Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách 34 Liệt sĩ huyện Quỳnh Phụ được an táng tại nghĩa trang tỉnh Bình Dương

Cập nhật lúc 10:34 19/05/2019

Ảnh: PV

 

1- Bùi Gia Bắc – 1960 Trung sỹ C622 E10 CAVT, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Phụ
Hy sinh ngày: 19/5/1979

2- Nguyễn Văn Bộ - 1953 Chiến sỹ, Quỳnh Phú, Quỳnh Côi
Hy sinh ngày: 14/10/1972

3- Nguyễn Quang Chất – 1954 Đại đội phó C10 D6 E174 F5
Quỳnh Khê, Quỳnh Phụ, hy sinh ngày: 23/6/1980

4- Nguyễn Duy Chinh – 1954 Đại úy, An ấp, Quỳnh Phụ
Hy sinh ngày: 12/5/1983

5- Nguyễn Duy Chứ (Chú, Chử, Chu) – 1950 Thượng sỹ 
An Đồng, Phụ Dực, hy sinh ngày: 16/7/1974

6- Nguyễn Văn Chương – 1951 Hạ sỹ, Quỳnh Lưu, Quỳnh Phụ
Hy sinh ngày: 30/8/1975

7- Nguyễn Văn Còi – 1960 Hạ sỹ D2 E721 An Qúy, Quỳnh Phụ
Hy sinh ngày: 10/11/1979

8- Vi (Vĩ) Văn Đại – Hạ sỹ E4 F5 Tiến Hợp, quỳnh phụ
Hy sinh ngày: 13/4/1980

9- Trần Văn Tùng – 1953 Tiểu đội trưởng 
Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ, hy sinh ngày: 21/5/1974

10 -Nguyễn Thế Văn – 1963 Binh nhất C11 D47 E174 MT479
Quỳnh Hồng, Quỳnh Phụ, hy sinh ngày: 7/4/1982

11 –Vũ Công Vỹ - BCT, Quỳnh Hoa, Quỳnh Phụ
Hy sinh ngày: 7/3/1980

12 –Nguyễn Văn Khế - 1949 Đại đội phó C6 D2
An Ninh, Phụ Dực, hy sinh ngày: 18/6/1972

12 –Mai Văn Kiện (Kiên) – 1959 Trung sỹ D27 E429 F302
Quỳnh Xã, Quỳnh Phụ, hy sinh ngày: 25/5/1982

13 –Hoàng Văn Long – 1963 Binh nhất D28 F5
Đông Hải, Quỳnh Phụ, hy sinh ngày: 29/10/1982

14 –Vũ Văn Mạc – 1957 H2 AT – C18 E271
Quỳnh Châu, Quỳnh Phụ, hy sinh ngày: 1/2/1979

15 –Nguyễn Ngọc Nghiên – 1958 Hạ sỹ An ấp, Quỳnh Phụ
Hy sinh ngày: 18/5/1979

16 –Bùi Văn Ngư – 1959 Hạ sỹ D7 E429 F302
Quỳnh Sơn, Quỳnh Phụ, hy sinh ngày: 29/10/1979

17 –Nguyễn Quốc Thành – Chiến sỹ - Quỳnh Long, Quỳnh Như
Hy sinh ngày: 20/10/1972

18 –Nguyễn Văn Thới – 1960 Tiểu đội trưởng C24 E271 F320
Quỳnh Nguyên, Hy sinh ngày: 11/7/1980

19 –Hoàng Ngọc Thuấn (Thuần) – 1958 Binh nhất C5D25 F72
Quỳnh Chi, hy sinh ngày: 26/8/1979

20 –Nguyễn Duy TỘ - 1959 H2 AT- D27 F302
An Đồng, hy sinh ngày: 12/2/1981

21 –Đinh Văn Dực – 1960 Binh nhất Ytá C10 D6 E24 
An Lễ, hy sinh ngày: 13/8/1978

22 –Bùi Hữu Đức – 1960 Binh nhất C11 D3 E761 F5
Đông Hải, hy sinh ngày: 10/5/1979

23 –Nguyễn Hữu Duyệt – 1951 Hạ sỹ K21 ES
An Ninh,hy sinh ngày: 25/10/1971

24 –Nguyễn Văn Học – 1954 Binh nhất E42 F9
Quỳnh Hoàn, hy sinh ngày: 20/12/1984

25 –Phạm Ngọc hồi (Hối, Hội) – 1950 Chiến sỹ
Quỳnh Giác, Quỳnh Côi, hy sinh ngày: 12/11/1972

26 –Nguyễn Xuân Huân – 1948 Binh nhất C1 D3
AnThanh, Phụ Dực, hy sinh ngày: 2/7/1972

27 –Phạm Xuân Khải (Khái, Khai) – 1956 Trung sỹ E5 D174
An Lễ, hy sinh ngày: 2/10/1979

28 –Phạm Văn Khâm (Kham, Khảm, Khám) – 1947 Đại đội phó C12 D3
Quỳnh Lưu, hy sinh ngày: 10/6/1972

29 –Nguyễn Văn Nhương (Nhượng, Nhường) – 1960 Hạ sỹ, chiến sỹ C5 D25 F302
Quỳnh Hoa, hy sinh ngày: 22/2/1980

30 –Nguyễn Tiến Oanh – 1947 D27B E25
Quỳnh Hợi, hy sinh ngày: 16/5/1979

31 –Hoàng Công Sánh – 1953 Thượng sỹ C11D6 E752
Quỳnh Lam, hy sinh ngày: 3/9/1979

32 –Phạm Văn Sinh – 1959 Binh nhất Quỳnh Hồng hy sinh ngày: 21/8/1978

33 –Đào Huỳnh Sửu – 1963 Thiếu úy E2 F9, Quỳnh Khê, hy sinh ngày: 21/8/1978

34 –Nguyễn Văn Tênh – 1960 Trung sỹ D27 F302 E429 
An Bài, hy sinh ngày: 2/9/1981.

 

 

PV

Chia sẻ:

Bình chọn: (0 Lượt bình chọn)

Ý kiến bạn đọc (0)

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình