Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0945.789.363 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách các Liệt sĩ quê Thái Bình đang an táng tại Nghĩa trang thuộc tỉnh Long An

Cập nhật lúc 09:18 04/12/2017

Thứ tự, họ tên, quê quán, ngày sinh, nơi an táng:

1.  Nguyễn Văn An Quỳnh Phụ, Thái Bình 10-4-1975 Long An

2.  Phạm Văn An 1955 Hưng Hà, Thái Bình 29-4-1974 Vĩnh Hưng

3.  Nguyễn Văn Ân, An Mỹ, Quỳnh Phụ, Thái Bình 16-4-1975 Long An

4.  Đào Chí Ân, sinh năm 1956, Thái Bình 29-4-1975 Long An

5.  Nguyễn Phương Bắc 1954 Thái Thụy, Thái Bình 19-3-1978 Mộc Hóa

6.  Đỗ Văn Bằng 1955 Đông Hưng, Thái Bình 30-4-1974 Vĩnh Hưng

7.  Phạm Lương Bằng 1953 Vũ Thư, Thái Bình 3-6-1974 Vĩnh Hưng

8.  Vũ Huy Bằng 1954 Đông Hưng, Thái Bình 14-1-1984 Đức Hòa

9.  Lại Văn Bành Thái Bình 5-7-1972 Mộc Hóa

10.  Nguyễn Công Bao 1953 Quỳnh Phụ, Thái Bình 31-5-1974 Vĩnh Hưng

11.  Nguyễn Ngọc Bảo Nam Hồng, Tiền Hải,Thái Bình 13-4-1975 Long An

12.  Phạm Thế Bật Quốc Tuấn, Kiến Xương, Thái Bình 23-7-1969 Long An

13.  Nguyễn Doãn Bé Quỳnh Phụ, Thái Bình 10-4-1975 Long An

14.  Nguyễn Thị Bến 1953 Hưng Hà, Thái Bình 13-1-1974 Vĩnh Hưng

15.  Nguyễn Đăng Bích 1955 Quỳnh Phụ, Thái Bình 30-4-1974 Vĩnh Hưng

16.  Nguyễn Văn Biên 1953 Đông Hưng, Thái Bình 20-6-1972 Vĩnh Hưng

17.  Chu Văn Bình 1952 Đông Hưng, Thái Bình 2-5-1974 Vĩnh Hưng

18.  Hoàng Đức Bình Hồng Lĩnh, huyện Duyên Hà (cũ), Thái Bình 10-6-1969 Long An

19.  Nguyễn Đăng Bình 1955 Quỳnh Lương (cũ), Quỳnh Phụ, Thái Bình 30-4-1974 Đức Huệ

20.  Nguyễn Đình Bình 1950 Đông Hưng, Thái Bình 27-4-1974 Vĩnh Hưng

21.  Nguyễn Phương Bình 1952 Đông Hưng, Thái Bình 2-5-1974 Vĩnh Hưng

22.  Nguyễn Quang Bình 1953 Kiến Xương, Thái Bình 30-4-1974 Vĩnh Hưng

23.  Nguyễn Văn Bịnh 1958 Thái Thụy, Thái Bình 21-3-1978 Mộc Hóa

24.  Phạm Thu Bồn 1952 Thái Thụy, Thái Bình 11-6-1972 Vĩnh Hưng

25.  Mai Công Cam 1956 Quỳnh Phụ, Thái Bình 29-4-1975 Long An

26.  Lê Văn Cán 1954 Hưng Hà, Thái Bình 10-2-1975 Vĩnh Hưng

27.  Bùi Đình Canh 1946 Thái Bình 30-4-1974 Đức Huệ

28.  Mai Công Canh Quỳnh Phụ, Thái Bình 5-4-1975 Long An

29.  Vũ Thế Chấn Thái Bình 5-3-1972 Long An

30.  Vũ Đoàn Châu 1956 Hưng Hà, Thái Bình 6-4-1974 Vĩnh Hưng

31.  Hoàng Xuân Chiến Vũ Thư, Thái Bình 5-2-1970 Cần Giuộc

32.  Nguyễn Quang Chiến Thái Thụy, Thái Bình 3-5-1972 Long An

33.  Lương Văn Chính Duyên Hà (cũ), Thái Bình 4-2-1970 Long An

34.  Phạm Minh Cối Thái Bình 13-7-1972 Mộc Hóa

35.  Bùi Văn Cứ Thái Bình 6-7-1972 Mộc Hóa

36.  Nguyễn Xuân Cương 1950 Kiến Xương, Thái Bình 5-5-1974 Vĩnh Hưng

37.  Trần Minh Cường Đông Hưng, Thái Bình 5-7-1975 Vĩnh Hưng

38.  Bùi Quang Dân 1952 Đông Hưng, Thái Bình 30-4-1974 Vĩnh Hưng

39.  Nguyễn Văn Đáng 1953 Đông Hưng, Thái Bình 1-12-1974 Vĩnh Hưng

40.  Hoàng Văn Danh 1954 Đông Hưng, Thái Bình 2-3-1975 Vĩnh Hưng

41.  Nguyễn Xuân Đào Đông Hưng, Thái Bình 18-4-1975 Long An

42.  Nguyễn Quang Điếm An Khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình 10-4-1975 Long An

43.  Phạm Công Điệu Thái Bình 3-7-1972 Mộc Hóa

44.  Bùi Ngọc Đính Kiến Xương, Thái Bình 23-8-1972 Long An

45.  Nguyễn Văn Định 1950 Vũ Thư, Thái Bình 10-6-1972 Vĩnh Hưng

46.   Nguyễn Ngọc Mán Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình 28-1-1973 Long An

47.  Nguyễn Sĩ Màu 1936 Vũ Thư, Thái Bình 4-4-1975 Vĩnh Hưn

48.  Nguyễn Văn Miên Hoa Nam, Đông Hưng, Thái Bình 10-8-1972 Long An.

49.  Nguyễn Văn Miền 1954 Đông Hưng, Thái Bình 13-1-1975 Vĩnh Hưng

50.  Đinh Văn Miều 1955 Thái Bình 22-1-1973 Vĩnh Hưng

51.  Phạm Đình Minh 1956 Đông Hưng, Thái Bình 30-4-1974 Vĩnh Hưng

52.  Phạm Văn Minh Thái Bình 3-7-1972 Mộc Hóa

53.  Lại Văn Nam Đông Kinh, Đông Hưng, Thái Bình 10-4-1975 Long An

54.  Nguyễn Văn Nam 1953 Kiến Xương, Thái Bình 14-6-1972 Vĩnh Hưng

55.  Hoàng Văn Nẩn Kiến Xương, Thái Bình 4-1972 Long An

56.  Nguyễn Xuân Nghi Quỳnh Phụ, Thái Bình 25-4-1975 Long An

57.  Nguyễn Minh Nghĩa Quỳnh Hội, Quỳnh Phụ, Thái Bình 5-11-1973 Long An

58.  Ngô Nghiễm 1942 Thái Bình 14-2-1969 Mộc Hóa

59.  Trần Thế Nghiệp Minh Hòa, Hưng Hà, Thái Bình 13-4-1975 Long An

60.  Lê Văn Ngọ 1945 Đông Hưng, Thái Bình 11-6-1972 Vĩnh Hưng

61.  Hoàng Văn Ngoạn 1951 Hưng Hà, Thái Bình 13-1-1975 Vĩnh Hưng

62.  Vũ Hồng Ngọc Đông Xuân, Đông Hưng, Thái Bình 29-11-1973 Long An

63.  Hoàng Đức Ngọn 1955 Đông Hưng, Thái Bình 30-4-1974 Vĩnh Hưng

64.  Nguyễn Tiến Ngũ 1950 Tiền Hải, Thái Bình 3-12-1972 Vĩnh Hưng

65.  Đinh Tiến Nhiên 1956 Hưng Hà, Thái Bình 29-3-1974 Vĩnh Hưng

66.  Lê Khắc Nho Thái Bình 3-7-1972 Mộc Hóa

67.  Nguyễn Văn Nhuận 1954 Phụ Dực (cũ), Thái Bình 30-4-1974 Đức Huệ

68.  Trần Văn Sáng Quỳnh Phụ, Thái Bình 12-5-1975 Long An

69.  Nguyễn Thiện Sanh Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ, Thái Bình 9-1970 Long An.

70.  Nguyễn Văn Sáu Phụ Dực (cũ), Thái Bình 4-1970 Long An

71.  Nguyễn Văn Sáu An Ninh, Tiền Hải, Thái Bình 3-5-1972 Long An

72.  Lê Văn Sợi,  Phụ Dực (cũ), Thái Bình 15-7-1969 Long An

73.  Bùi Trung Sơn 1951 Thái Thụy, Thái Bình 29-4-1974 Vĩnh Hưng

74.  Hà Văn Sơn 1954 Lý Thường Kiệt, thị xã Thái Bình (cũ), tỉnh Thái Bình 29-4-1975 Đức Hòa

75.   Hoàng Liên Sơn 1951 Vũ Thư, Thái Bình 30-4-1974 Vĩnh Hưng

76.   Lại Văn Sơn Thái Bình 3-7-1972 Mộc Hóa

77.  Trần Thanh Sơn Tiền Hải, Thái Bình 11-8-1974 Vĩnh Hưng

78.  Trần Trường Sơn 1954 Thái Bình 28-4-1975 Long An

79.  Trần Văn Sử Kiến Xương, Thái Bình 5-7-1972 Vĩnh Hưng

80.  Khương Văn Sức Thái Bình 7-1970 Long An

81.  Hoàng Văn Sùng 1926 Tiền Hải, Thái Bình 14-6-1969 Đức Hòa

82.  Nguyễn Văn Sý Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Bình 13-4-1975 Long An

83.  Nguyễn Văn Tăng Thái Bình 8-1968 Long An

84.  Lê Đức Thắng Thái Bình 17-6-1972 Mộc Hóa

85.   Lưu Văn Thành Hưng Hà, Thái Bình 11-8-1974 Vĩnh Hưng

86.  Nguyễn Xuân Thành Nam Cao, Kiến Xương, Thái Bình 10-4-1975 Long An

87.  Phạm Văn Thành Thái Bình 10-4-1975 Long An

88.  Nguyễn Văn Thiện Liên Hiệp, Hưng Hà, Thái Bình 10-4-1975 Long An

89.  Bùi Văn Thiết 1950 Hồng Phong, thị xã Thái Bình (cũ), tỉnh Thái Bình 13-1-1975 Vĩnh Hưng

90.  Bùi Hữu Thịnh Nguyên Xá, Vũ Thư, Thái Bình 27-4-1975 Long An

91.  Nguyễn Hồng Thịnh Quỳnh Phụ, Thái Bình 7-7-1972 Vĩnh Hưng

92.  Nguyễn Trung Thọ 1956 Thái Bình 28-4-1975 Long An

93.  Bùi Văn Thoan 1957 Đông Hưng, Thái Bình 28-12-1977 Mộc Hóa

94.  Vũ Xuân Thu Đông Quang, Đông Hưng, Thái Bình 12-6-1972 Vĩnh Hưng

95.  Tô Đức Thứ 1954 Đông Hưng, Thái Bình 30-4-1974 Đức Huệ

96.  Tô Văn Thứ 1954 Hưng Hà, Thái Bình 30-4-1974 Vĩnh Hưng

97.  Vũ Như Thuấn 1948 Đông Hưng, Thái Bình 19-5-1972 Châu Thành

98.  Chu Văn Thuận 1953 Tiền Hải, Thái Bình 15-12-1974 Vĩnh Hưng

99.  Lê Đức Thuận 1950 Hồng Phong, thị xã Thái Bình (cũ), tỉnh Thái Bình 20-8-1972 Long An

100.  Vũ Văn Thuật 1955 An Bài, Quỳnh Phụ, Thái Bình 29-4-1975 Long An

101.  Bùi Thế Thuê Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ, Thái Bình 10-4-1975 Long An

102.  Lê Văn Thuê 1953 Đông Hưng, Thái Bình 30-4-1974 Vĩnh Hưng

103.  Võ Văn Thuyết Thái Ninh (cũ), Thái Bình 28-4-1971 Long An

104.  Bùi Văn Tích Kiến Xương, Thái Bình 11-1-1970 Long An

105.  Đỗ Xuân Tiềm 1953 Tiền Hải, Thái Bình 1-4-1975 Vĩnh Hưng

106.  Đặng Văn Tiệm 1953 Tiền Hải, Thái Bình 13-6-1972 Vĩnh Hưng

107.  Nguyễn Đình Tiên 1953 Đông Hưng, Thái Bình 3-2-1975 Vĩnh Hưng

108.  Bùi Công Tĩnh Đông Kinh, Đông Hưng, Thái Bình 10-4-1975 Long An

109.  Đào Khắc Toán An Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình 23-4-1975 Long An

110.  Nguyễn Đình Toàn 1959 Hưng Hà, Thái Bình 28-7-1978 Mộc Hóa

111.  Nguyễn Đức Toàn 1949 Kiến Xương, Thái Bình 30-4-1974 Vĩnh Hưng

112.  Nguyễn Bá Toản Thái Bình 6-1-1975 Long An

113.  Lại Quý Tôn Đông Minh, Đông Hưng, Thái Bình 28-1-1973 Long An

114.  Lê Thái Trạng 1955 Đông Hưng, Thái Bình 3-2-1975 Vĩnh Hưng

115.  Nguyễn Văn Tránh 1955 Thái Thụy, Thái Bình 1-5-1974 Vĩnh Hưng

116.  Nguyễn Quang Trí 1953 Hưng Hà, Thái Bình 11-8-1974 Vĩnh Hưng

117.  Phạm Đình Trọng 1952 Thái Bình 28-4-1974 Đức Hòa

118.  Trịnh Quang Trung Thái Bình 6-3-1970 Long An

119.  Nguyễn Văn Truyện Thái Bình 14-6-1972 Mộc Hóa

120.  Lưu Văn Tú 1954 Thái Bình Long An

121.  Vũ Ngọc Tuấn Nam Hồng, Tiền Hải, Thái Bình 10-4-1975 Long An

122.  Nguyễn Đức Tường Quỳnh Mỹ, Quỳnh Phụ, Thái Bình 30-4-1975 Long An

123.  Phạm Hữu Tuyến Huyện Thái Ninh (cũ), Thái Bình 2-6-1970 Long An

124.  Tô Văn Út 1954 Hưng Hà, Thái Bình 30-4-1974 Vĩnh Hưng

125.  Nguyễn Ngọc Vân Thái Bình 13-8-1967 Long An

126.  Nguyễn Hồng Văn Thái Bình 7-8-1969 Long An

127.  Hoàng Cao Viễn 1954 Vũ Thư, Thái Bình 8-11-1974 Vĩnh Hưng

128.  Đỗ Văn Việt Quỳnh Sơn, Quỳnh Phụ, Thái Bình 10-4-1975 Long An

129.  Nguyễn Công Việt 1948 Thái Bình 14-6-1972 Vĩnh Hưng

130.  Hoàng Văn Vinh 1953 Đông Hưng, Thái Bình 29-5-1974 Vĩnh Hưng

131.  Vũ Ngọc Vinh 1953 Kiến Xương, Thái Bình 1-4-1975 Vĩnh Hưng

132.  Phạm Văn Võ Thái Bình 5-7-1972 Mộc Hóa

133.  Đinh Công Yên Thái Bình 12-11-1970 Long An

134.  Lê Xuân Yên Thái Bình 7-7-1972 Mộc Hóa

135.  Nguyễn Bình Yên 1955 Đông Hưng, Thái Bình 15-1-1975 Vĩnh Hưng

136.  Vũ Trọng Yến,  Kiến Xương, Thái Bình 10-4-1973 Long An 

 Nguồn Fb Nguyễn Xuân Duẩn

Chia sẻ:

Bình chọn: (0 Lượt bình chọn)

Ý kiến bạn đọc (2)

Ngo dang nghia

Gd muốn biết thông tin liệt sỹ quê ở quỳnh phụ thái bình hi sinh quế sơn quảng nam

06/12/2017

Do tri

Day la một tai Liêu một chung cu vo cung quy gia cho nhung than nhan gia dinh liệt syquetamong moi nguội Tam huyết hay chung tay đua đón các lsve voi que huong gia dinh

05/12/2017

Các tin khác