Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 06.969.4582 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 19)

Cập nhật lúc 13:40 21/08/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước do ông Vũ Đình Luật (địa chỉ email: vuluatccb@gmail.com) cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin đề nghị ai biết thì bổ sung thêm.

 

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 19)

 

STT Họ và tên  Năm Sinh  Quê Quán Cấp bậc Chức vụ Đơn vị Năm hy sinh Thông tin mộ    
Tỉnh Huyện Ngày  Tháng  Năm Số mộ Hàng mộ Lô mộ Khu mộ Khác(ghi cụ thể) Nghĩa trang Nghĩa trang tỉnh
                                     
1601 Phạm Huy Ngày 1954 Hà Tây T. Tiên M. Cường Binh nhất Chiến sỹ   5 1 1975 3 12 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1602 Phạm Huy Hòa 1957 Thái Bình Thái Thụy Thụy An   Công nhân CTCS  Bình Long  4 5 1983 4 3 1 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1603 Phạm Huê                     07 2B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1604 Phạm Hồng Vỹ 1958 Hải Phòng Kiến An Nam Hòa B1 CS E752 17 07 1978 18 1B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1605 Phạm Hồng Thám 1947  Hà Bắc Lục Ngạn Ph. Sơn Trung sỹ Trung đội phó E 95 - F5 8 3 1968 1 7 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1606 Phạm Hồng Thái 1960 Sông Bé Đồng Phú         15 06 1979 11 3A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1607 Phạm Hồng Thái 1960 Hà Nam Ninh Hoa Lư Khu 4 Binh nhất Chiến sĩ C7-D8 05 10 1978 20 6B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1608 Phạm Hồng Thái               07 04 1974 10 6A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1609 Phạm Hồng Sơn 1941 Hà Nam Ninh Vũ Bản Hiếu Khanh Hạ sỹ Tiểu đội phó E 174 - F5 20 7 1970 26 9 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1610 Phạm Hồng Quảng 1953 Quảng Bình Quảng Trạch Quảng Tân Binh nhất Binh nhất E2291 16 9 1971 22 5 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1611 Phạm Hồng Phong   Hà Nam Ninh Tam Điệp Yên Thắng Thượng sĩ Trung đội trưởng   12 4 1985 9 4 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1612 Phạm Hồng Lý 1940 Hải Hưng Thanh Miện Lê Hồng Binh nhất Chiến sỹ E 205 - F5 28 8 1968 1 5 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1613 Phạm Hồng Lô 1951 Thái Bình Kiến Xương Quốc Thận Binh nhất     15 5 1972 2 3 5 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1614 Phạm Hồng Lam 1952 Nghệ Tĩnh Diễn Châu Diễn Yên Binh nhất     10 5 1972 8 1 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1615 Phạm Hồng Khiêm 1949 Hải Hưng Tứ Kỳ Đại Đồng B1 B1 D231 - E70 24 9 1969 20 1 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1616 Phạm Hồng Chắc               19 1 1973 5 1 1 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1617 Phạm Hồ Thành 1950 Hà Nam Ninh Nam Định Khu I B1 CS   06 12 1978 19 2B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1618 Phạm Hoài Thanh 1960 Hà Nam Ninh Ý Yên Yên Bình             11 2B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1619 Phạm H. Thấp 1958 Thanh Hóa Hoàng Sơn         06 07 1978 20 3B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1620 Phạm H No               15 05 1972 09 3B 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1621 Phạm Gia Nội   Hà Nội Gia Lâm Gia Thủy Hạ sĩ Hạ sĩ E738 13 4 1967 11 1 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1622 Phạm Gia Ninh 1949       Trung sỹ Tiểu đội phó C 15 15 2 1972 30 12 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1623 Phạm Đức Tùng 1948  Hải Hưng Chí Linh Cộng Hòa     Đặc công 13 8 1971 10 7 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1624 Phạm Đức Tiệp 1953 Nghệ Tĩnh     Binh nhất     27 3 1975 3 2 5 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1625 Phạm Đức Nên                     1 11 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1626 Phạm Đức Lưụ 1943 Bà Rịa Xuyên Mộc Bình Châu Thiếu úy Thiếu úy E784 21 10 1968 10 2 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1627 Phạm Đức Loan 1949 Thái Bình Thái Thụy Thái Nguyên Chuẩn úy Trung đội phó E 174 - F5 16 12 1968 24 4 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1628 Phạm Đức Kính 1952       Hạ sĩ Tiểu đội trưởng   9 12 1972 2 5 1 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1629 Phạm Đức Hồi 1960 Sông Bé Lộc Ninh         05 01 1979 19 3B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1630 Phạm Đức Hiền 1960 Sông Bé Thủ Dầu Một Hiệp Thành           1978 20 1A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1631 Phạm Đức Hiên 1950 Hà Nam Ninh Ý Yên Yên Tiến Hạ sĩ Tiểu đội phó   5 5 1970 3 6 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1632 Phạm Đức Chính 1948 Quảng Ngãi Đức Phổ Phổ Minh     Đặc công 19 11 1971 11 7 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1633 Phạm Đuông (Đương)   Hà Tây Thường Tín Dũng Tiến NULL NULL NULL       29 8 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1634 Phạm Đình Vinh 1940 Hải Hưng Nam Sách Ngọc Chân Trung sỹ Tiểu đội trưởng E 5 - F5 27 8 1969 15 5 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1635 Phạm Đình Việt 1950   Nghi Lộc Nghi Thanh Trung sĩ Tiểu đội phó   17 5 1975 2 1 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1636 Phạm Đình Trương 1948  Nghệ An Quỳnh Lưu Quỳnh Liên Hạ sỹ Tiểu đội phó E 174 - F5 24 4 1972 16 8 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1637 Phạm Đình Thuý               11 02 1975 05 2A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1638 Phạm Đình Thú 1949 Ninh Bình Yên Mô Yên Thắng Trung sỹ Trung sỹ D585-E340 29 11 1973 41 6 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1639 Phạm Đình Thông 1956 Hà Nam Ninh Mỹ Lộc         19 01 1978 12 3B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1640 Phạm Đình Thoàn 1918 Thái Bình Đông Quan Đông Hưng   Cán bộ Dân Vận Chi bộ xã Thanh Trà-Bình Long- Sông Bé 15 03 1966 19 1B 6A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1641 Phạm Đình Thái 1948 Hà Tây Đan Phượng Thọ An Hạ sỹ Tiểu đội phó E 174 - F5 20 1 1969 15 8 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1642 Phạm Đình Tiến 1955 Hải Hưng Gia Lộc         26 03 1978 31 2A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1643 Phạm Đình Tàu 1950 Hải Phòng Tiên Lãng Tiên Tiến       16 4 1972 6 2 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1644 Phạm Đình Phượng   Thái Bình Đông Hưng Đông Lĩnh thượng úy   E12, F3 21 11 1967 13 13 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1645 Phạm Đình Nhưỡng 1949 Thái Bình Kiến Xương Nam Cao Trung sỹ Trung sỹ K30 18 1 1969 2 4 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1646 Phạm Đình Non 1949   Đoan Thụy An Xá Thượng sĩ Trung đội trưởng   20 4 1972 3 5 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1647 Phạm Đình Liên 1950 Hà Nam Ninh Ý Yên Yên Tiến Hạ sĩ Tiểu đội trưởng   18 4 1972 9 5 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1648 Phạm Đình Hy   Nam Chấn Nam Trực Nam Hà H1 AP c8/d2/e141/f7 11 7 1967 68     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1649 Phạm Đình Hưng   Ninh Thuận           17 4 1972 28 13 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1650 Phạm Đình Giang 1947 Hải Hưng Tứ Kỳ Đại Hợp B1 B1 D234-E70 15 2 1968 18 1 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1651 Phạm Đình Đoàn 1947 Hải Hưng Tứ Kì Đại Hiệp Binh nhất Binh nhất V234 15 12 1968 22 6 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1652 Phạm Đình Đang 1958 Sông Bé Thủ Dầu Một         17 4 1975 6 4 2 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1653 Phạm Đình Chi 1945 Thanh Hóa Thọ Xuân Thọ Xương Trung úy Trợ lý   3 4 1975 3 6 5 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1654 Phạm Đình Châu 1934 Tây Ninh     Trung sĩ     28 6 1972 6 5 6 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1655 Phạm Đình Chánh     Tứ Lộc Liên Hồng Trung sĩ Tiểu đội trưởng   3 1 1985 10 2 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1656 Phạm Đình Cường 1951 Nam Hà Ý Yên         30 03 1972 08 1A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1657 Phạm Đăng Quý 1950 Thái Bình Quỳnh Côi Quỳnh Hoa Binh nhất Binh nhất E2018 20 4 1968 3 5 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1658 Phạm Đan Phương 1958 Sông Bé Bến Cát Chánh Phú Hòa       15 07 1977 06 1B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1659 Phạm Đ. Thắng 1967 Tiền Giang Mỹ Tho Tr. An       02 01 1987 22 1A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1660 Phạm Đ Hoằng 1942 HB Tân Xuyên Chiến Thắng       07 08 1974 16 3B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1661 Phạm Duy Sơn 1950 Hải Hưng Kim Động Hiến Nam Trung sỹ Tiểu đội trưởng E 5 - F5 15 9 1969 12 5 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1662 Phạm Duy Liên 1956 Hà Sơn Bình Ứng Hòa         13 06 1978 16 1B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1663 Phạm Duy Hòa               5 4 1983 7 5 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1664 Phạm Chu Dưỡng 1943 Đồng Hoàng Đồng Quan Thái Bình Cứu thương   c6/d2/e141/f7 11 7 1967 109     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1665 Phạm Chí Cường 1930 Vĩng Long Tân Bình Hiệp Thành Trung Thiếu úy Thiếu úy C11-E81 22 6 1969 23 6 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1666 Phạm Công Hùng               27 04 1972 22 2A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1667 Phạm Công Hoàn 1947  Sông Bé Bù Đăng Đoàn Kết Binh nhất Chiến sỹ  C 10   5 1979 30 11 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1668 Phạm Công Hóa 1955 Sông Bé Bình Long Phước An Binh nhất Chiến sĩ e6, BTL Biên phòng 20 5 1979 1 5 1 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1669 Phạm Công Hán 1948 Hà Nam Ninh Khánh Lộc Vụ Bản       8 6 1972 10 1 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1670 Phạm Bạch Cúc 1954 TP. HCM Q3 P21 Hạ sỹ Tiểu đội phó C70-E368PL 5 6 1970 43 4 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1671 Phạm Bá Quy   Nghệ An Nghi Lộc Nghi Phong Hạ sĩ Tiểu đội phó 29K-B 2 5 1972 6 1 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1672 Phạm Bá Quan   Quảng Ninh Hiệp Hòa   Binh nhất     12 5 1972 9 1 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1673 Phạm Bá Nhân 1946 Thái Bình Thư Trì         4 1 1971 9 3 5 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1674 Phạm Bá Ngóp   Thanh Hóa Quang Hóa Chung Thành Binh nhất     20 10 1983 6 3 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1675 Phạm Bá Lưỡng 1954 Thanh Hóa Cẩm Thủy         27 07 1978 19 2A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1676 Phạm Bá Kích   Hải Phòng An Hải  Đông Giang     S30-75 18 1 1973 8 10 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1677 Phạm Bá Hoài 1954 Hà Nam Ninh Nam Ninh     Chiến sỹ   2 1 1975 17 1 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1678 Phạm Bá Giai 1942 Thạch Đồng Thanh Thủy Phú Thọ H1 AT c7/d2/e141/f7 11 7 1967 2     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1679 Phạm Bá Đạo 1949 Thanh Hóa Trung Sơn Nga Thành Thượng sĩ Trung đội trưởng   18 4 1972 2 1 7 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1680 Phạm Bá Bộ 1949 Thanh Hóa     H1     21 04 1971 3 1   C   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
1681 Phạm B Chính               24 04 1974 26 3B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1682 Phạm Anh 1917 Quảng Nam  Núi Thành               7 1   C   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
1683 Phạ Văn Vinh 1954 Thái Bình Vũ Thư Minh Quang Hạ sĩ YT   09 10 1978 16 6B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1684 Ông Văn Khả 1952 Hà Bắc Yên Dũng Đại Đồng Binh nhất Binh nhất E2296 23 9 1971 28 1 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1685 Nhữ Văn Khanh 1948 Hải Hưng Thanh Miện Hồng Quang Binh nhất Binh nhất V532 - E70 2 12 1968 3 1 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1686 Nhữ Văn Đến 1949 Hải Hưng Thanh Miện Hồng Quang Hạ sĩ Hạ sĩ V532 - E70 24 6 1968 6 1 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1687 Nhữ Ngọc Tiến 1947 Hồng Quang Thanh Miện Hải Dương B1 CS c2/d1/e141/f7 11 7 1967 22     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1688 Nhân Đắc Đức 1957 Thái Bình Đông Hưng         29 12 1978 19 2A 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1689 NguyễnVăn Tẩy   Hà Tây Tùng Thiện Cô Đông A phó   D274   12 1967 10 10 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1690 Nguyễn Xuân Vinh  1952 Hà bắc           31 12 1972 14 10 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1691 Nguyễn Xuân Vinh 1963 Nghệ Tĩnh Đức Thọ Đức Lập H1 lái xe D29,F309 31 1 1985 8 4 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1692 Nguyễn Xuân Trường   Gia Định Tân Bình       D 770 9 7 1974 41 4 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1693 Nguyễn Xuân Trình 1949 Hải Hưng Bình Giang Bình Xuyên       06 04 1974 6 1   B   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
1694 Nguyễn Xuân Thủy 1940 Hải Hưng Châu Giang         21 12 1981 13 1B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1695 Nguyễn Xuân Thiết 1950 Hải Hưng Tứ Kỳ Hà Thanh Hạ sĩ Hạ sĩ C1 - D4 17 10 1970 30 1 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1696 Nguyễn Xuân Thắng 1950 Nghệ An Diễn Châu Diễn Lâm Trung sĩ Tiểu đội trưởng   16 4 1972 1 5 6 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1697 Nguyễn Xuân Thắm 1952 Quảng Bình Lệ Thủy Ngư Thủy hạ sĩ chiến sĩ c3, kb 19 2 1972 1 6 1 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1698 Nguyễn Xuân Thành               05 05 1974 13 2A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1699 Nguyễn Xuân Thành 1959 Hà Nam Ninh Ý Yên Yên Lộc     D3-E 4-F75 11 10 1978 19 5A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1700 Nguyễn Xuân Thành 1952 Thanh Hóa Như Xuân         15 11 1978 21 2B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1701 Nguyễn Xuân Thành 1941 Thanh Hóa Thiệu Hóa Thành Công Trung sỹ Trung sỹ C6-E810 17 12 1970 25 2 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1702 Nguyễn Xuân Thanh 1955 Thanh Hóa Quảng Xương Quảng Trạch H3     07 07 1978 19 3B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1703 Nguyễn Xuân Thanh 1944 Yên Thành Sơn Thanh   Thượng sỹ  Trung đội phó C 94 - F5 15 6 1970 31 9 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1704 Nguyễn Xuân Tưởng         Trung sĩ Tiểu đội trưởng   15 5 1972 1 1 4 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1705 Nguyễn Xuân Tưởng               23 3 1972 4 1 5 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1706 Nguyễn Xuân Tường 1950 Nghệ Tĩnh Hưng Nguyên Hưng Long Binh nhất     12 2 1972 4 3 6 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1707 Nguyễn Xuân Tín 1942  Quảng Nam Đại Lộc       C15 Đ.Công 23 12 1968 15 14 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1708 Nguyễn Xuân Tiền 1947 Thái Bình Phụ Dực Đông Hải Binh nhất  Chiến sỹ E 174 - F5 9 12 1968 19 4 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1709 Nguyễn Xuân Tập 1951 Tuyên Quang Yên Sơn Kim Phú Hạ sỹ Hạ sỹ NULL 26 12 1974 20 6 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1710 Nguyễn Xuân Tác 1955 Thái Bình Quỳnh Phụ         26 07 1978 11 3A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1711 Nguyễn Xuân Sử 1947 Nghệ Tĩnh Thạch Hà Thạch Kim Trung sĩ Tiểu đội trưởng   2 5 1972 4 5 5 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1712 Nguyễn Xuân Sĩ 1923 Ninh Bình Kim Sơn NULL Binh Nhất Binh Nhất NULL 26 12 1974 42 6 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1713 Nguyễn Xuân Rong 1935 Thái Bình Vũ Tiên Vũ Vân     E174DT2 06 04 1972 04 1B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1714 Nguyễn Xuân Quang 1960 Thanh Hóa Cẩm Thủy         03 12 1978 09 3A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1715 Nguyễn Xuân Quang 1942 Hải Hưng Gia Lộc Đổng Quang Trung sĩ Trung sĩ H8 - E70 24 3 1968 30 3 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1716 Nguyễn Xuân Phúc 1950 Bắc Thái Phổ Yên Tấn Hưng   BT   01 02 1972 06 4A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1717 Nguyễn Xuân Phóng                     9 9 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1718 Nguyễn Xuân Phiết 1942  Hà Nội Ba Đình Trúc Bạch Thượng úy Trung đội phó E174 - F5 12 10 1969 2 4 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1719 Nguyễn Xuân Ôm 1942 Thái Bình Vu Tiên Vũ Thắng Binh Nhất Binh Nhất E3049 17 9 1969 35 5 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1720 Nguyễn Xuân Nhớ               01 12 1975 13 1A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1721 Nguyễn Xuân Nụ 1942 Hà Nội Gia Lâm Trung Thành Hạ sỹ Hạ sỹ E734 21 4 1970 10 3 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1722 Nguyễn Xuân Nơ 1956 Hải Hưng Thanh Miện Diên Hồng H2 BT   27 12 1978 11 2A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1723 Nguyễn Xuân Ninh 1964 Nghệ Tĩnh Đức Thọ         19 11 1986 19 1B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1724 Nguyễn Xuân Năm 1941 Hà Bắc Gia Lương Cao Đức Trung sĩ Tiểu đội trưởng   11 3 1970 4 4 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1725 Nguyễn Xuân Mông               07 04 1972 12 4B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1726 Nguyễn Xuân Miến 1955 Hải Phòng Vĩnh Bảo         01 08 1978 18 3B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1727 nguyễn xuân mao 1950 Thanh Hóa Hà Trung Hà Toại   Trung đội trưởng d3,e1,f5 quân khu 7 12 12 1970 7 2 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1728 Nguyễn Xuân Lý   Nghệ Tĩnh       Trung đội trưởng         3 6 2 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1729 Nguyễn Xuân Ly 1957  Sông Bé Phước Long Đa Kia       1 2 1985 17 1 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1730 Nguyễn Xuân Lực 1949 Bắc Thái Thái Nguyên Đ. Bẩm Hạ sỹ Chiến sỹ E 174 - F5 16 3 1970 39 7 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1731 Nguyễn Xuân Lư 1950  Hải Hưng Thanh Miện Lê Bình Hạ sỹ Chiến sỹ E 174 - F5 24 1 1970 6 6 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1732 Nguyễn Xuân Lợi 1948   Hạ Hòa Bản Giã Trung sĩ Tiểu đội trưởng   9 5 1972 4 5 1 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1733 Nguyễn Xuân Lộc 1952 Hà Tây Thanh Oai Bình Minh Binh nhất Binh nhất E2195 21 7 1971 4 5 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1734 Nguyễn Xuân Lâm 1946 Tán Thật Kiến Xương Thái Bình H1  AT c7/d2/e141/f7 11 7 1967 40     Tập Thể tập thể 117 ls NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1735 Nguyễn Xuân Lâm               07 04 1972 18 4A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1736 Nguyễn Xuân Khu 1945 Thanh Hóa Thiệu Hóa Thiệu Quang Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 17 7 1969 5 9 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1737 Nguyễn Xuân Khấp   Hà Bắc Tiên Sơn     Chiến sỹ   8 7 1966 6 2 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1738 Nguyễn Xuân Kỹ 1959 Nghệ Tĩnh Thạch Hà Thạch Liên Binh nhất Chiến sĩ E751 27 07 1978 14 4A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1739 Nguyễn Xuân Kỳ 1953     Phước An- Bình Long- Sông Bé     LLVT Chơn Thành     1971 19 5 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1740 Nguyễn Xuân Kiều             c2, d22, f9     1972 20 3 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1741 Nguyễn Xuân Kiệt 1958 Sông Bé Lộc Ninh         26 11 1978 05 1A 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1742 Nguyễn Xuân Hồng 1950 Thái Bình Thư Trì Việt Hồng Hạ sỹ Hạ sỹ C18-E59 22 3 1970 17 5 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1743 Nguyễn Xuân Hạnh 1959 Hà Nam Ninh Hoa Lư Lân Giang Binh nhất Chiến sĩ E753 18 10 1978 03 2B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1744 Nguyễn Xuân Đức               24 7 1974 9 2 2 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1745 Nguyễn Xuân Đốc 1946       Thượng sỹ Trung đội phó C102-D168   10 1969 16 11 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1746 Nguyễn Xuân Đoan 1950 Hải Hưng Thanh Bình Minh Đức NULL NULL NULL 26 12 1974 11 2 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1747 Nguyễn Xuân Đỏ   Hưng Yên Hiến Nam   Thượng sĩ Trung đội phó   12 2 1985 4 2 7 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1748 Nguyễn Xuân Đích   Hải Phòng Tiên Lãng Tiên Cường Hạ sĩ Hạ sĩ Cánh 8 - E81 12 2 1969 23 2 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1749 Nguyễn Xuân Dị 1945 Hải Hưng Tứ Kỳ Hưng Đạo Binh nhất Binh nhất V585 - E70 4 12 1968 19 4 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1750 Nguyễn Xuân Danh 1960 Nghệ Tĩnh Nghi Lộc Nghi Phương Binh nhất Chiến sĩ E752 26 07 1978 20 4B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1751 Nguyễn Xuân Chung (Trung) 1942 Thanh Hóa Nông Cống Trung Thàn Thượng sỹ  Tiểu đội trưởng   28 8 1969 41 5 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1752 Nguyễn Xuân Bình   Hà Nam Ninh Xuân Thủy Bạch Công             10 3 1 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1753 Nguyễn Xuân Bạch 1948  Hà Bắc  TP. Bắc Ging Thọ Xương Thiếu uý   D71 - E201 26 12 1974 17 13 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1754 Nguyễn Xuân An 1949 Thanh Hoá Yên Định Tiền Phong   BP D8E3 06 04 1972 12 2A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1755 Nguyễn Vỵ Tám 1959 Sông Bé           25 06 1979 12 3A 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1756 Nguyễn Việt Xuân                     26 4A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1757 Nguyễn Viết Thuấn 1951 Hà Tây Hoài Đức An Khánh Hai sĩ   tiểu đoàn 262- trung đoàn 75 8 4 1975 3 3 2 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1758 Nguyễn Viết Thuấn 1950 Nam Hà ý Yên Yên Bằng Thượng sỹ Thượng sỹ Z74-M5 31 8 1973 42 5 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1759 Nguyễn Viết Thanh 1943 Hà Tây Thường Tín Hồng Thái   Tiểu đội trưởng   9 1 1971 7 5 6 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1760 Nguyễn Viết Quế 1960 Nghệ Tĩnh Cẩm Xuyên Cẩm Sơn       03 01 1979 32 2A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1761 Nguyễn Viết Nghi 1960 Nghệ Tĩnh Đức Thọ Thái Yên B1 CS E 752 07 08 1978 31 1B 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1762 Nguyễn Viết Nam 1959 Sông Bé Bình Long Minh Thạnh   CB   17 06 1978 29 3A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1763 Nguyễn Viết Lợi 1963 Nghệ Tĩnh Nam Đàn Hồng Long       11 05 1986 25 3B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1764 Nguyễn Việt Khoa 1956 Thái Bình Vũ Thư Tân Lập B2 CS E751 24 12 1978 23 3B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1765 Nguyễn Việt Hùng 1951 Thanh Hóa Đông Sơn Đông Quang Hạ sĩ Tiểu đội phó   19 3 1970 7 1 3 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1766 Nguyễn Việt Hồng 1964 Sông Bé Đồng Phú Đồng Xoài Binh Nhất Binh Nhất E696-F5 23 4 1987 7 8 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1767 Nguyễn Viết Hoạch 1950 Hải Hưng Tứ Kỳ Ngọc Sơn     D4E174 06 04 1972 09 2A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1768 Nguyễn Viết Đức 1957 Sông Bé Bình Long Quản Lợi       25 12 1978 1 1 7 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1769 Nguyễn Viết Đồng 1944 Sông Bé Thủ Dầu 1 Phú Cường Trung sỹ  Tiểu đội trưởng D 168 30 12 1968 32 7 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1770 Nguyễn Viết Đồng 1950 Bắc Thái Phú Yên Đồng Tiến Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 30 3 1970 36 7 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1771 Nguyễn Viết Đạt 1963 Hà Nam Ninh Xuân Thủy Xuân Đàn H3 BP   25 05 1986 16 1B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1772 Nguyễn Viết Ân   Thái Bình Thái Ninh Thái Sơn             32 1B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1773 Nguyễn Văn Y   Hải Hưng Chí Linh Văn Đức       13 12 1970 1 2 4 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1774 Nguyễn Văn Xướng               21 10 1968 17 7 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1775 Nguyễn Văn Xưa 1937 Tây Ninh Trảng Bàng Đôn Thuận Trung sỹ Trung sỹ S21 6 3 1969 10 1 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1776 Nguyễn Văn Xuất 1960 Thanh Hóa Nông Cống Tô Lợi Thiếu úy Trung đội trưởng   6 11 1984 5 1 6 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1777 Nguyễn Văn Xuân 1953 Quảng Ninh Đông Triều Đông Lâm  Binh nhất Chiến sỹ C 77-D128 5 1 1975 6 13 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1778 Nguyễn Văn Xuân 1962  Sông Bé Phước Long Phú Riềng Binh nhất Chiến sỹ C 21- E 698 1 12 1987 19 2 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1779 Nguyễn Văn Xuân 1940 Hải Hưng Thanh Miện Hùng Sơn Binh nhất Binh nhất Y532 - E70 24 6 1968 12 1 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1780 Nguyễn Văn Xuân 1942 Nghệ An Diển Châu Diển Nang NULL NULL E70-K4 26 12 1974 8 1 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1781 Nguyễn Văn Xuân 1962 Sông Bé Đồng Phú Đồng Xoài Binh Nhất Binh Nhất C2-E696 1 12 1987 40 8 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1782 Nguyễn Văn Xuân 1942 Cần Thơ Hiệp Hưng Thạnh Hòa Thiếu úy Thiếu úy C10 - E814 17 1 1971 31 6 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1783 Nguyễn Văn Xuân 1949 Nam Hà Kim Bảng Lê Hồ Thượng sỹ Thượng sỹ E2190 7 5 1970 19 3 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1784 Nguyễn Văn Xiêm 1954 Sông Bé Bình Long         01 08 1978 04 1B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1785 Nguyễn Văn Xí 1954 Sông Bé Bến Cát Phú Hòa       16 07 1977 06 2B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1786 Nguyễn Văn Xê 1955 Hà Tây Phúc Thọ Sinh Chiểu Binh nhất Binh nhất E2123 24 7 1973 22 3 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1787 Nguyễn Văn Xen   NULL NULL NULL Thượng Sỹ Thượng Sỹ NULL 26 12 1974 25 5 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1788 Nguyễn Văn Xá 1949 Hải Hưng   Cẩm Giàng Tứ Minh Binh nhất Binh nhất V432-E86 6 7 1969 27 5 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1789 Nguyễn Văn Xã 1942 Thanh Hóa T. Hóa T. Minh Hạ sỹ Chiến sỹ   7 1 1967 42 3 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1790 Nguyễn Văn Vy 1952 Nghệ Tĩnh Nam Đàn Nam Thanh       02 10 1978 29 3B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1791 Nguyễn Văn Vượng 1956 Hải Hưng TK Tiến Động       05 01 1978 06 3A 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1792 Nguyễn Văn Vượng 1950 Hà Bắc Thuận Thành Thuận Đức Binh nhất Binh nhất F5 31 1 1969 23 7 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1793 Nguyễn Văn Vượng 1936 Bắc Thái Đồng Hỹ Quyết Thắng Hạ sỹ Hạ sỹ Cánh 1 - E814 22 2 1973 11 1 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1794 Nguyễn Văn Vương               07 04 1972 06 3B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1795 Nguyễn Văn Vui 1961 Hà Sơn Bình Quốc Oai Cữu Hữu B2 CS   14 12 1978 22 2A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
1796 Nguyễn Văn Vui               25 8 1968 12 8 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
1797 Nguyễn Văn Vụ  1951 Hà Bắc Yên Dũng Quyết Chiến, Lão Hộ     C70, Tiểu đoàn 368 -  hớn quản- Bình long 15 5 1972 6 4 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1798 Nguyễn Văn Vũ 1949 Nam Hà Hải Hậu Trực Phú Thượng sỹ Thượng sỹ E2203 24 8 1973 17 5 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
1799 Nguyễn Văn Vơ 1945 Hà Nội           28 10 1972 8 5 3 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
1800 Nguyễn Văn Vọng 1959 Sông Bé Thuận An         11 12 1978 32 1B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước

 

Ai biết thông tin về các liệt sĩ và gia đình các liệt sĩ xin báo cho Tạp chí điện tử Tri Ân, số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.

TCTA

Chia sẻ:

Các tin khác