Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0945.789.363 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách các liệt sĩ quê Thái Bình đang an táng tại Nghĩa trang Tp. Hồ Chí Minh (Địa chỉ tại phường Long Bình, Quận 9)

Cập nhật lúc 11:46 07/12/2017

Thứ tự, họ tên, năm sinh, quê quán, ngày mất

1. Bùi Công Ruộng 1954 Thái Thuỵ - Thái Bình 17/02/1979

2. Bùi Công Vinh 1950 Vũ Thư - Thái Bình 21/12/1977

3. Bùi Đăng Ghi An Châu - Đông Hưng - Thái Bình 10/08/1982

4. Bùi Đăng Thép 1956 Thuỵ Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình 13/09/1978

5. Bùi Đức Doanh1951 Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình 12/11/1978

6. Bùi Minh Tuân (Xuân) 1948 Thái Ninh - Thái Bình 02/1968

7. Bùi Ngọc Ngận 1953 Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình 13/09/1979

8. Bùi Ngọc Rư 1952 Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình 04/07/1972

9. Bùi Như Ý 1955 Hồng Phong - Hưng Hà - Thái Bình 14/04/1978

10.  Bùi Quang Phụ t1953 Vũ Hợp - Vũ Thư - Thái Bình 28/04/1972

11.  Bùi Thanh Hà Vũ Thư - Thái Bình 01/10/1978

12.  Bùi Thị Nguyệ t1958 Quỳnh Phụ - Thái Bình 11/09/1981

13.  Bùi Trọng Thao 1955 Quỳnh Phụ - Thái Bình 29/08/1980

14.  Bùi Văn Điệp 1957 Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình 15/03/1980

15.  Bùi Văn Bản (Bàng) 1938 Đông Quan - Thái Bình 06/1968

16.  Bùi Văn Quyển 1958 Hưng Hà - Thái Bình 08/04/1977

17.  Bùi Văn Vi 1955 Chí Hoà - Hưng Hà - Thái Bình 12/04/1978

18.  Bùi Viết Đô 1955 Quỳnh Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình 23/06/1980

19.  Chu Quang Trạc 1951 Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Chưa rõ

20.  Đặng Văn Thương 1945 Tiền Hải - Thái Bình 05/1968

21.  Đào Công Nguyên1956 Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình 28/01/1979

22.  Đào Ngọc Luyến1949 Hưng Nhân - Thái Bình 02/1973

23.  Đào Quốc Tuý1955 Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình 12/07/1978

24.  Đào Trọng Duy1958 Trung Kiên - Kỳ Bá - Thái Bình 08/12/1979

25.  Đào Trọng Vân1943 Vũ Vân - Vũ Tiên - Thái Bình 08/05/1968

26.  Đào Văn Ngự1960 Thái Thuần - Thái Thuỵ - Thái Bình 21/06/1980

27.  Đào Văn Ngự1960 Thái Thuần - Thái Thuỵ - Thái Bình 21/06/1980

28.  Đào Xuân Liên1957 Kiến Xương - Thái Bình 05/05/1983

29.  Đinh Văn Hưng1952 Thái Thuỵ - Thái Bình 01/1971

30.  Đinh Văn Sáu1958 Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình 21/03/1985

31.  Đỗ Công Chất1953 Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình 04/09/1979

32.  Đỗ Đức Bản1953 An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình 15/05/1972

33.  Đỗ Khắc Thử1952 Thái Thọ - Thái Thuỵ - Thái Bình 16/09/1969

34.  Đỗ Thành Chinh1955 Quỳnh Phụ - Thái Bình 22/06/1985

35.  Đỗ Thế Linh1950 Thư Trì - Thái Bình 10/1970

36.  Đỗ Trọng Hiển1950 Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình 03/02/1980

37.  Đỗ Trọng Thể1956 Quang Minh - Kiến Xương - Thái Bình 17/04/1982

38.  Đỗ Văn Cư1958 Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình 30/04/1975

39.  Đỗ Văn Hoàn1950 Thái Thuỵ - Thái Bình 03/1967

40.  Đỗ Văn Nguân1963 An Hiệp - Quỳnh Phụ - Thái Bình 21/06/1988

41.  Đỗ Văn Phịch1959 Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình 17/01/1979

42.  Đỗ Văn Tin1949 Thái Ninh - Thái Bình 12/1968

43.  Đỗ Xuân Kiều1937 Phụ Dực - Thái Bình 06/1968

44.  Đỗ Xuân Thành1950 Thuỵ Anh - Thái Bình 12/1970

45.  Đoàn Đức ThanhAn Bào - Quỳnh Phụ - Thái Bình 12/03/1979

46.  Đoàn Quang Nông1960 Đông Á - Đông Hưng - Thái Bình 24/09/1978

47.  Đoàn Vũ Xanh1951 Quỳnh Lương - Quỳnh Lôi - Thái Bình 02/08/1975

48.  Dương Thanh Đạt1951 Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình 10/02/1977

49.  Dương Tiến Can1955 Quỳnh Phụ - Thái Bình 24/07/1979

50.  Hà Bình Thuận1946 Tây An - Tiền Hải - Thái Bình 30/03/1968

51.  Hà Đông Nam1949 Thái Thuỵ - Thái Bình 23/08/1974

52.  Hà Đức Thuận1953 Đông Hưng - Thái Bình ??/07/1978

53.  Hà Duy Chương1942 Thái Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình 24/02/1967

54.  Hà Quang Hiền1958 Đông Hoà - Đông Hưng - Thái Bình 18/12/1978

55.  Hà Tiến Sinh1954 Thái Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình 19/06/1981

56.  Hà Văn Hùng1962 Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình 30/01/1980

57.  Hoàng Hải Ninh1944 Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình 15/01/1981

58.  Hoàng Ngọc Mậu1951 Kiến Xương - Thái Bình 09/197

59.  Hoàng Văn Tam1964 Thái Thịnh - Thái Thuỵ - Thái Bình 30/05/1986

60.  Hoàng Văn Thiết1956 Hưng Hà - Thái Bình 06/08/1978

61.  Lại Hoàng Sửu1950 Đông Hưng - Thái Bình 20/11/1974

62.  Lại Hợp Sà 1952 Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình 30/07/1978

63.  Lại Hữu Nhương 1953 Đông Hưng - Thái Bình 01/02/1978

64.  Lại Văn Thái 1958 Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình 09/04/1982

65.  Lâm Minh Thắng (Phạm Minh Thắng)1958 Vũ Thư - Thái Bình 25/05/1978

66.  Lê Cao LạngKiến Xương - Thái Bình 03/10/1984

67.  Lê Cao Nguyên1963 Đông Á - Đông Hưng - Thái Bình 21/07/1985

68.  Lê Công Thường1958 Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình 07/07/1977

69.  Lê Đình Ngạc1959 Thái Thọ - Thái Thuỵ - Thái Bình 10/05/1978

70.  Lê Đình Phùng1956 Thái Thuỵ - Thái Bình 31/10/1979

71.  Lê Minh Hấc (Hoắc)Thuỳ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình 19/01/1981

72.  Lê Ngọc Tăng 1952 Quốc Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình 10/08/1982

73.  Lê Nguyên Hoà 1954 Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình 25/01/1980

74.  Lê Tất Lâm1961 Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình 24/09/1984

75.  Lê Văn Cự 1951 Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình 15/02/1979

76.  Lê Văn Lan 1957 Thuỵ Trình - Thái Thuỵ - Thái Bình 05/03/1980

77.  Lê Văn Tưởng 1953 Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình 30/04/1975

78.  Lê Xuân Kiểm 1939 Đông Á - Đông Hưng - Thái Bình 31/08/1982

79.  Lương Duy Vãng 1952 Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình 13/05/197

80.  Lương Huy Viễn 1925 Tiền Hải - Thái Bình 08/12/1946

81.  Lý Ngọc Kiều 1960 Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình 02/02/1980

82.  Mai Xuân Díu 1941 Thái Thuỵ - Thái Bình 30/12/1969

83.  Mai Xuân Gây 1957 Kiến Xương - Thái Bình 13/01/1977

84.  Ngô Đình Bộ 1956 Cảnh Tân - Hưng Hà - Thái Bình 19/04/1980

85.  Ngô Minh Luyến Vũ Thư - Thái Bình 1968

86.  Ngô Ngọc Chức 1959 Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình 27/11/1977

87.  Ngô Văn Tự Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình 30/11/1981

88.  Nguyễn Bá Kỳ 1930 Thái Bình 07/06/1948

89.  Nguyễn Bá Lai 1912 Đông Hưng - Thái Bình 12/10/1966

90.  Nguyễn Bá Vở 1959 Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình 17/12/1980

91.  Nguyễn Bá Vơn 1959 An Hiệp - Quỳnh Phụ - Thái Bình 06/10/1978

92.  Nguyễn Cao Sơn 1960 Đông Hoá - Đông Hưng - Thái Bình 07/11/1979

93.  Nguyễn Công Hùng Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình 10/08/1982

94.  Nguyễn Đăng Thuý 1960 Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình 15/04/1980

95.  Nguyễn Đình Cứ 1943 Kiến Xương - Thái Bình 04/1970

96.  Nguyễn Đình Đạo1954 Đông Hưng - Thái Bình 24/12/1977

97.  Nguyễn Đình Mão 1955 Quỳnh Phụ - Thái Bình 20/12/1985

98.  Nguyễn Doãn Chung 1939 Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình 07/07/1975

99.  Nguyễn Đông Đô Lô Giang - Đông Hưng - Thái Bình 10/08/1982

100. Nguyễn Đức Hải 1960 TX Thái Bình - Thái Bình 29/01/1979

101. Nguyễn Đức Hiệp 1959 TX Thái Bình - Thái Bình 29/04/1979

102.  Nguyễn Đức Ký 1949 Kiến Xương - Thái Bình 09/1967

103. Nguyễn Đức Nhàn 1954 Song Lãng - Vũ Thư - Thái Bình 19/05/1980

104. Nguyễn Đức Nhu 1941 Phụ Dực - Thái Bình 12/1967

105. Nguyễn Duy Ninh 1953 Quỳnh Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình 26/03/1976

106. Nguyễn Hải Hợp1958 Bắc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình 17/04/1983

107. Nguyễn Hoàng Thuỷ Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình 22/01/1980

108. Nguyễn Hữu Chuyển 1951 Đông Quan - Thái Bình 16/07/1975

109. Nguyễn Hữu Lừng 1957 Vũ Thư - Thái Bình 20/05/1978

110. Nguyễn Minh Hắc 1959 Đông Cát - Đông Hưng - Thái Bình 07/02/1979

111. Nguyễn Ngọc Bình 28 Bồ Xuyên - T.X Thái Bình 09/04/1983

112. Nguyễn Ngọc Đông 1964 Kiến Xương - Thái Bình 01/02/1984

113. Nguyễn Ngọc Hưng Không rõ Thái Thuỵ - Thái Bình 01/04/1985

114. Nguyễn Ngọc Tuyến Thái Bình 28/05/1974

115. Nguyễn Ngọc Xuyến Kiến Xương - Thái Bình 28/05/1974

116. Nguyễn Thành Long 1958 Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình 25/04/1980

117. Nguyễn Thanh Tuyền Đông Hưng - Thái Bình 17/11/1985

118. Nguyễn Thế Hòa 1958 lương lâm - lạng giang - hà bắc 19/3/1981

119. Nguyễn Thiều 1925 Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình 15/05/1973

120. Nguyễn Văn Đầm Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình 06/06/1980

121. Nguyễn Văn Đấu 1953 Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình 21/03/1978

122. Nguyễn Văn Đoán 1962 Phú Sơn - Hưng Hà - Thái Bình 10/08/1982

123.  Nguyễn Văn Hồng 1954 Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình 16/01/1982

124. Nguyễn Văn Khuy 1960 An Đông - Quỳnh Phụ - Thái Bình 08/04/1980

125. Nguyễn Văn Khuyến 1940 Đồng Phú - Đông Hưng - Thái Bình 18/10/1979

126. Nguyễn Văn Lại 1959 sông thao - phú thọ 20/10/1978

127. Nguyễn Văn Lâm 1952 Đông Hưng - Thái Bình 19/07/1980

128. Nguyễn Văn Lân 1954 Thái Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình 01/05/1979

129.  Nguyễn Văn Lân 1953 Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình 04/04/1975

130. Nguyễn Văn Lương 1947 Vũ Thư - Thái Bình 06/09/1977

131. Nguyễn Văn Mậu 1952 Thái Thuỵ - Thái Bình 04/1972

132. Nguyễn Văn Ngâu 1942 Tiền Hưng - Thái Bình 02/11/1974

133.  Nguyễn Văn Nghĩ 1959 Châu Giang - Đông Hưng - Thái Bình 21/04/1979

134. Nguyễn Văn Nho Quỳnh Phụ - Thái Bình 05/12/1981

135. Nguyễn Văn Niên 1958 Đông Hưng - Thái Bình 03/05/1978

136. Nguyễn Văn Phụ 1955 Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình 21/01/1983

137. Nguyễn Văn Sơn 1957 Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình 13/12/1979

138. Nguyễn Văn Tăng 1955 Quỳnh Phụ - Thái Bình 17/07/1977

139. Nguyễn Văn Tèo 1955 Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình 30/04/1975

140. Nguyễn Văn Thuộc 1959 Đông Hưng - Thái Bình 23/02/1978

141. Nguyễn Văn Thường 1958 Thái Thuỵ - Thái Bình 03/10/1980

142. Nguyễn Văn Thưởng 1957 Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình 14/04/1978

143. Nguyễn Văn Tốn 1943 Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình 07/02/1968

144. Nguyễn Văn Trác 1936 Đông Hưng - Thái Bình 21/01/1977

145. Nguyễn Văn Tuấn 1959 Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình 16/10/1979

146. Nguyễn Văn Tương 1952 Thái Thuỵ - Thái Bình 09/1971

147. Nguyễn Văn Viến 1956 Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình 27/03/1979

148. Nguyễn Xuân Sang 1953 Kiến Xương - Thái Bình 02/12/1983

149. Nguyễn Xuân Thanh 1952 Vũ Thư - Thái Bình 22/05/1977

150. Phạm Công Dân 1947 Đông Quan - Thái Bình 02/1968

151. Phạm Công Loát 1962 Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình 27/04/1980

152. Phạm Công Tiến 1956 Vũ Thư - Thái Bình 24/03/1976

153. Phạm Đăng Chỉnh 1959 Vũ Thư - Thái Bình 13/01/1978

154. Phạm Đăng Lưu 1944 Duyên Hà - Thái Bình 10/1968

Nguyễn Xuân Duẩn

Chia sẻ:

Bình chọn: (0 Lượt bình chọn)

Ý kiến bạn đọc (0)

Các tin khác