Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 6)

Cập nhật lúc 13:06 07/08/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước do ông Vũ Đình Luật (địa chỉ email: vuluatccb@gmail.com) cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin đề nghị ai biết thì bổ sung thêm.

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 6)

 

STT Họ và tên  Năm Sinh  Quê Quán Cấp bậc Chức vụ Đơn vị Năm hy sinh Thông tin mộ    
Tỉnh Huyện Ngày  Tháng  Năm Số mộ Hàng mộ Lô mộ Khu mộ Khác(ghi cụ thể) Nghĩa trang Nghĩa trang tỉnh
                                     
201 Vũ H. Giang    Hải Hưng Chí Linh     Chiến sỹ   25 12 1966 10 4 C     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
202 Vũ Đức Thuận               6 3 1971 8 2 3 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
203 Vũ Đức Tự 1956 Hà Nam Ninh Nghĩa Hưng   Thượng sĩ DT   15 06 1986 07 6B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
204 Vũ Đức Lộc 1958 Sông Bé Lộc Ninh Lộc Thắng       14 06 1978 11 5A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
205 Vũ Đức Huynh   Thái Bình Kiến Xương               02 6B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
206 Vũ Đức Hùng 1948 Thái Bình Tiền Hải Đồng Quý Binh nhất Chiến sỹ E 2 - F5 20 2 1970 27 5 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
207 Vũ Đức Huấn 1955   Vĩnh Bảo Tam Cường       01 08 1978 16 1A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
208 Vũ Đức Chuyên               12 12 1974 13 5A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
209 Vũ Đức Bằng 1950 Lạng Sơn Đồng Đăng   Thượng sĩ     21 8 1973 7 4 5 vô danh   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
210 Vũ Đình Xim  1930 Thái Bình Quỳnh Côi Quỳnh Bảo       11 2 1974 17 10 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
211 Vũ Đình Thịnh 1951 Hà Tây Thường Tín Nguyễn Trãi Binh nhất Chiến sỹ E 174 - F5 31 7 1970 11 7 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
212 Vũ Đình Thanh               19 12 1973 7 1 5 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
213 Vũ Đình Thám 1940  Hà Tây Mỹ Đức An Tuyến Thiếu úy Đại đội trưởng E 174 - F5 9 7 1970 20 8 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
214 Vũ Đình Tú 1958 Nam Định Ý Yên Yên Tiến       17 10 1978 13 1B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
215 Vũ Đình Ninh 1951 Nam Hà Hải Hậu Hải Giang binh nhất Chiến sĩ c15,d6,e165,f7,h2 30 5 1972 22 4 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
216 Vũ Đình Mậu 1948       Thượng sỹ Trung đội trưởng C10 - D 168 15 9 1971 17 10 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
217 Vũ Đình Mạnh                     18 2B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
218 Vũ Đình Mạnh 1948  Hải Hưng Kim Động Phú Cường Trung sỹ Tiểu đội phó E 174 - F5 29 3 1970 5 6 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
219 Vũ Đình Mạnh 1948  Hà Bắc Yên Phong Đông Thọ Trung sĩ Trung sĩ A8 - E70 17 3 1969 7 1 D1 D   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
220 Vũ Đình Long 1950 Hà Nam Ninh Trực Thuận         8 5 1972 9 6 3 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
221 Vũ Đình Liên 1940 Vĩnh Phú Vĩnh Tường Ngũ Kiên   Tiểu đội trưởng   11 12 1970 1 6 5 A   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
222 Vũ Đình Khắc 1957 Hà Nam Ninh Nghĩa Hưng         22 12 1978 12 2B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
223 Vũ Đình Chiến 1947       Chuẩn úy Trung đội trưởng E 174 - F5 12 3 1970 14 3 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
224 Vũ Đình Châu 1944 Nam Hà Xuân Trường Xuân Trung Trung sỹ Trung sỹ C103 20 3 1967 18 4 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
225 Vũ Duy Nhiên   Thái Bình Quỵnh Phụ Quỳnh Hồng Thượng sỹ trung đội phó C54,D840,QK6 28 2 1965 27 13 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
226 Vũ Duy Lực 1947 Hải Hưng Thanh Miện Hồng Quang Binh nhất Binh nhất V235- E70 2 12 1968 27 2 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
227 Vũ Duy Kiến 1951 Hải Hưng Trường Chinh T. Lư Hạ sỹ Tiểu đội phó E 5 - F5 13 9 1969 13 5 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
228 Vũ Duy Bính 1952 Nam Hà Nam Trực Nam Đồng trung sĩ tiểu đội trưởng c10-d2-e141-f7 7 5 1972 3 1 2 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
229 Vũ Danh Cư         Trung sĩ Tiểu đội trưởng   22 3 1975 7 2 5 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
230 Vũ Công Minh   Ninh Bình Gia Khánh           3 1972 6 4 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
231 Vũ Công Hòa 1946 Hà Tây An Sơn NULL NULL NULL NULL 26 12 1974 21 1 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
232 Vũ Công Hoà 1948 Hà Tây Đan Phượng An Sơn Binh nhất Binh nhất NULL 26 12 1974 6 4 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
233 Vũ Bá Kế 1957 Hà Nội Gia Lâm         07 10 1978 20 1A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
234 Vũ Bá Dân 1949 Thái Bình Đông Quang Đông Xá Thượng sỹ Thượng sỹ DT12-E814 17 11 1971 13 4 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
235 Vũ Bá Chước 1944 NULL NULL NULL NULL NULL NULL 18 1 1966 29 7 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
236 Vòng Lân Lầm 1946 Quảng Ninh Đầm Ba Lu Bn Hạ sỹ Tiểu đội phó     10 1969 46 3 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
237 Võ Xuân Mến 1945  Gia Định Củ Chi   Chuẩn úy Trung đội trưởng K 25 11 10 1970 23 10 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
238 Võ Văn Vượng 1959 Nghệ Tĩnh Can Lộc         01 08 1978 07 2B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
239 Võ Văn Việt 1960 Nghệ Tĩnh Hưng Nguyên         28 08 1972 26 6B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
240 Võ Văn Trúc               11 12 1974 24 6B 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
241 Võ Văn Thư 1954 Nghệ Tĩnh Đức Thọ Đức Lai Trung sĩ     19 2 1972 5 1 3 C   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
242 Võ Văn Thiết 1960 Thanh Hóa Quang Hóa         09 12 1978 18 5B 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
243 Võ Văn Thân 1946 Gia Định Củ Chi Trung Lập Trung sĩ Trung sĩ B11 - E84 29 12 1970 32 8 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
244 Võ Văn Thạch 1953 Nam Hà Nghĩa Hưng         27 02 1986 28 2B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
245 Võ Văn Tiếp   Trà Vinh Cầu Ngang Vĩnh Kim Binh Nhất Binh Nhất C51-E81 5 6 1966 11 6 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
246 Võ Văn Tân 1956 Sông Bé Thuận An         24 02 1979 21 3B 1A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
247 Võ Văn Quyền 1960 Hải Hưng Thanh Miện N. Quyền       10 02 1980 16 2B 4B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
248 Võ Văn Quya   Sông Bé Lộc Ninh         28 08 1980 05 1B 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
249 Võ Văn Quả                     19 1A 2B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
250 Võ Văn Phúc               11 02 1974 17 3A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước

 

Ai biết thông tin về các liệt sĩ và gia đình các liệt sĩ xin báo cho Tạp chí điện tử Tri Ân, số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.

TCTA

Chia sẻ:

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình