Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Các liệt sĩ quê Hải Dương yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn (Bài 8)

Cập nhật lúc 17:17 13/07/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn quê Hải Dương do ông Lê Quang Mùa cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin, đề nghị mọi người biết thì bổ sung thêm.

Bài 8. Danh sách các liệt sĩ từ số 280 đến số 320

Stt  

     Họ và tên     

   

Năm sinh   

       Quê quán   Ngày hi sinh   Lô   Khu  Số mộ
281 Phạm Thanh Lâm 1941 Thăng Long, Kinh Môn 18/10/1970  3 D 14
282 Phạm Thanh Ngoạn 1952 Tái Sơn, Tứ Kỳ  31/12/1972 3 U 12
283 Phạm Tiến Thuỳ 1945 Vân Tố, Tứ Kỳ 25/10/1968  3 G 26
284 Phạm Trung Chập 1946  Trường Thành, Thanh Hà 02/02/1970 3 E 23
285 Phạm Trung Tập 1946 Trường Thanh, Thanh Hà 02/02/1970 3 Đ 4
286 Phạm Trọng Hiếu 1948 An Lương, Thanh Hà 23/12/1971 3 Q 15
287 Phạm Trọng Năng    Nguyễn Giáp, Tứ Kỳ  13/08/1971 3 T 41
288 Phạm Trọng Thuỵ 1941 Hà Thành, Tứ Kỳ  04/04/1969 3 U 1
289 Phạm Tất Thông 1935 Tân Trào, Thanh Miện  26/02/1968 3 O 7
290 Phạm Văn Bối 1950  An Phụ, Kinh Môn 11/12/1969 3 R 16
291 Phạm Văn Dần 1950 Thúc Kháng, Bình Giang 13/04/1971 3 G 32
292 Phạm Văn Hiền 1947 Lê Hồng, Thanh Miện 12/11/1969 3 G 17
293 Phạm Văn Hát  1945 Cẩm Sơn, Cẩm Giàng 09/12/1968 3 L 34
294 Phạm Văn Hấn 1948 Quảng Minh, Gia Lộc 19/04/1970 3 O 44
295 Phạm Văn Kháng 1942  Tráng Liệt, Bình Giang 23/04/1971 3 N 30
296 Phạm Văn Khôi 1947 Cao An, Cẩm Giàng  25/03/1969 3 N 36
297 Phạm Văn Liên 1942 Hiệp Sơn, Kinh Môn 12/02/1971 3 O 2
298 Phạm Văn Lụa 1946 Long Xuyên, Bình Giang 01/06/1970 3 K 44
299 Phạm Văn Mịch 1944 Gia Hoà, Gia Lộc 19/03/1969 3 R 52
300 Phạm Văn Nghĩa 1942 Tiên Tiến, Thanh Hà 17/12/1968 3 C 41
301 Phạm Văn Ngân 1934 Toàn Thắng, Gia Lộc 01/11/1967 3 U 18
302 Phạm Văn Nô 1945 Quang Minh, Gia Lộc 13/02/1969  3 E 37
303 Phạm Văn Nức  1941 Diên Hồng, Thanh Miện 08/12/1967 3 M 42
304  Phạm Văn Phú 1951 Cẩm Văn, Cẩm Giàng 18/10/1968 3 S 33
305 Phạm Văn Quyên 1936 Thanh Hải, Thanh Hà  29/05/1972 3 R 24
306 Phạm Văn Thịnh 1947 Quang Hưng, Ninh Giang 25/04/1968 3 L 18
307 Phạm Văn Tiển 1936  Đức Xương, Gia Lộc 22/05/1974 3 E 6
308 Phạm Văn Tân  1947  Vĩnh Lập, Thanh Hà 25/05/1970 3 K 18
309 Phạm Văn Tước 1946 Lê Lợi, Gia Lộc 14/05/1969 3 Q 50
310 Phạm Văn Xít  1944 Ngũ Hùng, Thanh Miện 26/12/1969 3 S 48
311 Phạm Văn Điền 1949 Nam Đồng, Nam Sách 16/01/1971 3 L 12
312 Phạm Văn Đấu  1950  Hồng Phong, Ninh Giang 04/12/1971 3 O 32
313 Phạm Văn Định  1937 Duy Tân, Kinh Môn  02/02/1970 3 C 31
314  Phạm Xuân Chiến 1942 Vĩnh Hồng, Bình Giang 16/02/1970 3 O 50
315 Phạm Xuân Lang   Tái Sơn, Tứ Kỳ  11/11/1969 3 K 25
316 Phạm Xuân Thuỷ   Dương Quang, TP Hải Dương 11/01/1970  3 U 26
317 Phạm Xuân Đi 1938 Vĩnh Lập, Thanh Hà 11/05/1969 3 O 34
318 Phạm Xuân Đề  1948 Đoàn Kết, Thanh Miện 21/10/1969 3 T 50
319 Phạm Đình Phúng 1947 Cẩm Chế, Thanh Hà  01/04/1967 3 G 37
320 Phạm Đức Chính 1947  Kẻ Sặt, Bình Giang 05/05/1971 3 E 21

 

TCTA

Chia sẻ:

Bình chọn: (0 Lượt bình chọn)

Ý kiến bạn đọc (0)

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình