Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 18)

Cập nhật lúc 11:05 20/08/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước do ông Vũ Đình Luật (địa chỉ email: vuluatccb@gmail.com) cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin đề nghị ai biết thì bổ sung thêm.

 

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 18)

 

STT Họ và tên  Năm Sinh  Quê Quán Cấp bậc Chức vụ Đơn vị Năm hy sinh Thông tin mộ    
Tỉnh Huyện Ngày  Tháng  Năm Số mộ Hàng mộ Lô mộ Khu mộ Khác(ghi cụ thể) Nghĩa trang Nghĩa trang tỉnh
                                     
1401 Phạm Văn Đực 1941 Gia Định Củ Chi Tân Thạnh Đông Thượng sỹ Thượng sỹ C11 - E81 8 10 1969 31 8 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1402 Phạm văn đức                     10 5 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1403 Phạm Văn Đức   Sông Bé Bình Long               9 1 3 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1404 phạm văn đức                     4 6 5 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1405 Phạm Văn Đồng 1951 Nghệ Tĩnh Anh Sơn Đức Sơn Trung sĩ Tiểu đội trưởng   19 2 1972 7 2 5 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1406 Phạm Văn Đông 1949 Hải Hưng Bình Gia Tân Việt Binh Nhất Binh Nhất V235-E70 6 1 1969 34 5 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1407 Phạm Văn Đông 1949 Hải Hưng Bình Gia Tân Việt Binh nhất Binh nhất V235-E70 6 1 1969 25 3 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1408 Phạm Văn Đối 1940 Gia Định Bình Tân Vĩnh Lộc Thượng sĩ Thượng sĩ S21 23 1 1970 31 7 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1409 Phạm Văn Đô 1943 Hà Bắc Yên Thế Bố Hạ chiến sỹ     28 11 1972 15 10 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1410 Phạm Văn Đoán 1950 Thái Bình Kiến Xương Vũ Minh binh nhất chiến sĩ C13,D6, E165,F7,B2 15 4 1972 1 2 8 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1411 Phạm Văn Đoàn 1932 Thái Bình Quỳnh Phụ Quỳnh Hội Trung Sỹ Tiểu đội phó C3-D2-KB 21 5 1972 2 1 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1412 Phạm Văn Định 1939 Nam Hà Nghĩa Hưng Nghĩa Thái Thượng sỹ Thượng sỹ E2187 8 11 1970 29 5 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1413 Phạm Văn Đình 1956 Nghệ Tĩnh Hương Sơn Sơn Trường Binh nhất     27 4 1975 2 1 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1414 Phạm Văn Điển               06 08 1974 20 1A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1415 Phạm Văn Đệ   Thái Bình Kiến Xương Trà Giang Trung sỹ Trung sỹ E11-S21 24 7 1970 1 4 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1416 Phạm Văn Đẹp 1933 Tây Ninh Châu Thành Hòa Hội Thiếu úy Thiếu úy K72-M5 1 2 1975 1 1 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1417 Phạm Văn Đặng 1960 Tây Ninh Gò Dầu         05 08 1981 13 2A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1418 Phạm Văn Đặng 1947 Thanh Hóa Nông Cống Minh Thọ Hạ sỹ Tiểu đội phó E 174 - F5 12 5 1970 21 8 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1419 Phạm Văn Đáp 1939 Hà Bắc Lạng Giang Thái Bảo Thiếu úy Đại đội trưởng   20 4 1972 8 6 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1420 Phạm Văn Đang   NULL NULL NULL NULL NULL NULL       28 8 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1421 Phạm Văn Đán 1948 Thái Bình Đông Hưng Đông Mỹ Hạ sỹ, chiến sỹ Hạ sỹ, chiến sỹ KB 9 9 1967 17 4 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1422 Phạm Văn Dương 1950 Thanh Hóa Đồng Lập Đồng Quang Trung sĩ Y tá   9 4 1979 11 6 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1423 Phạm Văn Dư 1947 Ninh Bình Kiên Sơn Yên Mật H2 A trưởng     04 1972 4 3   A   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
1424 Phạm Văn Duyển 1942 Tuyên Lãng     Thượng sĩ Tiểu đội phó   11 4 1970 7 2 6 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1425 Phạm Văn Dũng 1943 Vĩnh Long Chợ Chánh Nguyên An Hạ sỹ Hạ sỹ E81 4 11 1969 22 6 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1426 Phạm Văn Dũng   Nam Hà Bình Lục Đông Du Binh Nhất Binh Nhất E224 28 8 1967 4 5 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1427 Phạm Văn Dình 1958 Hải Hưng Văn Kỳ         26 12 1978 07 2B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1428 Phạm Văn Diệp   Hà Nam Ninh Hải Hậu Hải An             5 1 8 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1429 Phạm Văn Diên 1950 Vĩnh Phú Thanh Ba Dương Lê Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 9 3 1970 20 4 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1430 Phạm Văn Chức 1955 Hải Hưng Thanh Hà         03 10 1978 04 3A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1431 Phạm Văn Chứa 1944 Hùng Sơn Thanh Miện Hải Dương B1 CS c2/d1/e141/f7 11 7 1967 24     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1432 Phạm Văn Chuốt 1951 Hải Hưng Nam Sách An Lập B1 B1 V17 -F7 20 10 1967 16 4 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1433 Phạm Văn Chung 1950 Thái Bình Kiến Xương Việt Cường       27 10 1971 4 5 3 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1434 Phạm Văn Chơi 1928 Bến Tre Ba Tri Mỹ Thạnh thượng úy đại đội trưởng C13, D3, E5, F5   12 1967 11 13 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1435 Phạm Văn Chính 1942 Thanh Tùng Thanh Miện Hải Dương B1  CS c2/d1/e141/f7 11 7 1967 105     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1436 Phạm Văn Chiểu 1949 Sông Bé Bình Long Phước An Trung sĩ Tiểu đội trưởng   20 8 1984 2 4 1 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1437 Phạm Văn Chiến 1957 Sông Bé Thuận An               24 3A 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1438 Phạm Văn Chiến 1942 Bà Rịa Thái Đức Hòa Long Trung sỹ Trung sỹ C4 - E84 26 4 1968 3 2 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1439 Phạm Văn Chiền 1958 Thái Bình Tiền Hải Tây Tiến       12 03 1978 05 3A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1440 Phạm Văn Chí 1953 Quảng Ninh Đông Triều Thủy An Hạ sĩ     14 3 1975 9 6 4 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1441 Phạm Văn Chí 1945  Nghĩa Lộ Văn Châu Đại Lịch Hạ sỹ Tiểu đội phó E 174 - F5 18 2 1969 6 8 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1442 Phạm Văn Châu 1945 Hải Phòng Tiên Lãng Cấp Tiến Binh nhất Binh nhất T20 - E81 30 7 1967 14 1 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1443 Phạm Văn Chấm   Thanh Hóa Quang Hóa Phú Lễ Trung sĩ Tiểu đội trưởng   5 4 1985 4 5 7 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1444 Phạm Văn Chắt 1936 Hải Phòng An Hải Đại Cường Hạ sỹ Hạ sỹ C2- E810 2 5 1970 21 3 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1445 Phạm Văn Chăn 1952 Hải Hưng Tứ Kỳ Hà Kỳ Binh nhất     19 4 1972 7 5 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1446 Phạm Văn Cư 1940 Thanh Hóa Hậu Lộc Đại lộc Trung úy Đại đội phó E 95 - F5 1 9 1969 42 5 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1447 Phạm Văn Cuộm 1945 Gia Định Bình Tân Xuân Hòa Hạ sỹ Hạ sỹ C12 - E81 6 8 1968 21 7 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1448 Phạm Văn Công 1936 Nam Hà Giao Thuỷ Giao Lâm Trung sỹ Trung sỹ D585 15 7 1970 15 4 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1449 Phạm Văn Côn 1947 Vĩnh Phú Đa Phức Phú Ninh Trung sỹ Tiểu đội trưởng E 174 - F5 13 5 1970 17 5 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1450 Phạm Văn Cố 1952 Hải Phòng Vĩnh Bảo Hòa Bình Hạ sĩ     20 4 1975 9 3 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1451 Phạm Văn Còn 1953 Hà Sơn Bình Ba Vì Trọng Bót       14 01 1973 7 1   B   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
1452 Phạm Văn Cận 1949 Thái Bình Thư Trì Ninh Quang Binh Nhất Binh Nhất E259 9 4 1968 15 5 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1453 Phạm Văn Cẩn 1940 Hải Hưng Kinh Môn Hiệp Thương B1 B1 D234 - E70 15 1 1968 8 4 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1454 Phạm Văn Cảnh 1960 Thanh Hóa Hoằng Hóa Hoằng Trường Trung sĩ Trung đội phó d5,e96,f309 26 9 1984 7 6 7 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1455 Phạm Văn Cảnh 1954 Nam Hà Duy Tiên         05 03   30 1B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1456 Phạm Văn Canh 1956 Thái Bình Tiền Hải         01 01 1979 25 3A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1457 Phạm Văn Bút 1921  Hà Tây Ph Xuyn Lin Hịa     A1 - M12 30 4 1970 43 13 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1458 Phạm Văn Bình   Sông Bé Bến Cát               6 4 1 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1459 Phạm Văn Bình 1956 Bình Trị Thiên Đồng Hới Hải Thành Binh nhất     12 4 1972 3 1 5 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1460 Phạm Văn Bình               09 05 1974 16 1B 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1461 Phạm Văn Bình 1959 Sông Bé Lộc Ninh Lộc Thắng     D301 06 01 1979 02 4B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1462 Phạm Văn Bình 1954 Hà Sơn Bình           27 03 1978 01 2A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1463 Phạm Văn Bình    Sông Bé Phước Long         5 1 1983 11 5 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1464 Phạm Văn Bích   Hà Tây Hoài Đức     Chiến sỹ   22 2 1967 15 4 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1465 Phạm Văn Bích 1948 Hải Hưng Nam Sách Ai Quốc Hạ sĩ Hạ sĩ C7 - E70 6 12 1969 15 4 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1466 Phạm Văn Bây   Mỹ Tho Cái Bè Mỹ Thiện Trung sỹ Trung sỹ C3-E84 13 2 1969 14 4 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1467 Phạm Văn Bảo 1963 Nghệ Tĩnh Thanh Chương Phong Thịnh       16 12 1984 21 1B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1468 Phạm Văn Bảo 1937  Vĩnh Phú Công Anh Phú Thắng Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 6 4 1970 5 3 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1469 Phạm Văn Bảo 1953 Hải phòng Vĩnh Bảo Tấn Hưng Thượng sĩ Thượng sĩ E1 - F9 10 9 1974 25 2 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1470 Phạm Văn Bao 1947  Thánh Hóa Hạ Hòa H. Bùng Thiếu úy Đại đội phó D 168 4 5 1969 27 12 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1471 Phạm Văn Bang 1943  Hà Nam Ninh Kim Bảng Mê Hồ Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 10 12 1969 17 3 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1472 Phạm Văn Ba               07 11 1973 18 5A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1473 Phạm Văn ẩm 1945 Thanh Hóa Quảng Xương Quảng Trường Thượng sỹ Thượng sỹ E2188 25 11 1970 22 2 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1474 Phạm Văn An 1948 Hải Hưng Kim Châu  Việt Hòa Binh nhất Chiến sỹ E 205 - F5 13 7 1969 42 9 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1475 Phạm V Hoan   Hà Tây Quảng Oai Tân Lập NULL NULL NULL 19 6 1967 10 1 D2   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1476 Phạm Trường Oanh 1951 Hà Nam Ninh Lăm Phong // H2   E201 14 12 1974 2 2   A   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
1477 Phạm Trung Tính 1954 Quảng Ninh Đầm Hà Đại Bình Trung sĩ Tiểu đội trưởng   13 4 1975 9 5 6 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1478 Phạm Trung Bình 1942 Mỹ Tho Châu Thành Long Hưng Trung sỹ Trung sỹ C1 - E81 17 1 1967 7 1 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1479 Phạm Trọng Viết 1935 Cẩm Hòa Cẩm Giàng Hải Dương B1 CS c5/d1/e141/f7 11 7 1967 31     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1480 Phạm Trọng Uông 1940 An Bồi Kiến Xương Thái Bình H1 AP c6/d2/e141/f7 11 7 1967 100     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1481 Phạm Trọng Mát 1952 Thái Bình           27 3 1975 4 4 1 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1482 Phạm Trọng Hiển 1942 Nam Hà Xuân Thủy Hoành Sơn   chính trị viên đại đội thuộc nb 5 8 1972 3 4 4 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1483 Phạm Trọng Hà               07 04 1978 14 3B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1484 Phạm Trí Tuệ 1952 Nghệ Tĩnh Nghi Xuân Xuân Hòa H3     19 02 1975 1 2   C   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
1485 Phạm Thọ Quang 1954 Hải Dương Hải Dương Trần Hưng Đạo       22 12 1972 10 6 8 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1486 Phạm Thiên Mạnh 1953 Hải Hưng Ninh Giang Quang Hưng Thượng sĩ Thượng sĩ E2233 17 8 1971 23 4 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1487 Phạm Thị Xuân 1947 Bình Dương Bến Cát Đinh Hiệp Trung sỹ Trung sỹ C14 - E81 25 7 1969 20 5 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1488 Phạm Thị Xàng 1942 Tây Ninh Trảng Bàng An Tịnh Binh Nhất Binh Nhất B55-E81 23 12 1968 9 1 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1489 Phạm Thị Sen 1956  Quảng Ngải Sơn Bình Sơn Bình Du kích Đội viên xã Đức Hạnh 28 9 1970 12 2 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1490 Phạm Thị Nhớ               06 12 1968 08 3A 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1491 Phạm Thị Mười 1944 Gia Định Bình Tân Tân Sơn Nhì Thượng sỹ Thượng sỹ TS12 - E81 9 8 1968 28 7 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1492 Phạm Thị Minh 1952 Hà Nam Ninh Nam Ninh Nam Toàn Y tá   Liên hiệp công đoàn tỉnh 17 7 1970 1 1 1 A1   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1493 Phạm Thị Kim   Bến Tre Ba Tri Phù Lỗ Hạ sỹ Hạ sỹ C102 - E81 23 3 1966 9 2 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1494 Phạm Thị Hoa 1968 Hậu Giang Châu Thành         26 04 1987 20 1B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1495 Phạm Thị Bình 1946 Bến Tre Giồng Trôm Lương Phú Trung sỹ Trung sỹ B14 - E814 30 10 1970 18 2 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1496 Phạm Thế Viên 1949     Nghĩa Hùng       16 4 1972 8 4 4 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1497 Phạm Thế Tham 1924 Hải Phòng Vĩnh Bảo Vĩnh Long du kích du kích xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Bảo   6 1951 12 8 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1498 Phạm Thế Quý 1940 Hà Bắc Yên Dũng     Đại đội phó   10 5 1972 1 4 5 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1499 Phạm Thế Nắng   Hà Nam Ninh Duy Tiên Trắc Văn       29 12 1978 22 3B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1500 Phạm Thế Cần 1950 Hà Nam Ninh Hải Hậu   Trung sĩ Tiểu đội trưởng   22 4 1972 10 4 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1501 Phạm Thắng Dưỡng 1957 Bình Trị Thiên Lệ Thủy         27 3 1975 6 2 6 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1502 Phạm Thanh Tùng 1941 Yên Hồng Ý Yên Nam Hà H1  AT c6/d2/e141/f7 11 7 1967 84     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1503 Phạm Thanh Tùng   Thái Bình Kiến Xương Lê Lợi Binh Nhất Binh Nhất E215 10 10 1967 4 4 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1504 Phạm Thành Tích 1951 Thanh Hoá Cẩm Thuỷ Cẩm Châu   CP D5E174 12 05 1972 15 3A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1505 Phạm Thanh Tân   Thái Bình Vũ Tiên             1972 8 4 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1506 Phạm Thành Tâm 1947 Trà Vinh Cầu Ngang Hiệp Mỹ Thượng sỹ Thượng sỹ D11-E81 12 1 1970 10 6 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1507 Phạm Thanh Tác 1948 Thái Bình Đông Quang Đông Mỹ Trung sỹ Trung sỹ V15A-D60 22 2 1969 23 4 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1508 Phạm Thanh Sơn 1960 Sông Bé Bến Cát         24 09 1978 23 3B 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1509 Phạm Thành Công 1951 Thanh Hóa Hà Trung Hà Ngọc Trung sỹ Trung sỹ KB 7 6 1970 9 2 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1510 Phạm Thanh Bình 1949  Vĩnh Phú Hạ Hòa Gia Điền Trung sỹ Tiểu đội trưởng E 174 - F5 12 5 1970 3 4 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1511 Phạm Thái Sơn 1955  Hà Tây C. Xuyên C. Sơn Binh nhất Chiến sỹ E 141 - F 7 6 1 1975 17 15 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1512 Phạm Toàn Phong 1954 Quảng Trị Vĩnh Linh Vĩnh Hòa Binh nhất     12 4 1975 9 3 3 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1513 Phạm Tiến Phờ   Hải Hưng Tứ Kỳ Dân Chủ Trung sĩ Trung sĩ L11 -E81 19 9 1969 25 1 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1514 Phạm Tiến Ngưng 1954 Hà Nam Ninh Nghĩa Hưng         25 09 1978 05 3B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1515 Phạm Tiến Lực 1954 Thái Bình Đông Hưng Đông Dương Trung sĩ Tiểu đội trưởng   27 3 1975 4 5 4 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1516 Phạm Tiến Lực 1950  Hà Nam Lý Nhân             1974 32 4 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1517 Phạm Tiến Dũng 1951 Thanh Hóa Nga Sơn Nga Ưu Trung sỹ Tiểu đội trưởng D 2 5 11 1973 37 11 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1518 Phạm Tất Vi 1932 Hải Hưng Tứ Kỳ Phượng Kỳ     C3,D444-F320 10 5 1970 13 1 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1519 Phạm Tấn Sỹ   Quảng Ngãi       Du Kích         7 1   D   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
1520 Phạm T. Quy 1924 Quảng Nam     Hạ sỹ Hội mẹ chiến sỹ   22 1 1968 8 11 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1521 Phạm T. Nhơn 1963 Bến Tre Gi. Môn T. Hào       07 11 1978 19 1A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1522 Phạm T Hương   Ninh Bình Gia Khánh Văn Minh NULL NULL NULL 7 10 1967 2 1 D2   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1523 Phạm T Em                   1972 13 4B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1524 Phạm T Bình 1954  Hải Phòng TN     Chiến sỹ   1 4 1975 26 2 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1525 Phạm Sỹ Mới               14 05 1972 02 4A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1526 Phạm Sỹ Hội   Hải Hưng Chí Hiếu Mỹ Hảo Trung sĩ Tiểu đội trưởng   14 5 1972 7 6 2 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1527 Phạm Sỹ Hòa   Nghệ Tĩnh Đức Thọ Đức Ân       19 2 1972 5 6 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1528 Phạm Quyết Thắng 1956 Hải Phòng Tiên Lãng   Trung sĩ Trung đội trưởng   14 11 1978 02 1A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1529 Phạm Quý Đức                     12 7 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1530 Phạm Quốc Chất 1959 Hải Phòng Kiến An         26 07 1978 25 1B 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1531 Phạm Quang Xước 1948  Hải Hưng K. Châu Lưu Khê Hạ sỹ Tiểu đội phó E 174 - F5 3 1 1969 23 6 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1532 Phạm Quang Thềm 1951 Ninh Bình Yên Khánh Khánh Thành   BP D5E174 05 04 1972 17 2A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1533 Phạm Quang Tịnh 1949 Hải Hưng HH Nam Hải       17 06 1972 05 6B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1534 Phạm Quang Giang 1952 Hải Hưng Tứ Kỳ Nguyên Giáp Binh nhất     17 4 1972 4 4 5 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1535 Phạm Quang Đát 1957 Hải Hưng Ninh Thanh Ngũ Hùng       26 08 1978 14 3A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1536 Phạm Phú Nhắc 1964 Hải Hưng Ninh Thanh Vạn Phúc Binh nhất     26 1 1985 4 2 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1537 Phạm Như Vinh 1955 Hà Nam Ninh Xuân Thủy Xuân Thủy       01 01 1979 03 5B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1538 Phạm Như Dũng                     26 2B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1539 Pham Như Chước 1950 Quảng Nam Duy Xuyên NULL Xã đội trưởng Xã đội trưởng Xã Đức Bổn 16 5 1970 21 7 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1540 Phạm Nguyên Dung 1952 Nghệ An Diễn Châu Diễn Kim   CS   05 04 1972 10 4A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1541 Phạm Ngọc Xô 1958 Nghệ Tĩnh Đức Thọ Trường Sơn   đại đội trưởng   30 1 1983 6 1 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1542 Phạm Ngọc Thuấn 1948 Nam Hà Xuân Thủy Xuân Linh Thượng sỹ Trung đội phó   2 1 1975 12 12 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1543 Phạm Ngọc Thìn   Hà Nam Ninh Ý Yên   Hạ sĩ     14 2 1985 10 6 3 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1544 Phạm Ngọc Thìn 1951 Hải Hưng Khoái Châu     Tiểu đội trưởng   2 1 1975 18 1 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1545 Phạm Ngọc Thanh 1949 Thanh Hóa Cẩm Thủy C. Sơn Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 12 5 1970 15 8 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1546 Phạm Ngọc Thạch 1957 Sông Bé Bến Cát Phú Hòa       22 05 1978 01 2B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1547 Phạm Ngọc Tặng 1948 Thanh Hóa Cẩm Thủy Cẩm Lương Thượng sỹ  Đại đội phó E 174 - F5 7 8 1970 22 8 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1548 Phạm Ngọc Phấn 1956 Nam Hà Bình Lục         13 07 1979 03 2A 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1549 Phạm Ngọc Nghiên 1945 Thái Bình Tiền Hải       Boä tö leänh thoâng tin 25 1 1968 16 13 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1550 Phạm Ngọc Hợi 1950 Vĩnh Phú Yên Lộc Tân long Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 6 4 1970 14 5 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1551 Phạm Ngọc Hoa   NULL NULL NULL Y tá Y tá An ninh tỉnh 14 12 1974 15 1 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1552 Phạm Ngọc Hạnh 1952 Hải Hưng Khoái Châu Đại Lộc B1 B1 D25 - E7 31 12 1973 32 3 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1553 Phạm Ngọc Giao 1946 Thanh Hóa Cẩm Thủy Cẩm Văn  Trung sỹ  Y tá E 174 - F5 13 5 1970 25 8 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1554 Phạm Ngọc Điện 1945 Hà Nam Ninh Nho Quan Văn Phương Binh nhất Chiến sỹ E 95 - F5 1 9 1969 19 5 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1555 phạm ngọc duy 1938 Vĩnh Phú Đoan Hùng Phúc Lai trung sĩ tiểu đội phó d7, kb 12 5 1972 7 6 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1556 Phạm Ngọc Bắc 1950 Hải Phòng PNL         2 1 1975 19 1 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1557 Phạm Ngọc 1946 Quảng Ngãi Sơn Tịnh Sơn Bắc     C103 - D168 17 9 1969 22 13 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1558 Phạm Ng. Thạch   Hải Hưng Thanh Miện     Chiến sỹ   28 10 1967 15 3 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1559 Phạm Mỹ Uyên 1942 Nam Hà Giao Thuỷ Giao Thuận Binh nhất Binh nhất E86 28 1 1968 31 4 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1560 Phạm My Hùng 1941 Hà Nam Ninh     Trung sĩ Tiểu đội trưởng   11 12 1972 1 6 1 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1561 Phạm Minh Thanh 1945 Ninh Bình Kim Sơn Chất Bình Binh Nhất Binh Nhất E270 6 11 1970 32 6 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1562 Phạm Minh Tuấn 1945 Thái Bình Đông Hưng Chương Dương Trung sĩ Tiểu đội trưởng   27 3 1975 6 1 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1563 Phạm Minh Phụng 1949 Hà Nam Ninh Gia Thủy Gia Hưng   Tiểu đội trưởng   12 12 1970 9 4 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1564 Phạm Minh Lý   Nam Giang     Trung úy Đại đội phó   2 11 1972 3 6 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1565 Phạm Minh Khoái   Hải Hưng           13 12 1970 5 2 6 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1566 Phạm Minh Kiểm 1931 Quảng Ngãi Bình Sơn Bình Chánh trạm trưởng   trạm y tế xã K14 18 11 1970 12 7 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1567 Phạm Minh Hoàng                     17 6 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1568 Phạm Minh Canh 1945 Thanh Hóa Vĩnh Lộc Cẩm Minh Trung sỹ Trung sỹ V235-E70 22 3 1969 11 3 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1569 Phạm M Chánh               14 04 1963 27 3A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1570 Phạm Lộc 1939         Tiểu đội phó C102-D168 20 10 1968 1 14 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1571 Phạm Lê Diệp 1963 Thanh Hóa Thọ Xuân Nam Giang Trung sĩ Tiểu đội trưởng đại đội 2, tiểu đoàn 4, trung đoàn 96, sư đoàn 309 10 10 1984 6 1 7 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1572 Phạm Khắc Tết 1959 Thái Bình Vũ Thư       C2-D1-E751 05 12 1978 20 1A 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1573 Phạm Khắc Lý 1962 Nghệ Tĩnh Kỳ Anh Kỳ Lân Trung úy     27 06 1986 28 2B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1574 Phạm Khắc Khoan 1953 Thái Bình     Hạ sĩ     27 3 1975 5 4 1 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1575 Phạm Khắc Hiệp 1948 Tân An Thanh Hà Hải Dương H1 AT TS/e141/f7 11 7 1967 106     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1576 Phạm Khắc Cường 1931  Thanh  Hoaù Triệu Sơn Thọ Cường     Tieåu ñoaøn 208 5 4 1969 15 13 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1577 Phạm Khắc Bộ 1948 Hải Hưng Tứ Kỳ Ngọc Kỳ Hạ sĩ Hạ sĩ E86 9 4 1968 16 1 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1578 Phạm Kim Vân 1947 Thái Bình Kiến Xương Nam Bình Thượng sỹ Thượng sỹ E11-A814 15 6 1972 5 4 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1579 Phạm Kim Thành 1957 Nghệ Tĩnh Diễn Châu Diễn Bá H2 BP   29 11 1978 32 3B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1580 Phạm Kim Nuôi 1958 Sông Bé Phước Long Bù Nho       01 04 1979 08 1A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1581 phạm kim khoát 1952 Hải Hưng Ninh Giang Hồng Phúc   tiểu đội phó e5b,f5 13 12 1970 8 2 6 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1582 Phạm Ích Quy 1952 Hà Bắc Gia Lương Là Ngần Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 2 3 1970 7 8 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1583 Phạm Hữu Yên 1948  Vĩnh Phú Thanh Thi Tu Vũ Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 4 4 1970 2 3 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1584 Phạm Hữu Xuân               27 8 1968 1 9 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1585 Phạm Hữu Thắm 1947 Hải Hưng Ninh Giang Nghĩa An  Hạ sỹ Tiểu đội phó E 5 - F5 29 12 1969 9 5 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1586 Phạm Hữu Thái                     18 3A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1587 Phạm Hữu Tuân 1965 Thanh Hóa Nông Cống Trường Vần       19 05 1986 06 5B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1588 Phạm Hữu Tờ 1949 Hải Phòng Thủy Nguyên Hòa Đồng Binh nhất Binh nhất C4 - S24 21 4 1969 1 2 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1589 Phạm Hữu Toản   Thái Bình     Hạ sĩ     27 3 1975 1 3 1 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1590 Phạm Hữu Sang 1963 Thanh Hóa Nông Cống Trương Giang  Trung sĩ  Y tá    12 1 1984 8 3 7 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1591 Phạm Hữu Nhượng 1910 Thanh Hóa Tĩnh Gia Các Sơn   Chính trị viên Đại Đội   6 9 1963 10 16 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1592 Phạm Hữu Ngọ             Sư Đoàn 7 28 11 1968 6 4B 4B Tập thể 1 Tập thể NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1593 Phạm Hữu Nghĩa 1940 Cần Thơ Vĩnh Long Vĩnh Tường Trung sĩ Trung sĩ C61 - E81 17 1 1968 4 7 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1594 Phạm Hữu Lương 1957 Hải Phòng An Thủy         03 10 1978 01 3A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1595 Phạm Hữu Huế 1952 Thái Bình  Đông Hưng  Đông Phương     C36-Sư308 20 3 1971 8 16 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1596 Phạm Hữu Giáo 1956 Quảng Ninh Yên Hưng Diên Vị B1 CS C4-D4 16 11 1978 08 2B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1597 Phạm Hữu Chính 1936 Đồng Cam Cẩm Khê Vĩnh Phú B1  CS c10/d2/e141/f7 11 7 1967 56     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1598 Phạm Huy Trung 1945 Hải Hưng Kim Thanh Kim Anh   Trung đội trưởng   19 2 1972 5 5 3 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1599 Phạm Huy Thơ 1940 Thái Bình Đông Quan Đông Sơn Trung sỹ Trung sỹ Đ72 26 12 1967 21 5 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1600 Phạm Huy Phớt 1950 Hải Phòng Tiên Lãng Tân Lương   CS D7E3 06 04 1972 21 3A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước

 

TCTA

Chia sẻ:

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình