Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0945.789.363 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 141 - Sư đoàn 7 hy sinh ngày 21/4/1968 tại Tân Uyên, Bình Dương

Cập nhật lúc 09:39 03/11/2017

1. Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thiện, năm sinh 1935. Cấp bậc: H1, chức vụ: AP. Quê quán: Phù Đổng, Tiên Sơn, Hà Bắc. Nhập ngũ: 2/1967. Đơn vị: F7. Hy sinh: 21/4/1968.  Nơi hy sinh, an táng ban đầu: Tân uyên, Thủ Dầu Một. Thân nhân: Trần Thị Ngoan.

2. Liệt sĩ Trần Gia Oanh, năm sinh 1947. Cấp bậc: B1, chức vụ: Y tá. Quê quán: Xuân Nghiệp, Xuân Trường, Nam Hà. Nhập ngũ: 4/1965. Đơn vị: E141/F7. Hy sinh: 21/4/1968.  Nơi hy sinh, an táng ban đầu: Tân Uyên, Thủ Dầu Một. Thân nhân: Trần Gia Tiến.

3. Liệt sĩ Đỗ Hồng Kỳ, năm sinh 1943. Cấp bậc: H1, chức vụ: AP. Quê quán: Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây. Nhập ngũ: 7/1967. Đơn vị: E141/F7. Hy sinh: 21/4/1968.  Nơi hy sinh, an táng ban đầu: Tân Uyên, Thủ Dầu Một. Thân nhân: Đỗ Văn Sơ.

4. Liệt sĩ Tô Văn Xu, năm sinh 1948. Cấp bậc: B1, chức vụ: CS. Quê quán: Đông Yên, Quốc Oai, Hà Tây. Nhập ngũ: 1966. Đơn vị: E141/F7. Hy sinh: 21/4/1968.  Nơi hy sinh, an táng ban đầu: Cạnh Sông Bé, Tân Uyên - Tân Uyên, Thủ Dầu Một. Thân nhân: Hoàng Thị Nhiễu.

5. Liệt sĩ Vũ Văn Chiến, năm sinh 1948. Cấp bậc: B1, chức vụ: CS. Quê quán: Đại An, Vụ Bản, Nam Hà. Nhập ngũ: 4/1965. Đơn vị: F7. Hy sinh: 21/4/1968.  Nơi hy sinh, an táng ban đầu: Cạnh Sông Bé, Tân Uyên - Tân Uyên, Thủ Dầu Một. Thân nhân: Vũ Thị Thắng.

6. Liệt sĩ Lê Đình Tế, năm sinh 1937. Cấp bậc: H2, chức vụ: AT. Quê quán: Minh Sơn, Ngọc Lặc, Thanh Hóa. Nhập ngũ: 12/1965. Đơn vị: E14/F7. Hy sinh: 21/4/1968.  Nơi hy sinh, an táng ban đầu: An Ninh, Tân Uyên (biệt kích phục), Bình Dương. Thân nhân: Lê Văn Nghĩa.

7. Liệt sĩ Lê Vinh Dậu, năm sinh 1948. Cấp bậc: H2, chức vụ: AT. Quê quán: Mai Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa. Nhập ngũ: 2/1965. Đơn vị: E14/F7. Hy sinh: 21/4/1968.  Nơi hy sinh, an táng ban đầu: Sông Bé, Tân Uyên - Tân Uyên, Thủ Dầu Một. Thân nhân: Lê Thị Lời.

8. Liệt sĩ Hoàng Thế Tú, năm sinh 1937. Cấp bậc: H2, chức vụ: AT. Quê quán: Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội. Nhập ngũ: 7/1967. Đơn vị: E141/F7. Hy sinh: 21/4/1968.  Nơi hy sinh, an táng ban đầu: Chiến đấu An Ninh, Tân Uyên, Bình Dương. Thân nhân: Hoàng Thế Ngọc.

9. Liệt sĩ Trần Khánh Dư, năm sinh 1949. Cấp bậc: B1, chức vụ: CS. Quê quán: Khối 59, Ba Đình, Hà Nội. Nhập ngũ: 7/1967. Đơn vị: E141/F7. Hy sinh: 21/4/1968.  Nơi hy sinh, an táng ban đầu: Chiến đấu An Ninh, Tân Uyên, Bình Dương. Thân nhân: Hoàng Thị Chui.

10. Liệt sĩ Đặng Văn Hiền, năm sinh 1944. Cấp bậc: H2, chức vụ: AT. Quê quán: Vũ Tung, Vũ Tiên, Thái Bình. Nhập ngũ: 7/1967. Đơn vị: E141/F7. Hy sinh: 21/4/1968.  Nơi hy sinh, an táng ban đầu: Chiến đấu An Ninh, Tân Uyên, Bình Dương. Thân nhân: Đặng Văn Tước.

Chia sẻ:

Bình chọn: (0 Lượt bình chọn)

Ý kiến bạn đọc (0)

Các tin khác