Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 0963.53.88.39 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 7)

Cập nhật lúc 11:46 08/08/2019

Vừa qua, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước do ông Vũ Đình Luật (địa chỉ email: vuluatccb@gmail.com) cung cấp. Tạp chí điện tử Tri Ân thông tin để thân nhân các liệt sĩ biết và tham khảo trong quá trình tìm liệt sĩ. Lưu ý một số liệt sĩ còn thiếu thông tin đề nghị ai biết thì bổ sung thêm.

Danh sách những liệt sĩ đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ Phước Long, tỉnh Bình Phước (Bài 7)

 

STT Họ và tên  Năm Sinh  Quê Quán Cấp bậc Chức vụ Đơn vị Năm hy sinh Thông tin mộ    
Tỉnh Huyện Ngày  Tháng  Năm Số mộ Hàng mộ Lô mộ Khu mộ Khác(ghi cụ thể) Nghĩa trang Nghĩa trang tỉnh
                                     
251 Võ Văn Nhưỡng   Bến Tre           06 07 1974 03 2A 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
252 Võ Văn Lý 1956 Sông Bé Phước Long         20 02 1978 28 3A 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
253 Võ Văn Luân                     01 2A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
254 Võ Văn Lía 1936 Trà Vinh Càng Long An Trường Thượng sỹ Thượng sỹ E84     1969 12 6 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
255 Võ Văn Lâm               12 02 1974 12 1B 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
256 Võ Văn Lai   Vĩnh Long Tam Bình Cái Tú NULL NULL NULL       26 8 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
257 Võ Văn Lã   NULL NULL NULL NULL NULL NULL       2 8 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
258 Võ Văn Hương 1942 Gia Định Hóc Môn Thái Mỹ Trung NULL NULL C9 - D150 29 3 1962 17 9 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
259 Võ Văn Hoàng Sơn 1962 Sông Bé Bình Long Phước An       3 5 1984 19 2 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
260 Võ Văn Hoàng Em   Sông Bé Bình Long Trừ Văn Thố       6 3 1983 1 5 1 D   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
261 Võ Văn Giả 1956 Quảng Ninh Lương Hòa Lương Vinh Binh nhất     13 7 1975 9 6 5 B   NTLS Bình Long Tỉnh Bình Phước
262 Võ Văn Đực 1955 Lâm Đồng Đà Lạt         05 02 1978 21 1A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
263 Võ Văn Đậm 1940 Long An An Ninh Số 23 Trung sỹ Trung sỹ B11-E814 16 2 1969 1 3 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
264 Võ Văn Đắc   Mỹ Tho Cai Lậy         13 07 1973 03 1B 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
265 Võ Văn Đát   Tiền Giang Mỹ Tho Cai Lậy       13 07 1973 19 3A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
266 Võ Văn Đảnh 1943 Long An Đức Hòa NULL Trung sỹ Trung sỹ E814 2 2 1967 24 3 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
267 Võ Văn Đản 1957 Hải Hưng Kim Thanh         14 10 1978 25 1A 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
268 Võ Văn Dương 1934 Gia Định Hóc Môn Tân Thới Trung Hạ sĩ Hạ sĩ C9 - D150 29 3 1962 14 9 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
269 Võ Văn Chồi 1943 Long An Đức Huệ Tân Thành Hạ sỹ Hạ sỹ C66-E81 10 2 1967 33 3 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
270 Võ Văn Chót   Gia Định Củ Chi Tân Thạnh Tây Chuẩn úy Chuẩn úy K73 - E81 1 6 1967 16 8 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
271 Võ Văn Chiến 1948 Quảng Nam Đà Nẵng Tam Kỳ   H2       6 1969 3 3   D   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
272 Võ Văn Chí 1943 Long An Đức Huệ Châu Thành NULL NULL C66-E81 10 12 1967 32 3 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
273 Võ Văn Cường 1944 Bến Tre Giồng Trôm Hiệp Hưng Binh Nhất Binh Nhất C66 - E81 11 5 1968 21 2 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
274 Võ Văn Cội 1958 Bình Trị Thiên Quảng Trạch Quảng Xuân H1 AT E752 06 11 1978 29 1B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
275 Võ Văn Bi   Sông Bé  Lộc Ninh Làng 2       21 05 1968 02 1B 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
276 Võ Văn Bê 1932 Mỹ Tho Gò Công Gò Đồng Chuẩn úy Chuẩn úy C9-D150 29 3 1962 30 4 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
277 Võ Văn Bé   NULL NULL NULL NULL NULL NULL 23 8 1968 39 2 D2   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
278 Võ Văn Bé 1931 Cà Mau Chính Nam Phùng Thanh Thượng sĩ Thượng sĩ B2 - C700 3 10 1967 11 7 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
279 Võ Văn Bắn   Gia Định Củ Chi Tân Thông Hội Trung sĩ Trung sĩ E83 15 4 1967 12 8 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
280 Võ Văn Bảo 1939 Bình Dương Phú Giáo Tân Bình NULL NULL C109 - D150 17 3 1964 18 6 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
281 Võ Văn Ấm   Gia Định Bình Tam         05 09 1975 14 3B 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
282 Võ Trung Nhượng 1954  Nghệ Tĩnh H.N HD   Chiến sỹ   1 4 1975 41 2 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
283 Võ Trọng Huy 1963 Hà Nam Ninh Vụ Bản Đại An Hạ sĩ A. trưởng   09 12 1985 10 3A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
284 Võ Trích   Nam Định                 3 3   C   NTLS Bù Đăng Tỉnh Bình Phước
285 Võ Trích 1945       Hạ sỹ   K 29 15 2 1968 5 14 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
286 Võ Thiện 1958 Bình Định Phù Cát Cát Minh       28 12 1978 30 2A 3A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
287 Võ Thị Hạnh 1947 Quảng Nam Đà Nẵng NULL NULL Y tá Y tá Dân y tỉnh Phước Long 15 5 1962 23 1 A1 A   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
288 Võ Thị Hạnh 1938 Gia Định Củ Chi Thái Mỹ Chuẩn úy Chuẩn úy B3 - K50 12 5 1970 19 8 E1 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
289 Võ Thị Chọn 1948 Long An Cần Giuộc Vinh Đông Thượng sỹ Thượng sỹ M111-M5 17 11 1970 8 3 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
290 Võ Thị Chấn 1947 Gia định Củ Chi Tân Thạnh Tây Thượng sỹ Thượng sỹ V18 - E814 5 7 1970 17 2 E2 E   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
291 Vọ Thắng 1960 Nghệ Tĩnh Đức Thọ Đức Đông Binh nhất Chiến sĩ   21 11 1978 13 5A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
292 Võ Thành Tương 1952 Hà Nam Ninh Hải Hậu Trực Thắng Hạ sĩ A. Phó   27 11 1978 07 4A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
293 Võ Thành Sơn 1946 Mỹ Tho Hòa Đồng Phú Thạnh Hạ sỹ Hạ sỹ C3-E814 17 3 1969 1 5 B1 B   NTLS Tinh Bình Phước Tỉnh Bình Phước
294 Võ Thanh Lạng 1947 Thái Bình Đông Quan Đông Mỹ Binh nhất Chiến sỹ D 24 - F5 24 1 1967 28 5 A     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
295 Võ Thanh Hương 1935 Tây Ninh Gò Dầu         09 12 1973 22 3B 1B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
296 Võ Tú Cam 1958 Nghệ Tĩnh Cẩm Xuyên Cẩm Duệ B1 CS E753 21 10 1978 11 2B 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
297 Võ Tấn Dũng 1949 Quảng Ngãi       Tiểu đội phó   25 1 1968 7 11 B     NTLS Phước Long Tỉnh Bình Phước
298 Võ Sĩ Hạch 1963 Nghệ Tĩnh Can Lộc Khánh Lộc       27 01 1985 27 4A 2A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
299 Võ Quốc Trang 1958 Quảng Ngãi M. Đức Đ. Phong     D8-E83-F2 08 09 1979 25 3A 4A A   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước
300 Võ Ngọc Thành   Tây Ninh Châu Thành Ninh Điền       06 03 1972 14 3A 3B B   NTLS Lộc Ninh Tỉnh Bình Phước

 

Ai biết thông tin về các liệt sĩ và gia đình các liệt sĩ xin báo cho Tạp chí điện tử Tri Ân, số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.

TCTA

Chia sẻ:

Các tin khác

Danh sách liệt sĩ đã quy tập

  Tên chiến sĩ Quê quán
1 Nguyễn Xương Thái Bình
2 Nguyễn Văn Tuy Thái Bình
3 Phạm Văn Tuấn Thái Bình
4 Vũ Văn Tiến Thái Bình
5 Tèo Thái Bình