Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 06.969.4582 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Các liệt sĩ quê Hải Dương yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn (Bài 7)

Cập nhật lúc 15:39 12/07/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn quê Hải Dương do ông Lê Quang Mùa cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin, đề nghị mọi người biết thì bổ sung thêm.

Bài 7. Danh sách các liệt sĩ từ số 240 đến số 280

Stt  

     Họ và tên     

   

Năm sinh   

       Quê quán   Ngày hi sinh   Lô   Khu  Số mộ
241 Nguyễn Đức Nghĩ 1933 Thông Kênh, Gia Lộc 29/09/1968 3 I 1
242 Nguyễn Đức Quýnh 1946 Kim Đính, Kim Thành 10/04/1971 3 P 12
243 Nguyễn Đức Rởng 1949  Phú Thứ, Kinh Môn 06/06/1970 3 I 50
244 Nguyễn Đức Thuộc  1952  Tứ Cường, Thanh Miện  26/09/1970 3 I 52
245 Nguyễn Đức Thơ 1944  Thanh Hồng, Thanh Hà  06/10/1968  3 T 21
246 Nguyễn Đức Thức 1950 Phương Hưng, Gia Lộc  26/01/1972 3 H 1
247 Nguyễn Đức Toàn 1950 Tuy Hoà, Hải Dương 04/09/1971  3 H 33
248 Nguyễn Đức Tuyên 1942 Kim Định, Kim Thành 23/06/1966 3 M 5
249 Nguyễn Đức Tuyến 1948 Thất Hùng, Kinh Môn  11/02/1973 3 Q 29
250 Nguyễn Đức Văn  1947 Bình Xuyên, Bình Giang 05/02/1972 3 G 1
251 Nguyễn Đức Xô   Quyết Thắng, Thanh Hà 16/01/1968 3 Đ 44
252 Ngô Duy Bạt 1948  Duy Tân, Kinh Môn 14/03/1969 3 K 26
253 Ngô Quý Bát  1934 Phù Chấn, Từ Sơn 01/07/1974 3 N 4
254 Ngô Tiến Dương 1948  Cẩm Hoà, Cẩm Giàng  21/03/1973 3 R 9
255 Ngô Xuân Ngũ 1945 Tân Trào, Thanh Miện  06/01/1970 3 C 25
256 Nhu Đình Tập   Thái Hoà, Bình Giang 06/10/1968 3 S 23
257 Nhữ Văn Đạt 1951 Thái Hoà, Bình Giang  14/03/1971 3 C 13
258 Nuyễn Thế Hưng 1946 Phượng Kỳ, Tứ Kỳ  22/07/1970  3 I 35
259 Nuyễn Văn Hướng  1947 Duy Tân, Kinh Môn 04/12/1969 3 K 48
260 Nuyễn Văn Lật    Phạm Kha, Thanh Miện  26/11/1971 3 I 31
261 Nông Văn Ém  1944 Hoài Dương, Trùng Khánh 22/09/1970 5 Đ 1
262 Nông Đức Tình   Vĩnh Hồng, Bình Giang 04/01/1969 3 L 10
263 Phan Văn Nhuần 1938 Thái Dương, Bình Giang 22/12/1967 3 O 32
264 Phí Văn Bẽ 1946 Liên Hoà, Kim Thành 04/06/1968 3 R 13
265 Phùng Văn Xuân 1947 Tân Hưng, Thanh Hà  12/08/1967 3 Đ 20
266 Phạm Bá Tưới 1952 Kim Xuyên, Kim Thành 11/03/1971 3 C 17
267 Phạm Bá Đoài 1945 Toàn Thắng, Gia Lộc 20/11/1971 3 R 42
268 Phạm Gia Định 1950 Hoàng Diệu, Gia Lộc 14/01/1971 3 I 37
269 Phạm Huy Cân 1942 Ngũ Hùng, Thanh Miện 12/01/1970 3 O 52
270 Phạm Khắc Bính 1940 Thanh Hải, Thanh Hà 15/05/1972 3 G 13
271 Phạm Khắc Dung  1942 An Thanh, Tứ Kỳ  12/12/1970 3 H 11
272 Phạm Kim Đó   Thống Nhất, Gia Lộc 26/04/1968 3 E 35
273 Phạm Minh Đức 1947 Cẩm La, Kim Thành 23/12/1967 3 M 35
274 Phạm Nguyên Xứng 1941  Thanh Bình, Thanh Hà 31/01/1969 3 T 46
275 Phạm Ngọc Khôi 1947 Cao An, Cẩm Giàng 01/04/1970 3 L 6
276 Phạm Ngọc Sứng  1941 Thanh Bính, Thanh Hà 31/01/1968 3 L 33
277 Phạm Ngọc Xứng 1941 Thanh Bình, Thanh Hà 21/12/1968 3 L 33
278 Phạm Quang Tung  1951 Cấp Tiến, Tiên Lữ 24/08/1971 3 H 41
279 Phạm Sỹ Nhúc  1948 Việt Hồng, Thanh Hà 04/12/1972 3 A 3
280 Phạm Thanh Chai  1952 Quyết Thắng, Thanh Hà 09/12/1972 3 E 25

TCTA

Chia sẻ:

Các tin khác