Danh sách 77 liệt sĩ Trung đoàn 271, hy sinh tại Trảng Bàng, Tây Ninh.

(ĐTTA) - Theo nguồn tin của Kỷ vật kháng chiến, ngày 25.03.1968, trận chiến giữa bộ đội thuộc Trung đoàn 271, sư đoàn 9, giao chiến với quân Ngụy và quân Mỹ diễn ra ở phía Đông thị trấn Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. Trận chiến cam go, ác liệt kéo dài từ sớm ngày 25.03 cho đến ngày 26.03 Trên trang kyvatchientranh.vn vừa đăng thông tin về 77 liệt sĩ hy sinh anh dũng trong trận chiến này. Tạp chí điện tử Tri Ân xin trích dẫn và chia sẻ danh sách này để đông đảo bạn đọc, các đồng đội và thân nhân, gia đình liệt sĩ được biết.

Danh sách 77 liệt sĩ Trung đoàn 271, hy sinh tại Trảng Bàng, Tây Ninh.

(ĐTTA) - Theo nguồn tin của Kỷ vật kháng chiến, ngày 25.03.1968, trận chiến giữa bộ đội thuộc Trung đoàn 271, sư đoàn 9, giao chiến với quân Ngụy và quân Mỹ diễn ra ở phía Đông thị trấn Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. Trận chiến cam go, ác liệt kéo dài từ sớm ngày 25.03 cho đến ngày 26.03 Trên trang kyvatchientranh.vn vừa đăng thông tin về 77 liệt sĩ hy sinh anh dũng trong trận chiến này. Tạp chí điện tử Tri Ân xin trích dẫn và chia sẻ danh sách này để đông đảo bạn đọc, các đồng đội và thân nhân, gia đình liệt sĩ được biết.

1- Bùi Hữu Mão sinh ngày 25/03/1968Đơn vị:1, f9 1940, nguyên quán An Vinh, Phụ Dực, Thái Bình; hy sinh ngày 25.03.1968 tại An Trịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh

2- Bùi Thanh Viên, sinh ngày: 25/03/1968Đơn vị::e1/f9 1943, nguyên quán: Đồng Hải, An Hải, Hải Phòng Mất xác

3- Bùi Văn Đại, sinh ngày: 25/03/1968 ; Đơn vị:c1/d24/e42/f9 1940 nguyên quán: Phủ Lý, TX Hà Nam, Hà Nam Ninh, nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh - tại trận địa

4- Cao Văn Chúc, sinh ngày: 26/03/1968 ,; Đơn vị:e1/f9 nguyên quán: An Đức, Ba Tri, Bến Tre, nơi hy sinh: Trảng Bàng - Tây Ninh

5- Cao Văn Đức, sinh ngày: 25/03/1968 ; Đơn vị:1, f9 1948 nguyên quán: Thượng Nông, Tam Nông, Phú Thọ Giao Thông , nơi hy sinh: Trảng Bàng - Trảng Bàng

6- Đặng Đức Nhàn, sinh ngày: 25/03/1968 ; Đơn vị:1, f9 1941 nguyên quán: Đồng Cương, Yên Lạc, Vĩnh Phú, nơi hy sinh: Giao Thông Trảng Bàng - Trảng Bàng

7- Đặng Văn Thoa, sinh ngày: 25/03/1968 ; Đơn vị:c1/d24/f9 1948nguyên quán: Hồng Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú , nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh - Tại trận địa

8- Đặng Văn Tuynh, sinh ngày: 25/03/1968; Đơn vị:, 3, 1, f9 1947nguyên quán: Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng, nơi hy sinh: An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh

9- Đào Văn Ngọ, sinh ngày: 25/03/1968 ; Đơn vị:, 1, f9 1942nguyên quán: Tam Điệp, Duyên Hà, Thái Bình, nơi hy sinh: Giao thông Trảng Bàng - Trảng Bàng, Tây Ninh

10- Đinh Văn Đông, sinh ngày: 25/03/1968 , Đơn vị: 1, f9 1946 nguyên quán: Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú, nơi hy sinh: Giao Thông Trảng Bàng - Trảng Bàng, Tây Ninh

11- Đỗ Văn Quỳnh, sinh ngày: 25/03/1968 ; Đơn vị:, 1, f9 1947nguyên quán: Xuân Lộc, Thanh Thủy, Vĩnh Phú , nơi hy sinh: Giao Thông, Trảng Bàng - Trảng Bàng

12- Dương Kim Sinh, sinh ngày: 25/03/1968; Đơn vị:, 1, f9 1947nguyên quán: Lam Hồng, Yên Lạc, Vĩnh Phú , nơi hy sinh: Giao thông Trảng Bàng - Trảng Bàng

13- Dương Quang Dung, sinh ngày: 25/03/1968 ; Đơn vị:, c1/d24/f9 1947 nguyên quán: Minh Tân, Yên Lạc, Vĩnh Phú , nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh - Tại trận địa

14- Hà Đức Luận, sinh ngày: 25/03/1968; Đơn vị: 1, f9 1926 nguyên quán: Xuân Thành, Thọ Xuân, Thanh Hóa , nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh - Giao Thông, Trảng Bàng

15- Hà Minh Đông, sinh ngày: 25/03/1968 ; Đơn vị: 1, f9 1947nguyên quán: Ninh Hòa, Yên Lộc, Phú Thọ Giao Thông, , nơi hy sinh: Trảng Bàng - Trảng Bàng, Tây Ninh

16- Hà Thành Huy, sinh ngày: 25/03/1968; Đơn vị: 2, 1, f9 1948nguyên quán: Tư Du, Lập Thạch, Vĩnh Phú, nơi hy sinh: Giao thông Trảng Bàng - Mất tích

17- Hà Văn Hợi, sinh ngày: 25/03/1968, Đơn vị:3, 1, f9 1947 nguyên quán: Trung Sơn, Yên Lập, , nơi hy sinh: Phú Thọ An Tịnh, Trảng Bàng

18- Hà Văn Trại, sinh ngày: 25/03/1968Đơn vị:c1/d24/f9 1946nguyên quán: Hải Lực, Lập Thạch, Vĩnh Phú, nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh - Tại trận địa

19- Hồ Văn Hậu, sinh ngày: 25/03/1968,  Đơn vị: 16, 1, f9 1946nguyên quán: Đa Phúc, Hóc Môn, Gia Định, nơi hy sinh: An Định, Trảng Bàng, Tây Ninh

20- Hoàng Văn Kinh, sinh ngày: 25/03/1968, Đơn vị: d2/e1/f9 1938 nguyên quán: Hồng Tây, Yên Lạc, Vĩnh Phú , nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh

21- Hoàng Văn Lương, sinh ngày: 25/03/1968 ,  Đơn vị: e1/f9 1948 nguyên quán: Minh Đức, Tiên Lãng, Hải Phòng , nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh

22- Hoàng Văn Mưu, sinh ngày: 25/03/1968 , Đơn vị: f9 nguyên quán: Cẩm Nhân, Yên Bình, Yên Bái , nơi hy sinh: Giao Thông, Trảng Bàng - Trảng Bàng

23- Hoàng Văn Mưu, sinh ngày: 25/03/1968 ,  Đơn vị: 1, f9 1943 nguyên quán: Cẩm Nhân, Yên Bình, Yên Bái , nơi hy sinh: Giao thông Trảng Bàng - Trảng Bàng

24- Hoàng Văn Thiêm, sinh ngày: 25/03/1968, Đơn vị:1, f9 1940nguyên quán: Cách Chu, Cẩm Khê, Vĩnh Phú, nơi hy sinh: Giao thông Trảng Bàng - Trảng Bàng

25- Hoàng Văn Thiên, sinh ngày:  25/03/1968 , Đơn vị: d2/e1/f9 1940nguyên quán: Cát Chù, Cẩm Khê, Vĩnh Phú, nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh - Trảng Bàng

26- Lê Chí Linh, sinh ngày: 25/03/1968, Đơn vị: D2 E1 F9 1946 nguyên quán: Tân Phú Trung, Củ Chi, Gia Định Chiến đấu

27- Lê Minh Ân, sinh ngày: 26/03/1968 , Đơn vị: e1/f9 nguyên quán: Lương Phú, Giồng Trôm, Bến Tre , nơi hy sinh: Trảng Bàng - Tây Ninh

28- Lê Quang Phiệt, sinh ngày: 25/03/1968 ,  Đơn vị:1, f9 1947 nguyên quán: Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú, nơi hy sinh: Giao thông Trảng Bàng - Trảng Bàng

29- Lộc Văn Bích, sinh ngày; 25/03/1968 ,  Đơn vị:c1/d24/e42/f9 1941 nguyên quán: Tân Chi, Bắc Sơn, Lạng Sơn , nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh

30- Lương Ngọc Bảng, sinh ngày: 25/03/1968 , Đơn vị:1, f9 1945 nguyên quán: Tiên Kiên, Lâm Thao, Vĩnh Phú , nơi hy sinh: Giao thông Trảng Bàng - Trảng Bàng

31- Ngô Văn Đạn, sinh ngày: 25/03/1968 ,  Đơn vị: c1/d24/e42/f9 1946nguyên quán: Yên Lộc, Ý Yên, Hà Nam Ninh , nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh - tại trận địa

32- Ngô Văn Mỳ, sinh ngày: 25/03/1968 , Đơn vị: 3, 1, f9 1941nguyên quán: An Hòa Tây, Ba Tri, Bến Tre Chiến đấu

33- Ngô Văn Quân, sinh ngày: 25/03/1968,  Đơn vị: E1 F9 1941 nguyên quán: Gò Vấp, Gia Định Chiến đấu

34- Nguyễn Đức Thịch, sinh ngày: 25/03/1968 ,  Đơn vị: 1, f9 1949 nguyên quán: Vân Trục, Lập Thạch, Vĩnh Phú , nơi hy sinh: Giao thông Trảng Bàng - Trảng Bàng

35- Nguyễn Duy Đình, sinh ngày: 25/03/1968 , Đơn vị: e1/f9 1941 nguyên quán: Trung Nguyên, Yên Lạc, Vĩnh Phú , nơi hy sinh: An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh

36- Nguyễn Hữu Thành, sinh ngày: 25/03/1968,  Đơn vị: e1/f9nguyên quán: Cẩm Dển - Cẩm Khê - Vĩnh Phú , nơi hy sinh: Trảng Bàng - Tây Ninh

37- Nguyễn Ngọc Chứ, sinh ngày: 25/03/1968 , Đơn vị: d2/e1/f9 1940nguyên quán: Đồng Cường, Yên Lạc, Vĩnh Phú , nơi hy sinh: Trảng Bàng - Mất xác

38- Nguyễn Ngọc Quán, sinh ngày: 25/03/1968 , Đơn vị: e1/f9 1949 nguyên quán: Bạch Xạ, Việt Trì, Vĩnh Phú , nơi hy sinh: Trảng Bàng - Trảng Bàng, Tây Ninh

39- Nguyễn Quang Chinh, sinh ngày: 25/03/1968 , Đơn vị: f9 1939nguyên quán: Quyết Chiến, Tiên Lãng, Hải Phòng An , nơi hy sinh: Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh

40- Nguyễn Quang Diện, sinh ngày: 25/03/1968,  Đơn vị: e1/f9 nguyên quán: Thanh Yên - Tam Nông - Vĩnh Phú

41- Nguyễn Quang Trung, sinh ngày: 25/03/1968 ,  Đơn vị: 1, f9 1944 nguyên quán: Sơn Tình, Cẩm Khê, Phú Thọ , nơi hy sinh: Giao thông Trảng Bàng - Trảng Bàng

42- Nguyễn Thanh Bình, sinh ngày: 25/03/1968 , Đơn vị: 1, f9 1945nguyên quán: Trung Thành, Phổ Yên, Bắc Thái , nơi hy sinh: Giao Thông Trảng Bàng - Trảng Bàng Tây Ninh

43- Nguyễn Thanh Hồng, sinh ngày: 25/03/1968,  Đơn vị: e1/f9 nguyên quán: Thạnh Phú - Cai Lậy - Tiền Giang , nơi hy sinh: Trảng Bàng - Tây Ninh

44- Nguyễn Thành Niên, sinh ngày: 25/03/1968, Đơn vị: 16, 1, f9 1943nguyên quán: Đông Hải, An Hải, Hải Phòng  , nơi hy sinh: Mất tích

45- Nguyễn Thế Sửu, sinh ngày: 25/03/1968 ,  Đơn vị: 2, 1, f9 1945 nguyên quán: Châu Khê, Yên Phong, Hà Bắc, nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh - Mất xác

46- Nguyễn Thiện Nguyện, sinh ngày: 25/03/1968 ,  Đơn vị: 3, 1, f9 1937 nguyên quán: Hồ Phúc, Trấn Yên, Yên Bái , nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh

47- Nguyễn Trung Kính, sinh ngày: 25/03/1968,   Đơn vị: e1/f9 nguyên quán: Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú

48- Nguyễn Văn Bảo, sinh ngày: 25/03/1968 ,  Đơn vị: e1/f9 1947 nguyên quán: Thanh Nga, Cẩm Khê, Vĩnh Phú , nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh - Trảng Bàng

49- Nguyễn Văn Bình, sinh ngày: 25/03/1968 , Đơn vị: e1/f9 nguyên quán: Trung Thành, Phổ Yên, Bắc Thái, nơi hy sinh: Trảng Bàng - Tây Ninh

50- Nguyễn Văn Châu, sinh ngày: 25/03/1968 ,   Đơn vị: e1/f9 1950 nguyên quán: Phú Khê, Cẩm Khê, Vĩnh Phú , nơi hy sinh: Trảng Bàng - Trảng Bàng

51- Nguyễn Văn Châu, sinh ngày: 25/03/1968,  Đơn vị: e1/f9 nguyên quán: Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú

52- Nguyễn Văn Cơ, sinh ngày: 25/03/1968 , Đơn vị: 2, 1, f9 1948 nguyên quán: Tiền Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc , nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh

53- Nguyễn Văn Ích, sinh ngày: 25/03/1968 , Đơn vị: e1/f9 1943 nguyên quán: Tam Hồng, Yên Lạc, Vĩnh Phú , nơi hy sinh: Trảng Bàng - Trảng Bàng

54- Nguyễn Văn Inh, sinh ngày:  25/03/1968 ,  Đơn vị: 3, 1, f9 1938nguyên quán: Trần Phú Thượng, Đức Hòa, Long An , nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh

55- Nguyễn Văn Nặng, sinh ngày:25/03/1968,   Đơn vị: e42/f9 nguyên quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang

56- Nguyễn Văn Nhí , sinh ngày:25/03/1968 ,  Đơn vị: 24, f9 1942 nguyên quán: Long Duyên, Duyên Hải, Trà Vinh , nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh - Mất tích

57- Nguyễn Văn Phú, sinh ngày:25/03/1968 , Đơn vị: e1/f9 1948 nguyên quán: Chí Minh, Chí Linh, Hải Hưng , nơi hy sinh: An Tịnh, Trảng Bàng - Mất xác

58- Nguyễn Văn Quán , sinh ngày:25/03/1968,  , Đơn vị: e1/f9nguyên quán: Bạch Hạch - Việt Trì - Vĩnh Phú

59- Nguyễn Văn Sở, sinh ngày:25/03/1968 , Đơn vị3, 1, f9 1940 nguyên quán: Nam Điền, Phú Xuyên, Hà Tây Chiến đấu

60- Nguyễn Văn Thư , sinh ngày:25/03/1968 ,  Đơn vị: e1/f9 1949 nguyên quán: Yên Nội, Thanh Ba, Vĩnh Phú , nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh - Trảng Bàng

61- Nguyễn Xuân Căn, sinh ngày:25/03/1968,  Đơn vị: e42/f9 nguyên quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú

62- Nguyễn Xuân Quý, sinh ngày:25/03/1968 ,   Đơn vị: 1, f9 1940 nguyên quán: Miệt Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây, nơi hy sinh: Giao thông Trảng Bàng - Mất tích

63- Phạm Đắc Thành , sinh ngày:25/03/1968 ,  Đơn vị: d2/e1/f9 1948nguyên quán: Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú , nơi hy sinh: An Tịnh, Trảng Bàng

64- Phạm Văn Chung , sinh ngày:25/03/1968 ,  Đơn vị: c1/d24/f9 1940nguyên quán: Tam Hồng, Yên Lạc, Vĩnh Phú , nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh - Tại trận địa

65- Phan Chính Thúy , sinh ngày:25/03/1968 ,  Đơn vị:  c2/d24/f9 nguyên quán: Liên Khê, Khoái Châu, Hải Hưng, nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh - Tại trận địa

66- Phùng Văn Điền, sinh ngày:25/03/1968 ,   Đơn vị: e 1/f9 1949 nguyên quán: Phương Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú, nơi hy sinh: Trảng Bàng - Trảng Bàng, Tây Ninh

67- Trần Bá Đấn, sinh ngày:25/03/1968 ,  Đơn vị: c 1/d24/e42/f9 1949nguyên quán: Nguyệt Đức, Yên Lạc, Vĩnh Phú, nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh - Tại trận địa

68- Trần Hồng Loan, sinh ngày:25/03/1968 ,  Đơn vị: c1/d24/f9 nguyên quán: Nguyệt Đức, Yên Lạc, Vĩnh Phú , nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh - Tại trận địa

69- Trần Kim Liệu, sinh ngày:25/03/1968 , Đơn vị: e 1/f9 1939nguyên quán: Sai Nga, Cẩm Khê, Vĩnh Phú , nơi hy sinh: An Tịnh, Trảng Bàng

70- Trần Ngọc Liên, sinh ngày:25/03/1968 ,   Đơn vị:  1, f9 1946nguyên quán: Đinh Kể, Lạng Giang, Hà Bắc, nơi hy sinh: Giao Thông Trảng Bàng

71- Trần Trung Nhậm, sinh ngày:25/03/1968 ,  Đơn vị:  e1/f9 nguyên quán: Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng, nơi hy sinh: Trảng Bàng - Trảng Tranh

72- Trần Văn Dác , sinh ngày: 25/03/1968 , Đơn vị: e1/f9 1944 nguyên quán: Tiền Phong, Ân Thi, Hải Hưng, nơi hy sinh: Giao Thông, Trảng Bàng - Trảng Bàng

73- Trần Văn Hàn, sinh ngày:25/03/1968 ,   đơn vị: e1/f9 1945 nguyên quán: Trung Hà, Yên Lạc, Vĩnh Phú, nơi hy sinh: Trảng Bàng - Trảng Bàng, Tây Ninh

74- Trần Văn Lâm, sinh ngày:25/03/1968,  Đơn vị: e1/f9 nguyên quán: Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phú

75- Trần Xuân Lộc, sinh ngày:25/03/1968 ; Đơn vị: c1/d24/e42/f9 1933nguyên quán: Giao Bình, Giao Thủy, Hà Nam Ninh , nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh - tại trận địa

76- Võ Văn Đậm, sinh ngày:25/03/1968; Đơn vị:2, 24, f9 1946nguyên quán: Thành Công, Hòa Đồng, Mỹ Tho , nơi hy sinh: Trảng Bàng, Tây Ninh - Tại trận địa

77- Võ Văn Te, sinh ngày:25/03/1968; Đơn vị: E1 F9 1932 nguyên quán: An Nhơn Tây, Củ Chi, Gia Định , nơi hy sinh: Chiến đấu - An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh

TCTA