Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0945.789.363 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách các Liệt sĩ quê Thái Bình đang an táng tại Nghĩa trang Pleiku - Gia Lai

Cập nhật lúc 15:17 06/12/2017

Thứ tự, họ tên, năm sinh, quê quán, ngày mất

1.  Bùi Công Bát, sinh 1952 Vũ Vân, Vũ Thư, Thái Bình 03/06/1979

2.  Bùi Đức Thuyên, sinh 1951 Đông Kinh, Đông Hưng, Thái Bình 03/11/1972

3.  Bùi Hữu Hóa, sinh 1950 Đông Phong, Đông Hưng, Thái Bình 12/12/1972

4.  Bùi Hữu Sỹ, sinh 1950 Đông Phong, Đông Hưng, Thái Bình 19/10/1970

5.  Bùi Hữu Tiện, sinh1955 Đông La, Đông Hưng, Thái Bình 17/10/1972

6.  Bùi Khắc Thụy, sinh 1952 Quỳnh Trang, Quỳnh Phụ, Thái Bình 21/04/1972

7.  Bùi Thế Khoát, sinh 1948 Văn Lang, Hưng Hòa, Thái Bình 16/03/1971

8.  Bùi Trung Hải, sinh1950 Đông Tân, Đông Hưng, Thái Bình 01/12/1972

9.  Bùi Văn Bổng, sinh 1953 Đông Kinh, Đông Hưng, Thái Bình 10/02/1973

10.  Bùi Văn Hà, sinh 1949 Đông Quang, Đông Hưng, Thái Bình 03/08/1974

11.  Bùi Văn Dân 1953 Trọng Qun – Đông Hưng 05/04/1974

12.  Bùi Văn Kiên 1952 Thượng Cốc, Lạc Sơn, Thái Bình 07/07/197

13.  Bùi Văn Nhân 1953 Phước Công, Tiền Hải, Thái Bình 29/08/1974

14.  Bùi Văn Vinh 1943 Thụy Dương, Thụy Anh, Thái Bình 06/10/1970

15.  Cao Xuân Nuôi 1949 Mê Linh, Vũ Tiến, Thái Bình 22/07/1973

16.  Đặng Đức Lợi Bạch Đằng, Đông Hưng, Thái Bình 25/12/1972

17.  Đặng Duy Bằng 1954 Hòa Diệu, Đông Hưng, Thái Bình 21/07/1973

18.  Đặng Ngọc Canh 1949 Nam Thịnh, Tiền Hải, Thái Bình 25/09/1972

19.  Đặng Văn Dư 1952 Minh Khai, Hưng Hà, Thái Bình 02/02/1973

20.  Đặng Văn Toan 1939 Tiền Phong, Vũ Thư, Thái Bình 31/03/1982

21.  Đặng Văn Truy 1950 Vũ Phúc, TP. Thái Bình, Thái Bình 11/04/1971

22.  Đào Mạnh Hùng 1954 Nam Chinh, Tiền Hải, Thái Bình 04/01/1974

23.  Đào Quang Thọ 1950 Bắc Hải, Tiền Hải, Thái Bình 21/09/1975

24.  Đào Văn Phú 1953 Vũ Đông, Kiến Xương, Thái Bình 05/10/1972

25.  Đậu Minh Thiện 1942 Lý Trọng Quán, Kiến Xương, Thái Bình 13/12/1973

26.  Đinh Ngọc Anh 1933 Đồng Tiến, Kiến Xương, Thái Bình 16/12/1968

27.  Dỗ Đức Hải 1953 Đông Vịnh, Đông Hưng, Thái Bình 03/02/1973

28.  Đỗ Đức Thiện 1954 Đông Giang, Đông Hưng, Thái Bình 18/02/1974

29.  Đỗ Ngọc Biển 1941 Thụy Sơn, Thụy An, Thái Bình 26/01/1968

30.  Đỗ Văn Diên 1953 Lô Giang, Đông Hưng, Thái Bình 08/02/1974

31.  Đỗ Văn Đức 1950 Hiệp Hòa, Vũ Thư, Thái Bình 26/05/1972

32.  Đỗ Văn Nghinh 1948 Hiệp Hòa, Vũ Thư, Thái Bình 04/12/1972

33.  Đỗ Văn Tranh 1950 Minh Làng, Thủ Trí, Thái Bình 03/11/1972

34.  Đoàn Quang Vinh 1952 Quỳnh Nguyên, Quỳnh Phụ, Thái Bình 23/07/1973

35.  Hà Hùng Mạnh 1954 Phong Châu, Đông Hưng, Thái Bình 06/08/1974

36.  Hà Quang Phan 1949 Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình 03/11/1972

37.  Hà Quang Thuần 1952 An Dục, Quỳnh Phụ, Thái Bình 04/10/1972

38.  Hà Văn Dy 1952 Quỳnh Ngọc, Quỳnh Côi, Thái Bình 15/10/1973

39.  Hoàng Đình Tải 1956 Thái Giang, Thái Phụng, Thái Bình 26/08/1981

40.  Hoàng Văn Hứa 1928 Đông Hà, Đông Quang, Thái Bình 01/05/1970

41.  Lâm Xuân Ân 1960 Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ, Thái Bình 27/04/1989

42.  Lê Đức Quang 1948 Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình 05/02/1971

43.  Lê Đức Thịnh 1955 Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình 02/06/1973

44.  Lê Hồng Đới 1952 Tu Tân, Vũ Thư, Thái Bình 27/04/19_

45.  Lê Khắc Tưởng 1942 Ngân Khê, Quỳnh Khê, Quỳnh Côi, Thái Bình 22/05/196

46.  Lê Minh Thạnh 1953 Quỳnh Bảo, Quỳnh Phụ, Thái Bình 16/04/197

47.  Lê Văn Hằng 1947 Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình 22/01/1973

48.  Lê Văn Kỷ 1950 Đông Huy, Đông Hưng, Thái Bình 04/11/1972

49.  Lê Văn Thanh 1954 Đông Á, Đông Hưng, Thái Bình 21/11/1972

50.  Lê Văn Tuyền 1952 Đông Tân, Đông Hưng, Thái Bình 11/11/1972

51.  Lương Đức Tiếu 1947 Đồng Thanh, Thư Trì, Thái Bình 25/09/1972

52.  Lương Ngọc Trảo 1943 Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình 05/12/1972

53.  Lương Văn Dự Hồng Lý, Vũ Thư, Thái Bình 16/05/1985

54.  Lưu Đức Diên 1950 Thái An, Thái Thụy, Thái Bình 26/11/197

55.  Ma Văn Khái 1952 Đồng Lâm, Tiền Hải, Thái Bình 10/11/1972

56.  Mai Ngọc Toản 1953 Phong Châu, Đông Hưng, Thái Bình 09/12/1972

57.  Mai Nguyệt Kham 1953 Dông La, Đông Hưng, Thái Bình 19/10/1972

58.  Mai Văn Quý 1958 Thái Thành, Thái Ninh, Thái Bình 20/04/1972

59.  Ngô Quang Xuân 1939 Thái Phúc, Thái Ninh, Thái Bình 24/03/1968

60.  Ngô Văn Đổng 1950 Nam Chính, Tiền Hải, Thái Bình 05/02/1973

61.  Ngô Xuân Hoàng 1950 Tam Điệp, Hưng Hà, Thái Bình 04/04/1971

62.  Nguyễn Công Diêm 1950 An Trực, Quỳnh Phụ, Thái Bình 11/04/1973

63.  Nguyễn Đình Chuẩn1952 Phúc Thành, Vũ Thư, Thái Bình 12/02/1974

64.  Nguyễn Đình Hồng 1947 Thị Thanh, Thị Anh, Thái Bình 21/01/1973

65.  Nguyễn Đình Mùi 1945 Thái Hưng, Thái Thụy, Thái Bình 30/05/1970

66.  Nguyễn Đình Phường 1954 Thụy Trình, Thái Thụy, Thái Bình 15/04/1975

67.  Nguyễn Đình Thi 1944 Vũ Vân, Vũ Thư, Thái Bình 21/12/1972

68.  Nguyễn Đức Lộc 1953 Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình 28/08/1974

69.  Nguyễn Duy Chủng 1948 Đô Lương, Đông Hưng, Thái Bình 23/12/1972

70.  Nguyễn Hùng Lương 1949 Bách Thuận, Vũ Thư, Thái Bình 24/05/1972

71.  Nguyễn Hữu Bình 1952 Đông Tân, Đông Hưng, Thái Bình 15/04/1974

72.  Nguyễn Huy Chấp 1945 Minh Khai, Thư Trì, Thái Bình 12/11/1968

73.  Nguyễn Minh Phương 1951 Tân An, Tiền Hải, Thái Bình 05/08/1972

74.  Nguyễn Minh Sơn 1949 Vũ Tiến, Vũ Thư, Thái Bình 21/01/1973

75.  Nguyễn Ngọc Dân 1953 Độc Lập, Hưng Hà, Thái Bình 30/09/1974

76.  Nguyễn Ngọc Lăng 1953 Song An, Vũ Thư, Thái Bình 31/05/1974

77.  Nguyễn Thanh Vân1952 Hiệp Hòa, Vũ Thư, Thái Bình 27/05/1972

78.  Nguyễn Trọng Lại1951 Tiến Dũng, Hưng Hà, Thái Bình 13/04/1972

79.  Nguyễn Trọng Phụng1935 An Hậu, Phú Dực, Thái Bình 22/10/1968

80.  Nguyễn Văn Bê1941 Thụy Văn, Thái Thụy, Thái Bình 29/03/1972

81.  Nguyễn Văn Cầm1948 Đô Lương, Đông Hưng, Thái Bình 12/09/1973

82.  Nguyễn Văn Điềm1954 Bắc Sơn, Hưng Hà, Thái Bình 20/11/19

83.  Nguyễn Văn Đông1954 An Khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình 22/04/1973

84.  Nguyễn Văn Được1949 Hồng Việt, Đông Hưng, Thái Bình 08/08/1973

85.  Nguyễn Văn Giống1951 Tân Sơn, Hưng Nhân, Thái Bình 10/11/1972

86.  Nguyễn Văn Hữu1953 Cấp Tiến, Hưng Hà, Thái Bình 14/05/1974

87.  Nguyễn Văn Mong1948 Quỳnh Lưu, Quỳnh Phụ, Thái Bình 21/06/1973

88.  Nguyễn Văn Ngai1947 Đông Quý, Tiền Hải, Thái Bình 22/04/1972

89.  Nguyễn Văn Nhật1954 Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình 20/08/1974

90.  Nguyễn Văn Phỏ1952 Nguyên Xá, Vũ Thư, Thái Bình 26/11/1973

91.  Nguyễn Văn Quang1951 An Châu, Đông Hưng, Thái Bình 04/04/1974

92.  Nguyễn Văn Quang1952 Đông Thanh, Vũ Thư, Thái Bình 17/04/1972

93.  Nguyễn Văn Roãn Hòa Nam, Đông Hưng, Thái Bình 24/04/1974

94.  Nguyễn Văn Thắng1947 Thái Hà, Thái Thụy, Thái Bình 29/08/1974

95.  Nguyễn Văn Thụ1952 Thái Thành, Thái Thụy, Thái Bình 20/02/1974

96.  Nguyến Viết Bảo1954 Phạm Lê, Hồng Hà, Thái Bình 12/09/1973

97.  Nguyễn Xuân Cả1945 Phú Khánh, Hưng Nhân, Thái Bình 17/06/1972

98.  Nguyễn Xuân Khánh1950 Mê Linh, Tiến Hoàn, Thái Bình 01/05/1968

99.  Nguyễn Xuân Thành1948 Thụy Vân, Thái Thụy, Thái Bình 08/02/1974

100.  Nguyễn Xuân Thiêm1951 An Bình, Kiến Xương, Thái Bình 10/09/1972

101.  Nhâm Văn Xuân1951 Đông Á, Đông Hưng, Thái Bình 23/01/1973

102.  Phạm Anh Tuấn1947 Minh Khai, Hưng Hà, Thái Bình 22/02/1974

103.  Phạm Công Tiến1940 Thụy Việt, Thụy Anh, Thái Bình 02/04/1971

104.  Phạm Đức Thịnh1948 Khu Bồ Xuyên, TX. Thái Bình, Thái Bình 11/02/1974

105.  Phạm Hồng Khải1955 Đông Kinh, Đông Hưng, Thái Bình 08/12/19_

106.  Phạm Ngọc Chính1952 Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình 08/02/1974

107.  Phạm Quyết Chiến1949 Đình Phùng, Kiến Xương, Thái Bình 20/10/1972

108.  Phạm Trung Tùy1948 Đông Hợp, Đông Hưng, Thái Bình 07/12/1972

109.  Phạm Văn Bòi1953 Thái Hồng, Thái Thụy, Thái Bình 09/09/1974

110.  Phạm Văn Bôi1952 Thuận Vi, Vũ Thư, Thái Bình 29/08/19

111.  Phạm Văn Chuyên1953 Quang Lịch, Kiến Xương, Thái Bình 08/02/1974

112.  Phạm Văn Dáp1949 Nam Chung, Tiền Hải, Thái Bình 17/08/1973

113.  Phạm Văn Điển1950 Vũ Phong, Vũ Thư, Thái Bình 27/11/1972

114.  Phạm Văn Đinh1952 Thuận Hưng, Vũ Thư, Thái Bình 25/03/1972

115.  Phạm Văn Dục1954 Hoàng Đức, Hưng Hà, Thái Bình 23/03/1973

116.  Phạm Văn Hải1947 Đồng Quý, Tiền Hải, Thái Bình 03/11/1972

117.  Phạm Văn Mầm1949 Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình 04/04/1971

118.  Phạm Văn TháiViệt Hùng, Vũ Thư, Thái Bình 16/05/1985

119.  Phạm Văn Tiến1950 Thái Thọ, Thái Ninh, Thái Bình 23/08/1968

120.  Phạm Văn Trùy1948 Vũ Nàng, Kiến Xương, Thái Bình 06/_/1970

121.  Phạm Văn Tùng1948 Vũ Nàng, Kiến Xương, Thái Bình 16/02/1970

122.  Trần Công Sướng1948 Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình 08/02/1974

123.  Trần Đặng Hoàn1944 Thái Hòa, Thái Thủy, Thái Bình 17/05/1968

124.  Trần Doãn Hải1950 Tân Mỹ, Hưng Hà, Thái Bình 12/09/1972

125.  Trần Hải Lưu1950 Tâm Tỉnh, Vũ Thư, Thái Bình 03/09/1972

126.  Trần Hữu Phu1952 Hồng Ân, Hưng Hà, Thái Bình 10/07/1973

127.  Trần Lê Duân1943 Tân Lập, Vũ Thư, Thái Bình 25/09/1972

128.  Trần Minh Tương1949 Thái Thọ, Thái Ninh, Thái Bình 28/02/1975

129.  Trần Ngọc Thiết1950 Tân Hưng, Hưng Hà, Thái Bình 29/09/1973

130.  Trần Quang Nhật1952 Tây Sơn, Tiền Hải, Thái Bình 17/04/1972

131.  Trần Quang Tạo1947 Thái Dương, Thái Minh, Thái Bình 26/05/1972

132.  Trần Thế Sỹ1950 Tân Tiến, Hưng Hà, Thái Bình 02/12/1972

133.  Trịnh Công Tuyến1948 Thụy Dân, Thái Thụy, Thái Bình 19/05/1974

134.  Trương Ngọc Hoàn1949 Phương Công, Kiến Xương, Thái Bình 16/06/197

135.  Trương Văn Tuân 1950 Hoàng Diệu, Đông Hưng, Thái Bình 12/10/1972

136.  Vũ Công Kiêu 1950 Quỳnh Lương, Quỳnh Phụ, Thái Bình 31/01/1973

137.  Vũ Đăng Nhuận 1952 Quỳnh Lương, Quỳnh Phụ, Thái Bình 03/07/1972

138.  Vũ Đình Trùy 1942 Vũ Linh, Kiến Xương, Thái Bình 21/10/1972

139.  Vũ Đức Phẩm 1951 Đông Thọ, Đông Hưng, Thái Bình 01/11/1972

140.  Vũ Đức Thuận 1953 Quỳnh Bắc, Quỳnh Phụ, Thái Bình 02/08/1974

141.  Vũ Duy Tiêm 1954 Hoàng Diệu, Đông Hưng, Thái Bình 11/12/1972

142.  Vũ Ngọc Hàn1950 Đông Xuân, Đông Hưng, Thái Bình 08/02/1974

143.  Vũ Ngọc Hồng 1952 Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Bính 07/04/1971

144.  Vũ Nho Mong 1955 Thụy Trường, Thái Thụy, Thái Bình 10/01/1981

145.  Vũ Nhung 1937 Thụy Trinh, Thụy An, Thái Bình 16/05/1968

146.  Vũ Quốc Viêm 1949 Tiên Phong, Vũ Thư, Thái Bình 19/08/1977

147.  Vũ Tiến Kỷ 1953 Hoàng Diệu, Đông Hưng, Thái Bình 21/11/19731

 Nguyễn Xuân Duẩn

Chia sẻ:

Bình chọn: (0 Lượt bình chọn)

Ý kiến bạn đọc (4)

Vũ văn đam

Việc tốt mong cho mọi gia đình sẽ tìm dc người thân của mình

20/01/2018

Trương Thiên Sang

Tôi có người bác tên Nguyễn Xuân Dương sinh năm 1945. Cấp bậc H3 A Trưởng đơn vị KN. Quê quán Trung An Vũ Thư Thái Bình. Nhập ngũ tháng 1 năm 1967 hy sinh ngày 11 tháng 6 năm 1972. Tại mặt trận phía Nam. Hiện nay chưa tìm thấy mộ bác. Các bác. Các chú các cô hoặc các anh chị nào biết. Xin vui lòng báo về hộ cháu sdt 0986 948 708 hoặc 0977 443 408 cháu xin trân thành cảm ơn và hậu tạ. Cháu tên Sang ạ

20/01/2018

Chu Văn Thơ

Tôi có người chú ruột là Chu Văn Chuân( Chuẩn) xã Tân Hòa- Vũ Thư ( Thư trì)- Thái Bình hy sinh ở mặt trận phía nam, có người không xưng tên gọi điện cho tôi nói hiện chú tôi an táng ở một nghĩa trang gần biên giới giáp cawmpuchia, tôi có hỏi nhưng họ không cho biết tên nghĩa trang mà yêu cầu tôi vào TP HCM để họ dẫn đi, tôi nghi ngờ nên không vào. Tôi rất mong ai biết được phần mộ của chú tôi cho tôi biết theo SĐT 01652192888

24/12/2017

Trần thị thúy

Chúc cac ong som vê voi gia dinh không biet khi nao ông nội mơi ve voi chung chau

08/12/2017

Các tin khác