Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 14)

Cập nhật lúc 09:07 16/08/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước do ông Vũ Đình Luật (địa chỉ email: vuluatccb@gmail.com) cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin đề nghị ai biết thì bổ sung thêm.

 

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 14)

 

STT Họ và tên  Năm Sinh  Quê Quán Cấp bậc Chức vụ Đơn vị Năm hy sinh Thông tin mộ    
Tỉnh Huyện Ngày  Tháng  Năm Số mộ Hàng mộ Lô mộ Khu mộ Khác(ghi cụ thể) Nghĩa trang Nghĩa trang tỉnh
                                     
601 Trần Văn Sơn 1958 Hà Nam Ninh Mỹ Trung Ngoại Thành       14 11 1978 9 2   A   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
602 Trần Văn Sơn 1950 Ninh Bình Yên Mô Yên Bình Binh nhất Binh nhất E270 24 12 1970 29 5 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
603 Trần Văn Sinh         Thượng úy Đại đội trưởng     10 1973 7 3 5 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
604 Trần Văn Sinh 1954 Hà Nam Ninh Ý Yên Yên Ninh B1 CS E753 07 11 1978 22 3B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
605 Trần Văn Sin                   1972 16 4A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
606 Trần Văn Sáng               24 06 1978 22 2B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
607 Trần Văn Rỡ 1951 Hải Hưng Chí Linh Cổ Thành Hạ sĩ Trung đội phó   15 5 1972 5 2 2 vô danh   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
608 Trần Văn Rô 1956 Bình Dương Bến Cát Thanh An đội viên   H. Đoàn   11 1972 14 13 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
609 Trần Văn Riền             Sư Đoàn 7 27 11 1968 12 4B 4B Tập thể 1 Tập thể NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
610 Trần Văn Ri 1943 Bến Tre Mỏ Cày Thạch Ngãi Thượng Sỳ Thượng Sỳ B3-K51 21 10 1974 8 4 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
611 Trần Văn Rê 1947 Bến Tre Ba Tri Mỹ Thạnh     C1 27 10 1967 02 3B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
612 Trần Văn Quý 1962 Hà Nam Ninh Lý Nhân Hòa Hậu Thiếu úy     23 08 1986 17 1B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
613 Trần Văn Quỹ 1948 Ninh Bình Ninh Khánh Ninh Hải Chuẩn úy Chuẩn úy E217 22 1 1970 5 4 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
614 Trần Văn Quân   Hà Nam Ninh Xuân Thủy         16 04 1978 10 2B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
615 Trần Văn Quảng 1961 Hà Nam Ninh Ý Yên         29 08 1978 04 2B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
616 Trần Văn Phước 1951 Hải Phòng Vĩnh Bảo Chơn Dương H1     04 12 1973 5 1   C   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
617 Trần Văn Phúc 1953 Nghệ Tĩnh Thanh Chương Thanh Hà       19 2 1972 3 5 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
618 Trần Văn Phúc 1955 Thanh Hoá Quảng Xương         24 04 1978 16 3B 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
619 Trần Văn Phú 1958 Thái Bình Bồ Xuyên   B2 CS E751 14 11 1978 03 2A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
620 Trần Văn Phong 1940 Thái Bình Hưng Hòa Phạm Hộ             26 1B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
621 Trần Văn Pho 1947 Bắc Thái Phú Lương Yên Trạch Hạ sỹ Hạ sỹ  E230 17 1 1971 16 1 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
622 Trần Văn phiên 1939 Rạch Giá Giồng Riềng Ngọc Phúc Trung sỹ Trung sỹ D585 6 4 1970 25 7 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
623 Trần Văn Pháng 1948 Nghệ An Năm Đàn   Y sỹ  Tiểu đội trưởng Bộ y tế   12 1974 11 1 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
624 Trần Văn Nhung         Binh nhất     20 10 1972 5 2 1 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
625 Trần Văn Nhỏ 1926     Tân Khai- Bình Long- Sông Bé Du kích Chiến sỹ  Xã Tân Khai  28   1945 18 5 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
626 Trần Văn Nhi 1939 Bến Tre Châu Thành Phước Thạnh Trung Sỹ Trung Sỹ T11-E81 1 4 1967 15 2 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
627 Trần Văn Nhật    Thái Nguyên Phú Bình  Hương Sơn              33 9 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
628 trần văn nhật 1952 Nghệ Tĩnh Đức Thọ Trung Lương       19 2 1972 1 5 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
629 Trần Văn Nhẫn 1961 Thanh Hóa Nông Cống Tân Phú       26 11 1984 17 6A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
630 Trần Văn Nhân 1947       Binh nhất   C 15 20 3 1968 11 11 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
631 Trần Văn Nhâm 1947  Quảng Ngãi Đức Phổ   Binh nhất    C 15   3 1967 22 3 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
632 Trần Văn Ngọc   Nghệ Tĩnh Yên Thành Hợp Thành Trung sĩ Y tá         5 3 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
633 Trần Văn Ngọc 1959 Sông Bé Đồng Phú       D302 26 06 1979 03 2B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
634 Trần Văn Ngọc 1950         Trung đội phó D 168 28 5 1968 5 11 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
635 Trần Văn Ngọc 1939 Phú Thọ Hạ Hòa Đan Hạ Trung sỹ Tiểu đội phó E 5 - F5 15 9 1969 31 5 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
636 Trần Văn Ngoãn 1960 Nghệ An Anh Sơn lĩnh Sơn Binh nhất Chiến sĩ Đại đội 20 -E 96-F 309 27 1 1983 4 3 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
637 Trần Văn Nghĩa 1942 Bình Dương Phú Giáo Phước Thành Thượng sỹ Thượng sỹ C16 - E81 7 9 1968 21 6 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
638 Trần Văn Nầng 1950 Nam Hà Lý Nhân Xóm 8 Thượng sỹ Thượng sỹ C4-E235 4 3 1975 19 5 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
639 Trần Văn Nam               19 03 1977 17 3A 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
640 Trần Văn Nam 1958 Nam Hà Lý Nhân Công Lý       10 02 1980 27 3A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
641 Trần Văn Mỹ 1950 Vĩnh Phú Yên Lạc Yên Phương       05 04 1972 20 6B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
642 Trần Văn Mười 1960 Sông Bé Bình Long Phước An Hạ sĩ A trưởng D3-Đoàn 7707 20 8 1984 5 5 2 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
643 Trần Văn Mừng 1956 Sông Bé Bình Long         26 03 1978 25 3A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
644 Trần Văn Mọ 1957 Sông Bé Bình Long       C70 - Lộc Ninh 22 04 1978 07 1A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
645 Trần Văn Minh 1955 Nam Hà Bình Lục An Ninh Binh nhất Binh nhất D3-E201 12 10 1973 25 4 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
646 Trần Văn Mí 1939 Sông Bé Bình Long Minh Đức   Tiểu đội trưởng TX Bình Long 15 3 1966 9 4 1 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
647 Trần Văn Mão 1959 Vĩnh Phú Yên Lạc         24 3 1975 15 3 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
648 Trần Văn Mạnh 1948 Yên Bái Chấn Yên Văn Phú Binh nhất Chiến sỹ E2 - F2 18 10 1969 15 6 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
649 Trần Văn Mai   Nam Hà Nam Ninh Nam Hồng Binh nhất Chiến sĩ   8 12 1969 6 1 1 vô danh   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
650 Trần Văn Mai 1954 Nghệ Tĩnh Thanh Chương   H2 BP   24 06 1978 19 2B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
651 Trần Văn Lý 1957 Quảng Ngãi Bình Sơn Bình Chương       10 02 1980 17 2B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
652 Trần Văn Lưu 1951 Thanh Hoá Nga Sơn Nga Mỹ   CS D7E174 07 04 1972 02 2B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
653 Trần Văn Lương 1943 Hải Hưng Cẩm Giang Thanh Bình   CT   07 04 1972 22 3B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
654 Trần Văn Lực 1940  Nghệ Tĩnh Nam Đàn Nam Văn Thiếu úy Đại đội trưởng E 174 - F5 31 7 1970 3 8 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
655 Trần Văn Lục 1960 Hà Nam Ninh Nghĩa Hưng         09 08 1978 01 1A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
656 Trần Văn Lộc 1950 Hà Nam Kim Bảng Thanh Sơn Trung sĩ Tiểu đội trưởng   20 4 1972 5 2 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
657 Trần Văn Lô                     5 1 4 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
658 Trần Văn Long 1950 Nghệ Tĩnh Đức Thọ Đức Ân        19 2 1972 6 4 5 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
659 Trần Văn Loát 1948 Hải Hưng Thanh Miện Lê Bình Hạ sĩ Hạ sĩ B14 -E70 16 10 1969 4 1 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
660 Trần Văn Liệc 1956 Quảng Bình Lệ Ninh An Thủy Binh nhất     23 3 1975 9 1 1 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
661 Trần Văn Lịch 1939 Vĩnh Phú Lập Thạch Xuân Hợi Thượng sy Trung đội phó E 174 - F5 20 3 1970 18 4 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
662 Trần Văn Lập             c15, f7 28 5 1975 16 4 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
663 Trần Văn La 1950 Hải Hưng Nam Sách Nhị Châu Binh nhất Binh nhất C18 - F7 13 10 1968 17 4 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
664 Trần Văn Khương 1954 Nam Định Hải Hậu Hải Châu H1 chiến sĩ E262 20 12 1974 5 4   B   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
665 Trần Văn Khương 1931 Bến Tre Mỏ Cày Tân Phú Chuẩn úy Chuẩn úy Cánh1-E814 12 11 1972 20 3 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
666 Trần Văn Khánh 1949 Nam Hà     Hạ sĩ     6 12 1975 6 2 2 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
667 Trần Văn Kinh                     10 1A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
668 Trần Văn Kiên 1939 Hà Nam Ninh Kim Sơn Kim Định   Trung đội trưởng   2 12 1970 6 5 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
669 Trần Văn Kiệm   Hà Nam Ninh Lý Nhân Ninh Hòa       16 11 1985 12 1B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
670 Trần Văn Kiệm 1952 Nghệ Tĩnh Tân Kỳ         16 11 1985 24 2B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
671 Trần Văn Kiểm 1949 Nam Hà Hải Hậu Hải Phú   Trung đội phó C 271 26 10 1967 10 16 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
672 Trần Văn Kiêm               17 09 1975 27 2B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
673 Trần Văn Kiêm   Thanh Hóa Yên Định     Chiến sỹ   3 9 1967 10 2 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
674 Trần Văn Ít 1959 Hà Nam Ninh Nghĩa Hưng         07 08 1978 07 3B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
675 Trần Văn Hựu 1947 Nam Hà Nghĩa Hưng Nghĩa Hòa Binh Nhất Binh Nhất E223 18 11 1967 28 5 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
676 Trần Văn Hưng 1958 Hà Nam Ninh Nghĩa Hưng Nghĩa Lạc Hạ sĩ Chiến sĩ E753 28 09 1978 26 4A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
677 Trần Văn Hưng 1926 Gia Định Gò Vấp Tân Đông Thượng Thượng úy Thượng úy M5 - K111 24 6 1968 7 9 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
678 Trần Văn Huyễn 1950 Hà Nam Ninh Hải Hậu Hải Phú   Trợ lý Văn thư   24 3 1972 3 4 6 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
679 Trần Văn Hùng                     1 1 3 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
680 Trần Văn Hợp 1939   Vĩnh Tường Tam Phú Hạ sĩ Tiểu đội phó   10 5 1972 7 2 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
681 Trần Văn Hồng   Sông Bé Bình Long     Cán bộ Kinh tài       1974 10 4 3 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
682 Trần Văn Hóp   Thái Bình               1971 24 2B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
683 Trần Văn Hoảnh 1935 Bến Tre Giồng Tôm Phú Sơn     Đoàn 81-C130 16 7 1969 12 1 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
684 Trần Văn Hoàng 1963 Sông Bé Đồng Phú Tân Lợi Hạ sỹ Hạ sỹ D46 9 11 1986 8 8 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
685 Trần Văn Hóa 1948 Thái Bình Vũ Tiên Vũ Tiến Binh Nhất Binh Nhất D10-E81 18 9 1967 33 5 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
686 Trần Văn Hòa 1962 Sông Bé Bình Long Minh Đức Thượng sĩ           1 6 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
687 Trần Văn Hòa 1954 Hà Nam Ninh Nam Định         21 09 1978 20 3A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
688 Trần Văn Hiểu 1943   Tam Nông Hưng Hội Trung sĩ Y tá   20 4 1972 2 4 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
689 Trần Văn Hiệp 1940 Vĩnh Phú Thanh Thủy Tu Vũ hạ sĩ chiến sĩ a66,kb 21 6 1965 9 1 5 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
690 Trần Văn Hiển 1956 Thái Bình Kiến Xương Thanh Tân       04 01 1978 17 3B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
691 Trần Văn Hiền 1958 Thái Bình Tiền Hải Nam Hồng       05 12 1978 19 1B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
692 Trần Văn Hểnh 1937 Hải Hưng Ân Thi Đô Lương Hạ sĩ Hạ sĩ D5 - E70 8 5 1970 2 3 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
693 Trần Văn Hạnh 1950 Vĩnh Phú Đa Phúc Bác Phú Chuẩn úy Trung đội phó E 141 - F 7 3 1 1975 14 14 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
694 Trần Văn Hải 1948 Thái Bình Kiến Xương  Minh Lâm Trung sỹ Tiểu đội phó D3-E205-F5   6 1970 45 4 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
695 Trần Văn Hải 1949 Long An Tân Trụ Nhật Ninh Trung sỹ Trung sỹ C11-E81 27 11 1969 6 4 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
696 Trần Văn Hài 1934 Nam Hà Hải Hậu Hải Thịnh Trung sỹ Trung sỹ E274 13 12 1967 18 6 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
697 Trần Văn Hai 1935 Gia Định Hóc Môn Bà Điểm Chuẩn úy Chuẩn úy E81 8 10 1967 16 9 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
698 Trần Văn Hạ   Vĩnh Phú           22 12 1974 48 10 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
699 Trần Văn Hà 1950 Hà Nam Ninh Hải Hậu Quảng Ninh Trung sĩ Tiểu đội trưởng   15 5 1972 4 6 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
700 Trần Văn Giãng 1937 Hải hưng Bình Giang Thái Hoà Thượng sĩ Thượng sĩ A2 - E210 20 6 1975 11 3 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
701 Trần Văn Giàng 1944 Nam Hà Bình Lục An Ninh Chuẩn úy Chuẩn úy Y12-S21 27 9 1971 5 5 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
702 Trần Văn Giai 1948 Nghĩa Lâm Nghĩa Hưng Nam Hà B1 CS c7/d2/e141/f7 11 7 1967 71     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
703 Trần Văn Gia 1955 Hà Nam Ninh             07 1975 17 5A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
704 Trần Văn Đường 1956 Hà Bắc Gia Lương An Thịnh       23 04 1978 15 3B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
705 Trần Văn Được 1933 Bắc Thái Phú Bình Cấp Tiến Trung sỹ Trung sỹ M1 - V104 17 4 1974 15 1 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
706 Trần Văn Đức 1955 Hà Nam Ninh Vụ Bản         02 01 1979 03 3A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
707 Trần Văn Đức 1951 Thanh Hóa T. Hóa Thiệu Quang Hạ sỹ Tiểu đội trưởng E 174 - F5 18 5 1970 23 8 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
708 Trần Văn Đưa   Sông Bé Bình Long Chơn Thành a trưởng   huyện đội Chơn Thành 8 1 1962 22 2 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
709 Trần Văn Đối 1960 Hà Bắc Hiệp Hà Trần Phó Trung sĩ Tiểu đội trưởng   25 4 1972 9 6 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
710 Trần Văn Đoàn 1942 Rạch Giá An Biên Đông Hưng Thượng sỹ Thượng sỹ C61-V50   12 1962 21 7 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
711 Trần Văn Định 1954 Nghệ Tĩnh Diễn Châu         08 09 1978 03 2B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
712 Trần Văn Điều 1958 Hà Nam Ninh Nghĩa Hưng         29 11 1978 01 5A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
713 Trần Văn Điền 1954 Thanh Hóa H. Sơn Tr. Sơn       19 08 1978 24 3B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
714 Trần Văn Đê 1957 Hà Nam Ninh Ý Yên Yên Ninh Hạ sĩ Tiểu đội trưởng C13-D3 10 10 1978 21 6A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
715 Trần Văn Đậu 1951 Bình Dương Bến Cát An Tây Hạ sỹ Hạ sỹ V83 - E235 30 8 1972 15 5 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
716 Trần Văn Đậu 1929 Gia Định Tân Định Tân Tạo Thượng sỹ Thượng sỹ C13 - E81 12 5 1969 1 1 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
717 Trần Văn Đa 1942 Cần Thơ Long Mỹ Vị Thủy Trung sĩ Trung sĩ C66 - E81 8 10 1967 32 6 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
718 Trần Văn Dương 1955 Sông Bé Thuận An Lái Thiêu       24 02 1978 17 3A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
719 Trần Văn Dừa  1951 Thái Bình Kiến Xương  Vũ Hòa     D7, F101 26 2 1979 37 9 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
720 Trần Văn Dư 1943     Tân Khai- Bình Long- Sông Bé Thượng sỹ Tiểu đội trưởng c70,  Bình Long  20   1967 20 5 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
721 Trần Văn Dũng 1952 Hải Phòng Lê Chân Hà Kênh Hạ sĩ Chíến sĩ c6- KB 17 4 1972 10 6 4 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
722 Trần Văn Dũng 1954 Sông Bé Thuận An               04 2B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
723 Trần Văn Dũng 1964 Hà Nam Ninh Bình Lục Mỹ Trung Hạ sĩ B. Phó   19 01 1986 15 3B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
724 Trần Văn Dũng 1960 Sông Bé Bình Long         13 11 1978 07 2B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
725 Trần Văn Dũng 1958  Nghệ An Nghĩa Đn Đội 8 NNT19/5 B1  Chiến sỹ C18 - E141 25 11 1980 30 13 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
726 Trần Văn Dũng 1950 Bình Dương Châu Thành Vĩnh Tân Thượng sỹ Thượng sỹ S21 21 3 1970 25 5 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
727 Trần Văn Dũng   Gia Định Củ Chi Trung An Hạ sĩ Hạ sĩ C42 -E81 15 1 1962 17 8 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
728 Trần Văn Du             c70,  HĐ Chơn Thành      1967 2 5 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
729 Trần Văn Diệp 1962 Sông Bé Lộc Ninh Lộc Thắng       10 05 1986 06 3A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
730 Trần Văn Chường 1951 Hà Bắc Tiên Sơn Khâm Khê Trung sĩ Tiểu đội trưởng   12 4 1975 2 2 4 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
731 Trần Văn Chiến 1953 Hải Hưng Thanh Miện Thanh Lâm   AP D4E174 07 04 1972 26 1B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
732 Trần Văn Chi 1952 Mỹ Tho Chợ Gạo Thanh Bình Trung sỹ Trung sỹ C22-V10 10 2 1972 26 4 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
733 Trần Văn Châu   Bến Tre Giồng Trôm     Trung đội trưởng   21 11 1971 3 3 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
734 Trần Văn Châu 1955 Thanh Hóa Đông Sơn  Đông Khê Binh Nhất Chiến sỹ D701-BTM Quân đoàn 1 23 4 1975 19 2 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
735 Trần Văn Châu 1950 Bình Dương Phước Vĩnh Phú Giáo Trung sỹ Trung sỹ V11 - E81 3 10 1970 17 6 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
736 Trần Văn Chăm 1943 Hải Dương Cam Giang Cam Hưng thượng sỹ, dược tá thượng sỹ, dược tá NULL 26 5 1967 21 1 D2   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
737 Trần Văn Chanh 1953 Hải Hưng Tứ Kỳ Trung Lộc       06 04 1978 32 1B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
738 Trần Văn Chanh 1950 Vĩnh Phú Bình Xuyên Đạo Đức Hạ sỹ Hạ sỹ E770 11 9 1972 26 7 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
739 Trần Văn Cường 1951  QN N. Bình Bình Phước Hạ sỹ     5 5 1971 37 3 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
740 Trần Văn Cương               28 09 1974 17 2A 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
741 Trần Văn Cửa 1952 Hải Hưng Chí Linh Hưng Đạo       14 12 1970 9 2 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
742 Trần Văn Cư    Thanh Hóa Triệu Sơn Thọ Xuân       12 12 1970 6 4 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
743 Trần Văn Cối 1960 Hà Nam Ninh Ý Yên Yên Ninh       28 12 1978 11 1B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
744 Trần Văn Côi               7 3 1975 14 3 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
745 Trần Văn Có               12 5 1972 4 2 3 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
746 Trần Văn Cầu   Hà Đông TX. Hà Đông Cần Đơ Hà Đầu     D4-E174 16 05 1972 21 2A 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
747 Trần Văn Cân 1954 Hải Hưng Kim Thanh         16 03 1978 23 1B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
748 Trần Văn Cang 1949  Hải Hưng Kim Thụy Nguyễn Hòa Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 9 1 1969 20 6 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
749 Trần Văn Cang 1949 Hải Hưng Bình Giang Thái Học Thượng sĩ Thượng sĩ V532- E70 13 3 1968 9 3 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
750 Trần Văn Cách 1955 Hải Phòng Vĩnh Bảo         12 09 1978 28 1B 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
751 Trần Văn Bút 1960 Thái Bình Tiền Hải Động Cơ Binh nhì CS C12 18 10 1978 24 5B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
752 Trần Văn Bính 1936  Hà Nam Ninh Tam Điệp Khánh Lợi Hạ sỹ  Tiểu đội phó E205 - F5 28 8 1969 4 2 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
753 Trần Văn Bình               19 8 1968 7 8 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
754 Trần Văn Bé 1960 Tây Ninh           16 07 1981 09 4A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
755 Trần Văn Bảy 1956 Sông Bé         D1 04 01 1978 18 3A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
756 Trần Văn Bảo           Cán bộ Dân vận   5 1 1974 4 2 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
757 Trần Văn An 1945  Nam Hà Bình Lạc Thông An Binh nhất Chiến sỹ E 205 - F5 30 12 1968 35 9 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
758 Trần Trung Tuyết 1938 Nam Hà Nghĩa Hưng Nghĩa Lâm   BT D4-E174 07 04 1972 27 2B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
759 Trần Trung Quang 1951 Nghệ Tĩnh Xuân Nghi Xuân An   AP   06 04 1972 20 4B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
760 Trần Trung Phán 1956 Quảng Ninh Đông Triều   H3 Trung đội trưởng   06 04 1978 30 1A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
761 Trần Trọng Văn 1936  Bắc Thái Phổ Yên  H. Thành Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 16 3 1970 50 7 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
762 Trần Trọng Thóm 1948 Thanh Hóa Quảng Xương Quảng Tân Chuẩn úy Chuẩn úy V3-E70 2 5 1970 23 2 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
763 Trần Trọng Minh 1949 Thái Bình Vũ Thư Vũ Việt   AT D4E174 06 04 1972 13 2B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
764 Trần Trọng Lương 1952 Nghệ An Quỳnh Lưu Huỳnh Bá Binh Nhất Binh Nhất E270 18 12 1970 16 6 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
765 Trần Trọng Hiếu 1948 Hải Hưng Phù Cừ Minh Tiến H3 H3 K11 16 8 1970 29 4 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
766 Trần Trọng Đức   Nghệ Tĩnh     Hạ sĩ     27 9 1975 3 4 1 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
767 Trần Trọng Cách   Hà Nam Ninh           4 7 1973 10 1 1 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
768 Trần Trí Tuệ 1937  Vĩnh Phú Đoan Hùng Chì Dám Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 11 1 1969 15 4 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
769 Trần Thiện Dạo 1941 Đoàn Kết Thanh Miện Hải Hưng B1 CS c2/d1/e141/f7 11 7 1967 26     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
770 Trần Thiện         Binh nhất   C 277 24 1 1968 19 12 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
771 Trần Thị Việt Thanh 1943 Mỹ Tho Châu Thành Phú Mỹ Trung sỹ Trung sỹ C53-E81 9 8 1968 23 4 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
772 Trần Thị Thu Vân   Bình Dương Bến Cát Thanh An NULL NULL C12 - E81 24 8 1968 19 5 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
773 Trần Thị Thu   Bình Dương Dầu Tiếng Làng Sáu Trung sỹ Trung sỹ D60B - S21 15 12 1969 1 5 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
774 Trần Thị Tuyết Hoa 1937 Bến Tre Mỏ Cày Thạnh Thới Hạ Sỹ Hạ Sỹ C104-E81 20 2 1966 18 3 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
775 Trần Thị Tuyết   Sơn Tịnh Quảng Ngãi     CB phụ nữ xã 11 K29     1969 4 4   C   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
776 Trần Thị Tuyết             L10 27 07 1972 17 1A 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
777 Trần Thị Sơn 1937 Gia Định Hốc Môn Xuân Thới Thượng Chuẩn úy Chuẩn úy C61-E81 23 1 1968 30 9 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
778 Trần Thị Nhu 1944 Gia Định Hóc Môn Tân Hiệp Trung sĩ Trung sĩ B11 - E84 13 2 1969 25 9 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
779 Trần Thị Mẫn 1937 Mỹ Tho Cái Bè Mỹ Hưng Thượng sỹ Thượng sỹ B82-E81 27 7 1968 17 4 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
780 Trần Thị Lia 1944 Gia Định Củ Chi Trung An Hạ sĩ Hạ sĩ C61 - E81 14 12 1963 25 8 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
781 Trần Thị Lê 1941 Gia Định Hóc Môn Thới Tam Thôn Hạ sĩ Hạ sĩ C311 - E814 15 5 1967 21 9 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
782 Trần Thị Hồng Điệp    Quảng Nam Thăng Bình Bình An             16 11 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
783 Trần Thị Hòa                     5 2 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
784 Trần Thị Hân 1937 Gia Định Thủ Đức Bình Tân Thượng sỹ Thượng sỹ E81 24 1 1967 11 8 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
785 Trần Thị Hải 1932 Quảng Nam Ni Thnh       Cán bộ phụ  nữ xã Bù Xiết   12 1969 23 13 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
786 Trần Thị Gấm 1949 Long An Đức Hòa Đức Lập Hạ Binh Nhất Binh Nhất C66-E81 9 6 1968 22 3 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
787 Trần Thị E   Gia Định Bình Chánh Hưng Long Binh nhất Binh nhất C150 - E81 25 4 1963 16 7 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
788 Trần Thị Đợi 1954 Quảng Ngãi Nghĩa Hành Hàng Tín     KTK 16 28 5 1972 9 16 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
789 Trần Thị Dung 1938 Phước Long Bình Thắng Đa Kia Thượng sỹ   C 270 20 4 1968 12 15 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
790 Trần Thị Buối 1947 Bến Tre Mỏ Cày An Thạnh Thượng Sỹ Thượng Sỹ C13-S21 2 8 1969 10 3 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
791 Trần Thế Văn 1950 Bắc Giang Việt Yên tân Tiến Trung sĩ Tiểu đội trưởng   12 5 1972 3 5 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
792 Trần Thế Thắng             Sư Đoàn 7 27 11 1968 15 4B 4B Tập thể 1 Tập thể NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
793 Trần Thanh Tâm 1952 Nghệ An Quỳnh Lưu Ngô Quyền Binh Nhất Binh Nhất E2290 2 11 1971 17 6 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
794 Trần Thanh Quân   Hà Tây Đan Phượng Đan Phượng             21 2 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
795 Trần Thanh Phố               15 04 1974 07 1A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
796 Trần Thành Lễ 1948   Bắc Thái         28 6 1972 7 5 5 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
797 Trần Thanh Huynh 1955 Hải Hưng Kim Môn An Sinh       28 12 1977 09 2A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
798 Trần Thanh Huyền 1944  Bến Tre Mỏ Cày An Thới Chuẩn úy Trung đội trưởng E 174 - F5 11 4 1970 35 6 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
799 Trần Thanh Hùng 1948 Hà Nam Ninh Hải Hậu Hải Phú Trung sĩ Tiểu đội trưởng   13 4 1972 2 4 4 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
800 Trần Thanh Hùng   Nam Hà Phủ Lý Phố Minh Khai Binh Nhất Binh Nhất K9- E95 1 5 1975 6 3 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước

 

Ai biết thông tin về các liệt sĩ và gia đình các liệt sĩ xin báo cho Tạp chí điện tử Tri Ân, số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.

TCTA

 

Chia sẻ:

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình