Nguyễn Đắc Sở  1949 An Châu, Gia Lộc 28/02/1969 3 T 20
237 Nguyễn Đức Bằng 1946 Đồng Lạc, Chí Linh 19/02/1972 3 S 36
238 Nguyễn Đức Bộ 1944  Đông Quang, Gia Lộc 14/02/1969 3 P 16
239 Nguyễn Đức Căm 1951 Liên Mạc, Thanh Hà 07/06/1970 3 Q 16
240 Nguyễn Đức Lương 1948 Bắc An, Chí Linh 04/12/1969 3 C 5

TCTA

Chia sẻ:

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình