Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 06.969.4582 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Thông tin về 19 liệt sĩ đang yên nghỉ tại nghĩa trang liệt sỹ xã Ba Động, huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi

Cập nhật lúc 07:39 13/11/2019

Thân nhân 19 gia đình liệt sĩ liên hệ với Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam - số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội; ĐT: 069552210 hoặc Đ/c Kim Anh, hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam – ĐT: 0795739789 để được biết tin chi tiết.

 
Nghĩa trang liệt sỹ xã Ba Động, huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi. Ảnh minh họa.
 
1- LS Nguyễn Thiện Kế; sinh: 1954; quê quán: Phú Lương, Đông Hưng, Thái Bình; nhập ngũ: 5.1970; cấp bậc: binh nhất; chức vụ: chiến sỹ; đơn vị: d9 e52 f2 QK5; nơi hy sinh: quận lỵ Ba Tơ; an táng ban đầu: Bệnh xá CK200, khu Ba nhà Dốc Cọp; bố là Nguyễn Văn Muôn.
 
2- LS Trần Văn Bạch; sinh: 1952; quê quán: Nhận Thịnh, Lý Nhân, Nam hà; nhập ngũ: 8.1971; cấp: binh nhất: chức vụ: chiến sỹ; đơn vị: d8 e52 f2 QK5; hy sinh: 26.8.1972; nơi hy sinh: quận lỵ Ba tơ; nơi hy sinh: bệnh xá CK200 khu Ba nhà, Dốc Cọp; bố là Trần Văn Tuyết;
 
3-LS Vũ Văn Quyên; sinh: 1944; quê quán: Nghĩa Đồng, Nghĩa Hưng, Nam Hà; nhập ngũ: 29.9.1965; cấp: hạ sĩ; chức vụ: A phó; đơn vị: d5 e240 Cục hậu cần; hy sinh: 20.9.1970; nơi hy sinh: Ba Lãnh, Ba Tơ, Quảng Ngãi; mẹ là Nguyễn Thị Em.
 
4-LS Vũ Văn Phán; sinh: 1949; quê: Nghĩ Đồng, Nghĩa hưng, Nam Hà; nhập ngũ: 9.1966; cấp: binh nhất; chức vụ: chiến sỹ; đơn vị: d424 e240 Cục Hậu cần; hy sinh: 19.11.1968; nơi hy sinh: Sơn Tuyền, Sơn Hà, Quảng Ngãi; bố là Nguyễn Văn Kép.
 
 5-LS Phạm Quang Vinh; sinh: 1923; quê; Hòa Tây; Nhơn Hạnh; An Nhơn, Bình Định; cấp bậc: Chuẩn úy; chức vụ: quản lý; đơn vị: e220 Hậu cần QK5; hy sinh: 20.4.1972;; nơi hy sinh: QK5; mẹ là Trần Thị Niên.
 
 6-LS Huỳnh Xuân Lan; sinh: 1935; quê: Cát Trinh, Phù Cát, Bình Định; nhập ngũ: 4.1954; cấp: thượng úy; chức vụ: đại đội phó; Đơn vị: d4 e240QK5; hy sinh: 16.01.1971; an táng ban đầu: Sơn Trung, Sơn Trà, Quảng Ngãi; bố: Huỳnh Tấn.
 
7-LS Đào Công Bạc; sinh: 1937; quê quán: Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ: 12.1967; đơn vị: e240 Cục Hậu cần QK5; hy sinh: 27.01.1970; nơi hy sinh: Ba Lãnh, Ba Tơ, Quảng Ngãi; vợ là: Nguyễn Thị Ngọt (3 con).
 
 8-LS Ngô Văn Đường; sinh: Quê: Kỳ Lâm, Kỳ Anh, Hà Tĩnh; nhập ngũ: 11.1961; cấp: trung sĩ; chức vụ: A trưởng; đơn vị: c6 d241 e240 Qk5; hy sinh: 26.8.1970; nơi hy sinh: Sơn Hải, Sơn Hà, Quảng Ngãi.
 
9-LS Trần Đình Chất; sinh: 1944; quê: Thanh Đồng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh; nhập ngũ: 10.4.196; cấp: binh nhất, chức vụ: chiến sỹ; đơn vị: d241 e240 Cục Hậu cần QK5; an táng ban đầu: Trà Khê, Trà Bồng, Quảng Ngãi; người thân: Trần Đình Ân.
 
10-LS Nguyễn Như Cát; sinh: 1941; quê: Tiên Nội, Duy Tiên, Nam Hà; nhập ngũ: 10.1968; cấp: trung sĩ. chức vụ: A trưởng;  đơn vị: e52 f2 Qk5; hy sinh: 22.10.1872; nơi hy sinh: bị thương vào Bệnh xá ; an táng ban đầu: Bệnh xá CK200, khu 3 nhà Dốc Cọp Quảng Ngãi.
 
11-LS Hoàng Văn Hùng; sinh: 1952; quê: ngõ 184 Lê Lợi, Hải Phòng; Nhập ngũ: 12.1969; cấp: trung sĩ; chức vụ: A trưởng; đơn vị: c7 d8 e21 f2 QK5; hy sinh: 17.5.1972; nơi hy siinh: Ba Cung, Ba Tơ, Quảng Ngãi; bố: Hoàng Văn Có.
 
12-LS Dương Văn Long; sinh: 1949; quê: Phú Thọ, Đại Từ, Bắc Thía; nhập ngũ: 7.1967; cấp: binh nhất, chức vụ: chiến sỹ; đơn vị: d245 f240 Cục Hậu cần; hy sinh: 22.02.1971; nơi hy sinh: Đức Sơn, Mộ Đức, Quảng Ngãi.
 
13-LS Dương Văn Long; sinh: 1949, quê: Phúc Thọ, Đại Từ,  Bắc Thái; nhập ngũ: 7.1967; cấp: B1; chức vụ: chiến sỹ; đơn vị: d245 e240 Cục Hậu cần; hy sinh: 22.02.1971; nơi hy sinh: Lỗ Tây, Đức Sơn, Đức Mộ, Quảng Ngãi; bố: Dương Văn Đa.
 
14-LS Trần Hồng Ứng; sinh: 1948; quê: Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà; nhập ngũ: 10.1968; cấp: H1; chức: chiến sỹ; Đơn vị: Cục Hậu cần QK5; hy sinh: 09.9.1970; nơi hy sinh: Sơn Kỳ, Sơn Hà, Quảng Ngãi; mẹ: Trần Thị Vĩnh.
 
15- LS Trần Văn Liên; sinh: 1949; quê: Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú; nhập ngũ: 4.1966; cấp: trung sỹ; chức vụ: a trưởng; Đơn vị: e240 Cục Hậu cần QK5; hy sinh: 02.9. 1970; nơi hy sinh: đông đỉnh Mô Rít, Sơn Kỳ, Sơn Hà, Quảng Ngãi; bố: Trương Văn Hiên.
 
16- LS Trần Văn Tập; sinh: 1953; quê quán: xóm cù, Trung Giáp, Phù Ninh, Vĩnh Phú; nhập ngũ: 12.1971; cấp: binh nhất, chức vụ: chiến sỹ; đơn vị: c7 d8 e52 f2; hy sinh: 26.9.1972; nơi hy sinh: khu Đá Bàn, quận lỵ Ba Tơ, Quảng Ngãi; người thân: Trần Thế Học.
 
17- LS Nguyễn Văn Long; sinh: 1951; quê: số 29 Kiến Thiết, Hồng Bàng, Hải Phòng; nhập ngũ: 12.1969; cấp: hạ sỹ; chức vụ: A phó; đơn vị: d bộ d8 e21 f2; nơi hy sinh: Tài Năng, Ba Tơ, Quảng Ngãi; bố: Nguyễn Văn Thiện.
 
18- LS Nguyễn (Phạm) Văn Sơn; sinh: 1952; quê: Thăng Long, Đông Hưng, Thái Bình; nhập ngũ: 12.1971; cấp: binh nhất; chức vụ: chiến sỹ; đơn vi: c4 d7 e52 f2; hy sinh: 20.9.1972; nơi hy sinh: Ba Tơ; nơi an táng ban đầu: CK200 Ba Tơ Quảng Ngãi; bố Nguyễn Văn Bốn.
 
19-LS Hồ Vĩnh; sinh: 1935; quê: An Vinh, bình an, Bình Khê, Nghĩa Bình; cấp: chuẩn úy; chức: đại đội phó; đơn vị: Cục Hậu cần QK5; hy sinh: 16.5.1967; an táng ban đầu: Ba Khâm, Ba Tơ, Quảng Ngãi; vợ: Trần Thị Chiêu. 
 
(Trích lục do Cục Chính trị QK5 cung cấp)
 

Chia sẻ:

Bình chọn: (0 Lượt bình chọn)

Ý kiến bạn đọc (0)

Các tin khác