Hotline: 0913.842.499 | Liên hệ quảng cáo: 06.969.4582 | Email: tapchitrian@gmail.com

Tìm kiếm, quy tập

Tìm thân nhân cho các liệt sỹ an táng tại nghĩa trang liệt sỹ tỉnh Kiên Giang

Cập nhật lúc 14:32 03/07/2019

Vừa qua Tạp chí điện tử Tri Ân có được thông tin từ bạn Phan Tình (Phan Thị Tình) cho biết thông tin về các liệt sỹ đang an táng tại nghĩa trang liệt sỹ tỉnh Kiên Giang như sau.

 

Nghĩa trang liệt sỹ

Năm 1983, 173 hài cốt liệt sĩ tại Nghĩa trang 6 Kim, Vĩnh Hòa Hưng, Gò Quao, tỉnh Kiên Giang (nghĩa trang 6 Kim nay đã không còn) được chuyển về Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh Kiên Giang. Được biết, các liệt sĩ này có thể là chiến sỹ từng công tác tại Trung đoàn 20, QK9 (còn được gọi là Trung đoàn Cửu Long).

Theo đó, trong quá trình di chuyển mộ này, nhiều liệt sĩ có họ tên đầy đủ tại nghĩa trang 6 Kim đã bị mất thông tin khi chuyển về Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh Kiên Giang. Hiện tại, Cục Người có công, Bộ LĐTB&XH đã tiến hành xong việc lấy mẫu sinh phẩm các hài cốt liệt sĩ chưa xác định danh tính tại NTLS tỉnh Kiên Giang được chuyển về từ Nghĩa trang 6 Kim năm 1983. 

Một điều may mắn là chương trình “Đi tìm đồng đội” đã được các CCB cung cấp cho sơ đồ mộ của nghĩa trang 6 Kim, Gò Quao, Kiên Giang. Với mục đích làm tất cả những gì có thể để đưa các liệt sỹ được trở về với gia đình, chúng tôi xin đăng tải danh sách các liệt sĩ trong sơ đồ này và rất mong thân nhân các liệt sĩ có tên trong danh sách hãy liên hệ với Cục Người có công, Bộ LĐTB&XH theo số điện thoại: 043.734.9765 hoặc liên hệ với chương trình “Đi tìm đồng đội” theo đường dây nóng:  0965.001.222 hoặc 04.6653.0123 để được hướng dẫn lấy mẫu sinh phẩm xét nghiệm ADN để tìm được liệt sĩ của gia đình mình.

 

 

Danh sách các liệt sỹ đang an táng tại nghĩa trang liệt sỹ tỉnh Kiên Giang

Danh sách các liệt sỹ (một số liệt sỹ còn thiếu thông tin) như sau:

1. Nguyễn Mạnh Quân
Hy sinh: 10/2/1974
Quê quán: Đại Đức, Kim Thành, Hải Hưng

2. Lê Văn Dung
Hy sinh: 21/2/1974

3. Bùi Thế Lương
Hy sinh 21/2/...

4. Đặng Trần Cảnh
Hy sinh: 21/9/1973
Quê quán: Ba Đình, Hà Nội

5. Lưu Đình Hùng
Hy sinh: 23/9/1973
Quê quán: Nghi Diên, Nghi Lộc, Nghệ An

6. Bùi Thái Tín
Hy sinh: 13/6/1973
Quê quán: Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà

7. Nguyễn Minh Tường
Hy sinh: 30/12/1973
Quê quán: Đức Tĩnh, Đức Thọ, Hà Tĩnh

8. Tường (hoặc Dương)
Hy sinh: 21/2/1974
Quê quán: Nam Thắng, Nam Minh, Nam Hà

9. Nguyễn Hữu Thức
HS: 5/3/1974
Quê quán: Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình

10. Nguyễn Văn Tấn
HS: 6/8/1973
Quê quán: Hòa Thuận, Giồng Riềng, Rạch Giá

11. Lê Xuân Đào
HS: 3/9/1972
Quê quán: Quỳnh Yên, Quỳnh Lưu, Nghệ An

12. Lê Xuân Tường
HS: 21/12/1973
Quê quán: Hoàng Hợp, Hoàng Hóa, Thanh Hóa

13. Nguyễn Văn Đồng
Quê quán: Vĩnh Hòa Hưng, Gò Quao, Rạch Giá

14. Hà Thanh Chiến
HS: 10/1/1974
Quê quán: Thủy Yên, Hải Phòng

15. Vạn
HS: 13/12/1974

16. Nguyễn Văn Bé
HS: 11/1973
Quê quán: Vĩnh Hòa Hưng, Gò Quao, Rạch Giá

17. Nguyễn Khắc Đạt
Hy sinh: 14/11/1974
Quê quán: Văn Lãng, Hạ Hòa, Vĩnh Phú

18. Hà Quan Đông
Hy sinh: 14/11/1974
Quê quán: Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hóa

19. Lê Dương Tuấn
Hy sinh: 15/10/1974
Quê quán: Hải Hưng

20. Nguyễn Văn Sáu
HS: 16/9/1974
Quê quán: Trường Minh, Nông Cống, Thanh Hóa

21. Nguyễn Văn Khánh
HS: 29/5/1974
Quê quán: Đỗ Động, Thanh Oai, Hà Tây

22. Nguyễn Xuân Được
HS: 26/6/1974
Quê quán: Việt Tân, Bình Giang, Hải Hưng

23. Bùi Trọng Thần
HS: 8/8/1974
Quê quán: Tân Tợi, Châu Thành, Cần Thơ

24. Nguyễn Đặng Sinh (hoặc Bình)
HS: 18/2/1974
Quê quán: Tân Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng

25. Nguyễn Văn Long
HS: 18/1/1974
Quê quán: Yên Thắng, Ý Yên, Nam Hà

26. Lê Xuân Dũng
HS: 13/01/1975
Quê quán: Hoàng Phụ, Hoằng Hóa, Thanh Hóa

27. Tô Văn Thu
HS: 06/01/1975
Quê quán: Đại Hàng, Ứng Hòa, Hà Tây

28. Nguyễn Bá Vị 
HS: 06/01/1975
Quê quán: Thụy Hương, Chương Mỹ, Hà Tây

27. Nguyễn Văn Được
HS: 06/01/1975
Quê quán: Tiên Phượng, Chương Mỹ, Hà Tây

28. Đinh Công Thành
HS: 06/01/1975
Quê quán: Hoàn Kiếm, Hà Nội

30. Nguyễn Văn Sơn
HS: 06/01/1975
Quê quán: Tế Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa

31. Hà Văn Chương
HS: 20/12/1974
Quê quán: Bao La, Mai Châu, Hòa Bình

32. Triệu Hồng Ty
HS: 09/01/1975
Quê quán: Vĩnh Lạc, Lục Yên, Yên Bái

33. Trần Văn Việt
HS: 10/3/1974

34. Nguyễn Văn Chức
HS: 06/03/1974

35. Nguyễn Văn Chung
HS: 12/3/1974

36. Phạm Văn Phối
HS: 08/01/1975
Quê quán: Yên Hồng, Lạc Thủy, Hòa Bình

37. Nguyễn Như Long
HS: 09/01/1975
Quê quán: 71 Hàng Nón, Hoàn Kiếm, Hà Nội

38. Nguyễn Văn Chấn
HS: 09/01/1975
Quê quán: Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình

39. Vũ Đình Quang
HS: 06/01/1975
Quê quán: Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hà

40. Nguyễn Văn Hồng
HS: 31/11/1973
Quê quán: Vĩnh Hòa Hưng, Gò Quao, Rạch Giá

41. Vũ Đức Sang
HS: 12/01/1975
Quê quán: Tân Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng

42. Nguyễn Nhân Trung
HS: 12/01/1975
Quê quán: Lạc Yên, Hoài Đức, Hà Tây

43. Thành Hưng
HS: 2/3/1974
Quê quán: Lạc Thủy, Hòa Bình

44. ...
HS: 1973
Quê quán: Tiên Nội, Duy Tiên, Nam Hà

45. Lê Văn Bằng
HS: 22/01/1975
Quê quán: Hoàng Giang, Nông Cống, Thanh Hóa

46. Nguyễn Văn Khá
HS: 22/01/1975
Quê quán: Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây

47. Phạm Ngọc Đại
HS: 24/01/1975
Quê quán: Chất Bình, Kim Sơn, Ninh Bình

48. Nguyễn Văn Minh
HS: 14/4/1975
Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình

49. Nông Văn Giáo
HS: 21/10/1973
Quê quán: Xuân Tong, Yên Bình, Yên Bái

50. Trần Văn Đệ
HS: 24/8/1973
Quê quán: Châu Thành, Cần Thơ

51. Lê Khắc Vi (hoặc Vĩ)
HS: 11/1973
Quê quán: Thạch Giám,..., Nghệ An

52. Tỵ
HS: 9/1/1975

53. Nguyễn Bá Bóc
HS: 7/1/1975
Quê quán: Tây Đằng, Ba Vì, Hà Tây

54. Nguyễn Xuân Chiến
HS: 7/1/1975
Quê quán: Tây Đằng, Ba Vì, Hà Tây

55. Trần Năng Tĩnh
Quê quán: Trực Kháng, Nam Ninh, Nam Hà

56. Hoàng Văn Bình
HS: 09/12/1975
Quê quán: Trường Hương, Đông Hưng, Thái Bình

57. Đồ Xuân Điểm
HS: 09/01/1975
Quê quán: Hà Thành, Mỹ Đức, Hà Tây

58. Trần Sỹ Nguyên
HS: 12/12/1974
Quê quán: Nghĩa Hà, Lạng Giang, Hà Bắc

59. Nguyễn Văn Hợp
HS: 13/1/1975
Quê quán: Việt Hùng, Hà Nội

60. Lê Xuân tuấn
HS: 14/11/1974
Quê quán: Phù Vân, Kim Bảng, Nam Hà

61. Nguyễn Đình Yên
HS: 20/11/1974
Quê quán: Vạn Thiên, Nông Cống, Thanh Hóa

62. Nguyễn Văn Thọ
HS: 23/10/1974
Quê quán: Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa

63. Lê Thanh Kiếm
HS: 23/10/1970
Quê quán: Xuân Dương, Trường Xuân, Thanh Hóa

64. Trương Quang Khánh
HS: 6/12/1974
Quê quán: Thạch Đài, Thạch Hà, Hà Tĩnh

65. Phạm Văn Hòe
HS: 8/12/1974
Quê quán: Ninh Sơn, Ninh Khánh, Ninh Bình

66. Mai Ngọc Dần
HS: 13/12/1974

67. Mai Ngọc Tuất (Sinh năm: 1937)
HS: 29/6/75
Quê quán: Trực Chính, Trực Ninh, Nam Hà

68. Trương Ngọc Bội
HS: 9/1/1973
Quê quán: Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu, Nghệ An

69. La Kim Khôi
HS: 06/01/1975
Quê quán: Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình

70. ... Tăng
HS: 12/4/1972
71. Phương Kim Tùng
HS: 4/4/1974
Quê quán: Hùng Thắng, Bình Giang, Hải Hưng

72. Nguyễn Trọng Nhật
HS: 23/9/1973
Quê quán: Ba Tràng, An Tào, Hải Phòng

73. Nguyễn Văn Tạo
HS: 24/5/1974

74. Hùng
Quê quán: Ấp 4, Vình Hòa Hưng, Rạch Giá

75. Nguyễn Xuân Đường

76. Nguyễn Viết Thứ
HS: 23/7/1974
Quê quán: Minh Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa

77. Năm Đoàn
HS: 6/8/1974

78. ...
HS: 24/8/1974

79. Nghiêm Đình Cần
HS: 21/2/1975

80. Đinh Văn Tiến 
HS: 13/3/1975

81. Nguyễn Công Toàn
HS: 22/3/1976

 

 

 

Chia sẻ:

Các tin khác