Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0945.789.363 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách Liệt sĩ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh ngày 4/4/1966 tại ngã ba sông Gia Lốc, Gia Liêu, Daklak

Cập nhật lúc 09:36 09/11/2017

 

1. Liệt sỹ: Hoàng Văn Ảnh, sinh năm 1944. Quê quán: Thạch Lỗi, Cẩm Giàng, Hải Hưng. Đơn vị: C3 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu. Mai táng tại Ngã ba sông Gia Liêu, Gia Lốc.

2. Liệt sỹ: Hồ Xuân Biên, sinh năm 1945. Quê quán: Xuân Hòa, Hòa Vang, Quảng Nam. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu. Mai táng tại Ngã 3 Gia Lốc, Gia Liêu, Đắc Lắc.

3. Liệt sỹ: Phạm Huy Các, sinh năm 1939. Quê quán: Hiền Vân, Tiên Sơn, Hà Bắc. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu. Mai táng tại Ngã 3 sông Gia Bốc, Gia Liêu, Đắc Lắc.

4. Liệt sỹ: Nguyễn Cảnh Châu, sinh năm 1947. Quê quán: Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu, Đắk Lắc. Mai táng tại Ngã 3 Gia Lốc, Gia Liêu.

5. Liệt sỹ: Bùi Văn Chức, sinh năm 1945. Quê quán: Thanh Yên, Thanh Chương, Nghệ An. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu, Đắk Lắc. Mai táng tại Ngã 3 Sông Gia Lốc, Gia Liêu.

6. Liệt sỹ: Hoàng Ngọc Cư, sinh năm 1939. Quê quán: Nghi Thiết, Nghi Lộc, Nghệ An. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Ngã Ba Gia Lốc, Gia Liêu, Đắc Lắc. Mai táng tại ,.

7. Liệt sỹ: Mai Bằng Cử, sinh năm 1943. Quê quán: Trà Trung, Hải Nam, Hải Hậu, Nam Hà. Đơn vị: C20 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Gia Liêu. Mai táng tại Ngã ba sông Gia Lốc, Gia Liêu.

8. Liệt sỹ: Đoàn Văn Dần, sinh năm 1943. Quê quán: Quảng hòa, Quảng Trạch, Quảng Bình. Đơn vị: C3 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia liêu Đắk Lắk. Mai táng tại Ngã ba Gia Lốc Gia Liêu Đắk Lắk.

9. Liệt sỹ: Nguyễn Văn Đính, sinh năm 1944. Quê quán: Đại Yên, Bạch Đằng, Kinh Môn, Hải Hưng. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu, Đắk Lắk. Mai táng tại Ngã ba Gia Lốc, Gia Liêu.

10. Liệt sỹ: Ngô Văn Doanh, sinh năm 1937. Quê quán: Quang Trung, Hoài Đức, Hà Tây. Đơn vị: C3 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu. Mai táng tại Ngã 3 Gia Liêu, Gia Lốc, Đắc Lắc.

11. Liệt sỹ: Nguyễn Xuân Đức, sinh năm 1944. Quê quán: Anh Dũng, Tiên Lữ, Hải Hưng. Đơn vị: C6 D6 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: . Mai táng tại Ngã ba sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắk Lắk.

12. Liệt sỹ: Nguyễn Văn Đúng, sinh năm 1943. Quê quán: Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng. Đơn vị: C6 D6 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: . Mai táng tại Ngã ba sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắk Lắk.

13. Liệt sỹ: Nguyễn Văn Được, sinh năm 1942. Quê quán: Gia Sơn, Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc. Đơn vị: C20 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Ngã 3 sông Gia lốc, Gia Lai, Đắc Lắc. Mai táng tại Tại ngã 3 sông.

14. Liệt sỹ: Nguyễn Thế Hậu, sinh năm 1943. Quê quán: Yên Phú, Trịnh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu. Mai táng tại Ngã ba sông Gia Liêu, Gia Lốc.

15. Liệt sỹ: Lê Văn Hồng, sinh năm 1944. Quê quán: Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu. Mai táng tại Ngã 3 Gia Lốc, Gia Liêu Đắc lắc.

16. Liệt sỹ: Phí Xuân Hồng, sinh năm 1946. Quê quán: Đức Thượng, Hoài Đức, Hà Tây. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu. Mai táng tại Ngã 3 sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắc Lắc.

17. Liệt sỹ: Nguyễn Tiến Lưu, sinh năm . Quê quán: Yên Đức, Đề Thám, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú. Đơn vị: C6 D6 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: . Mai táng tại Ngã 3 sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắk Lắk.

18. Liệt sỹ: Phạm Văn Luyến, sinh năm 1944. Quê quán: Kim Đính, Kim Thành, Hải Hưng. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu. Mai táng tại Ngã ba sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắk Lắk.

19. Liệt sỹ: Trần Doanh Mai, sinh năm 1935. Quê quán: Yên Sở, Hoài Đức, Hà Tây. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu. Mai táng tại Ngã 3 sông Gia Liêu, Gia Lốc, Đắc Lắc.

20. Liệt sỹ: Lưu Hiến Nghị, sinh năm 1943. Quê quán: Hoằng Hợp, Hoằng Hóa, Thanh Hóa. Đơn vị: C3 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Biên. Mai táng tại Gia Biên, Đắc Lắc.

21. Liệt sỹ: Nguyễn Văn Ngọ, sinh năm 1942. Quê quán: 78D Lý Thường Kiệt, Hà Nội. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: . Mai táng tại Ngã 3 Gia Lốc, Gia Liêu, Đắc Lắc.

22. Liệt sỹ: Nguyễn Văn Ngọc, sinh năm 1943. Quê quán: 57A, ngõ Văn Hương, Hàng Bột, Hà Nội. Đơn vị: C3 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: . Mai táng tại Ngã 3 sông Gia Liêu, Gia Lốc, Đắc Lắc.

23. Liệt sỹ: Nguyễn Bá Ngọc, sinh năm 1942. Quê quán: Yên Sở, Hoài Đức, Hà Tây. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu, Đắc Lắc. Mai táng tại Ngã 3 sông Gia Liêu, Gia Lốc, Đắc Lắc.

24. Liệt sỹ: Lê Văn Nguyên, sinh năm 1945. Quê quán: 50 đường 158, khu Hai Bà, Hà Nội. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: . Mai táng tại Ngã 3 sông Gia Liêu, Gia Lốc, Đắc Lắc.

25. Liệt sỹ: Nguyễn Quang Nhận, sinh năm 1944. Quê quán: Thanh Tài, Thanh Chương, (Thanh Chi), Nghệ An. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu. Mai táng tại Ngã 3 sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đăk Lắc.

26. Liệt sỹ: Trần Duy Phiêu, sinh năm 1948. Quê quán: Đức Thượng, Hoài Đức, Hà Tây. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu. Mai táng tại Ngã 3 sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắc Lắc.

27. Liệt sỹ: Dương Văn Quý, sinh năm 1943. Quê quán: Phùng Thượng, Phúc Thọ, Hà Tây. Đơn vị: C6 D6 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: . Mai táng tại Ngã 3 sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắc Lắc.

28. Liệt sỹ: Nguyễn Viết Sinh, sinh năm 1937. Quê quán: Quang Trung, Hoài Đức, Hà Tây. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu. Mai táng tại Ngã 3 sông Gia Liêu, Gia Lốc, Đắc Lắc.

29. Liệt sỹ: Trần Đình Tại, sinh năm 1943. Quê quán: Hưng Thịnh, Bình Giang, Hải Hưng. Đơn vị: C3 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu, Đắk Lắk. Mai táng tại Ngã ba sông Gia Liêu, Gia Lốc.

30. Liệt sỹ: Trần Ngọc Tâm, sinh năm 1945. Quê quán: Xóm 7, Xuân Bắc, Xuân Trường, Nam Hà. Đơn vị: C20 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Ngõ 3 sông Gia Lôi. Mai táng tại Ngã ba sông Gia Lôi, Gia Liêu Đắc Lắc.

31. Liệt sỹ: Nguyễn Văn Tẩm, sinh năm 1946. Quê quán: Duy Tân, Kinh Môn, Hải Hưng. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu, Đắk Lắk. Mai táng tại Ngã ba sông Gia Liêu, Gia Lốc.

32. Liệt sỹ: Nguyễn Văn Thích, sinh năm 1943. Quê quán: Hoàng Liệt, Thanh Trì, Hà Nội. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: . Mai táng tại Ngã 3 sông Gia Liêu, Gia Lốc, Đắc Lắc.

33. Liệt sỹ: Phạm Văn Toán, sinh năm 1943. Quê quán: Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng. Đơn vị: C6 D6 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Lốc, Gia Liêu. Mai táng tại Ngã ba sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắk Lắk.

34. Liệt sỹ: Nguyễn Văn Tôn, sinh năm 1944. Quê quán: Yên Lệch, Khoái Châu, Hưng Yên. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: . Mai táng tại Ngã 3 sông Gia Lốc, Gia Liêu.

35. Liệt sỹ: Trần Đình Trứ, sinh năm 1944. Quê quán: Thanh Quang, Nam Sách, Hải Hưng. Đơn vị: C3 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu, Đắk Lắk. Mai táng tại Ngã ba sông Gia Liêu, Gia Lốc.

36. Liệt sỹ: Nguyễn Ngọc Trung, sinh năm 1945. Quê quán: Hồng Lạc, Thanh Hà, Hải Hưng. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu, Đắk Lắk. Mai táng tại Ngã ba sông Gia Liêu, Gia Lốc.

37. Liệt sỹ: Nguyễn Văn Trường, sinh năm 1939. Quê quán: Tân Lĩnh, Tùng Thiện, Hà Tây. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông Gia Liêu, Đắc Lắc. Mai táng tại Ngã 3 sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắc Lắc.

38. Liệt sỹ: Vũ Trọng Tường, sinh năm 1943. Quê quán: Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng. Đơn vị: C1 D5 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: Sông gia liêu. Mai táng tại Ngã 3, Gia Lốc, Gia Liêu, Đắk Lắk.

39. Liệt sỹ: Bùi Đức Vẽ, sinh năm 1941. Quê quán: Xuân Điểu, Hưng Đạo, Tiên Lữ, Hải Hưng. Đơn vị: C6 D6 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: . Mai táng tại Ngã ba sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắk Lắk.

40. Liệt sỹ: Nguyễn Trọng Vĩ, sinh năm 1944. Quê quán: Thanh Cát, Thanh chương, Nghệ An. Đơn vị: C12 D6 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: . Mai táng tại Ngã 3 sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắc Lắc.

41. Liệt sỹ: Nguyễn Văn Viết, sinh năm 1944. Quê quán: Long Xuyên, Phúc Thọ, Hà Tây. Đơn vị: C6 D6 E320. Hi sinh ngày 04/04/1966. Nơi hy sinh: . Mai táng tại Ngã 3 sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắc Lắc.

Bản đồ khu vực ngã ba sông Gia Lốc, Gia Liêu, Daklak:

Theo Chính sách quân đội

Chia sẻ:

Bình chọn: (0 Lượt bình chọn)

Ý kiến bạn đọc (0)

Các tin khác