Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Các liệt sĩ quê Hải Dương yên nghỉ tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn (Bài 9)

Cập nhật lúc 17:39 15/07/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn quê Hải Dương do ông Lê Quang Mùa cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin, đề nghị mọi người biết thì bổ sung thêm.

Bài 9. Danh sách các liệt sĩ từ số 320 đến số 360

Stt  

     Họ và tên     

   

Năm sinh   

       Quê quán   Ngày hi sinh   Lô   Khu  Số mộ
321 Phạm Đức Chăm 1946 Phượng Kỳ, Tứ Kỳ 13/08/1966 3 R 21
322 Phạm Đức Phan 1950 Cẩm Văn, Cẩm Giàng 08/12/1968 3 T 15
323 Phạm Đức Trâm   Phượng Kỳ, Tứ Kỳ 15/03/1968 3 Q 3
324 Quách Đại Cư   Thanh Xá, Thanh Hà 11/02/1971  3 E 29
325 Trương Công Tý 1944  Hiệp Sơn, Kinh Môn 28/02/1970 3 P 13
326 Trương Mạnh Tuấn  1952 Thọ Khang, Chí Linh 19/11/1973 2 A 7
327 Trương Mạnh Tuấn 1948 Chí Minh, Chí Linh  06/10/1968 2 A 11
328 Trương Văn Chức 1941 Phú Thứ, Kinh Môn 11/11/1967 3 B 19
329 Trương Văn Quây 1954 An Thanh, Tứ Kỳ 23/01/1972 3 L 38
330 Trương Văn Tẩm 1935 Lam Sơn, Thanh Miện 21/10/1969 3 T 52
331 Trần Công Thức 1948 Đức Chính, Cẩm Giàng 05/03/1973 3 C 39
332 Trần Duy Nhật 1950 Thanh Quang, Nam Sách 26/01/1972 3 S 19
333 Trần Duy Sóc 1932  Thanh Giang, Thanh Miện 03/02/1972 3 T 27
334 Trần Duy Thiết  1943 Ngũ Phúc, Kim Thành 31/12/1968 3 K 35
335 Trần Hữu Chừng   Bạch Đằng, Kinh Môn  09/04/1970 3 B 41
336 Trần Khắc Dược 1944  Minh Tâm, Kinh Môn 31/08/1971 3 Q 9
337 Trần Minh Tuấn 1941 An Thắng, Cẩm Giàng 05/10/1970 3 G 12
338 Trần Minh Tân 1946 Lê Hồng, Thanh Miện 05/01/1973 3 L 28
339 Trần Phú Chính 1949 Lê Hồng, Thanh Miện 19/05/1970 3 R 4
340 Trần Quốc Bi 1944 Thái Dương, Bình Giang 18/12/1972 3 R 35
341 Trần Quốc Đảm 1947 Phương Hưng, Gia Lộc 29/10/1968 3 E 31
342 Trần Trọng Đát 1952  Đông Xuyên, Ninh Giang 26/11/1972 3 I 23
343 Trần Văn Bằng  1951 Cẩm Chế, Thanh Hà 06/10/1968 3 S 43
344 Trần Văn Hanh 1945 An Lưu, Kinh Môn 20/07/1972  3 U 10
345 Trần Văn Hường   Minh Đức, Tứ Kỳ 01/08/1971 3 Q 17
346 Trần Văn Phúc 1944 Ninh Hải, Ninh Giang 21/01/1969 3 O 18
347 Trần Văn Thóp   Kim Tân, Kim Thành 06/02/1971 3 G 18
348 Trần Văn Thảo 1950 Việt Hoà, TP Hải Dương 01/05/1971 3 P 5
349 Trần Văn Toản 1947  Gia Khánh, Gia Lộc 21/07/1966 3 S 30
350 Trần Văn Tâm 1949 Đức Chính, Cẩm Giàng 01/05/1971 3 R 5
351 Trần Văn Tắm 1952 Hoành Sơn, Kinh Môn 04/01/1972 3 P 33
352 Trần Xuân Mai 1953 Quốc Tuấn, Nam Sách 02/05/1972 3 Q 36
353 Trần Đình Khởi 1942 Tuấn Hưng, Kim Thành 13/01/1968 3 D 27
354 Trần Đức Thành 1945 Thanh Bính, Thanh Hà 21/03/1972 3 E 52
355 Trịnh Minh Trình 1945 Quảng Nghiệp, Tứ Kỳ 23/02/1972 3 R 39
356 Trịnh Quốc Chỉnh 1944 Thanh Thuỷ, Thanh Hà 08/07/1972 3 S 16
357 Trịnh Xuân Chi  1942  Đoàn Kết, Thanh Miện 12/06/1969  3 G 11
358 Trịnh Xuân Thị  1942 Đoàn Kết, Thanh Miện 12/06/1969 3 S 38
359 Trịnh Đình Đại  1951 Số 17 Quang Hải, TP Hải Dương 16/02/1973 3 S 3
360 Tô Văn Dị  1948 Chí Minh, Chí Linh 21/12/1970 3 N 2

 

TCTA

Chia sẻ:

Bình chọn: (0 Lượt bình chọn)

Ý kiến bạn đọc (0)

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình