Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Phú Yên

(ĐTTA) - Sau khi đăng tải danh sách liệt sĩ quê tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, và Gia Lai. Tạp chí điện tử Tri Ân nhận dược nhiều phản ánh tích cực từ bạn đọc. Tạp chí điện tử Tri Ân xin tiếp tục đăng tải danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Phú Yên do bạn đọc cung cấp.

Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Phú Yên

  1. Bùi Hội, năm sinh: 1943, quê quán:  Kh T Đông, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  13/3/1971
  2. 2. Đặng Xuân Bình, năm sinh:  1951 quê quán:  Cẩm Tiến, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  7/5/1979
  3. Đào Đô, quê quán:   Hà Tĩnh, ngày hy sinh:   1961
  4. Hồ Tiền Phong, quê quán:   Hà Tĩnh, ngày hy sinh:   10/6/1966
  5. Hồ Văn Mai , quê quán:   Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  20/5/1966
  6. Hùynh Công Trí, năm sinh:  1943 , quê quán:   Can Lộc, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:   20/11/1973
  7. Lê Đức Hà Tĩnh, ngày hy sinh:   02/10/1972
  8. Nguyễn Đình Sáu, quê quán:    Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  10/6/1966
  9. Nguyễn Hữu Lũng, quê quán:    Hà Tĩnh, ngày hy sinh:   0/05/1974
  10. Nguyễn Nhứt, quê quán:    Hà Tĩnh, ngày hy sinh:   1968
  11. Nguyễn Sũy Cừ, sinh năm: 1911, quê quán:  Nhân Hòa, Thanh Hà, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  17.02.53
  12. Nguyễn Thường, quê quán:  Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  1970
  13. Nguyễn Tiến Hải, năm sinh:  1944 , quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:   17/8/1966
  14. Nguyễn Trọng Hưng, năm sinh:  1943, quê quán:  Thạch Tiến, Thạch Hà, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  13/4/1972
  15. Nguyễn Văn Bình, năm sinh:  1942 , quê quán: Câu Lộc, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:   26/12/1966
  16. Nguyễn Văn Hiển , năm sinh: 1937 , quê quán: Cẩm Nam, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:   30/03/1972
  17. Nguyễn Văn Thám, quê quán:  Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  28/07/1972
  18. Nguyễn Văn Xuân , quê quán:  Quang Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  20/6/1966
  19. Phan Huy Tố, năm sinh:  1931 , quê quán: Thạch Mỹ, Thạch Hà, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:   25/6/1967
  20. Trần Đình Trọng, năm sinh:  1945 , quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, ngày hy sinh:   26/12/1969
  21. Trần Văn Hóa , quê quán:  Kỳ Anh, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  24/5/1966
  22. Trần Văn Sui , năm sinh: 1942, quê quán:  Thạch Hà, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  21/6/1966
  23. Trần Xuân Đường, sinh năm: 1942 , quê quán: Đức Tâm, Đức Thọ, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  20/6/1966
  24. Võ Nguyên Liệu, quê quán:  Cẩm Đức, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh , ngày hy sinh:  01/04/1975
  25. Võ Xuân Hòe, quê quán: Thạch Hà,Hà Tĩnh 23/6/196
  26. Trương Văn Ký, quê quán:  Hà Tĩnh, ngày hy sinh:  1968
  27. Bùi Láng, quê quán: Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  24/6/1966
  28. Chu Văn Bảy, quê quán: Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  1968
  29. Hồ Văn Điềm, năm sinh: 1915, quê quán: Sơn Hải, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  19/04/1967
  30. Hùynh Công Lương, quê quán: Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  26/06/1967
  31. Lương Ngọc Kiêm, quê quán: Tràng Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  11.02.68
  32. Nguyễn Đình Luyến, năm sinh: 1933, quê quán: Thạch Thành, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  16/3/1970
  33. Nguyễn Quang Đạo, quê quán: Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  17/12/1975
  34. Nguyễn Tiến Anh, năm sinh: 1942, quê quán: Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  8/7/1973
  35. Nguyễn Xuân Thảng, năm sinh: 1930, quê quán: Tùng Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  1974
  36. Phạm Văn Khản, quê quán: Đức Phong, Đức Thịnh, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  04.64
  37. Trần Đắc Nhị, quê quán: Tân Thọ, Nghệ Tĩnh?
  38. Trần Văn Bao, quê quán: Thanh Hà, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  5/1966
  39. Trương Hữu Tùng, năm sinh: 1935, quê quán: Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  18/8/1966
  40. Võ Sáu, quê quán: Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  24/6/1966
  41. Vũ Quang Vinh, năm sinh: 1940, quê quán: Quỳnh Thuận, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  07/10/1973
  42. Biên Văn Anh , quê quán:  Nghệ An ?
  43. Bùi Xuân Duyên , năm sinh: 1941 , quê quán: Nghệ An, ngày hy sinh:   21/6/1966
  44. Cao Thanh Hưng, năm sinh:  1949 , quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An , ngày hy sinh:  22/6/1966
  45. Đào Văn Tâm, quê quán:  Nghệ An , ngày hy sinh:  1968
  46. Đậu Đức Huấn, quê quán:  Quỳnh Lưu, Nghệ An, ngày hy sinh:   5/1972
  47. Đinh Công, năm sinh:  1937 , quê quán: Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ An 21/6/1966
  48. Đinh Văn Thành, năm sinh:  1936 , quê quán: Thanh Chương, Nghệ An 22/6/1967
  49. sinhNguyễn Đình Quì, năm sinh: 1944, quê quán: Hưng Lĩnh, Hưng Nguyên, Nghệ An, ngày hy sinh:  27/01/1973
  50. Nguyễn Đình Xuân, quê quán: Nghệ An,, ngày hy sinh:   1969
  51. Nguyễn Duy Lợi, năm sinh: 1941, quê quán: Nghệ An, ngày hy sinh:  21/6/1966
  52. Nguyễn Duy Lợi, năm sinh: 1941, quê quán: Nghệ An, ngày hy sinh:  21/6/1966
  53. Nguyễn Hữu Đường, quê quán: Nghệ An, ngày hy sinh:  26/6/1968
  54. Nguyễn Khắc Điền, quê quán: Nghệ An?
  55. Nguyễn Khan, sinh năm: 1940, quê quán: Nghệ An, ngày hy sinh:  2/1968
  56. Nguyễn SáuNghệ An, ngày hy sinh:  1968
  57. Nguyễn Văn Cư, quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, ngày hy sinh:  4/2/1966
  58. Nguyễn Văn Dần, năm sinh: 1948, quê quán: Đông Hương, Thái Bình ( Nông Trường Đông Hiểu, Nghĩa Đàn, Nghệ An), ngày hy sinh:  01/04/1975
  59. Nguyễn Văn Hóa, năm sinh: 1939, quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, ngày hy sinh:  22/2/1966
  60. Nguyễn Văn Lê, năm sinh: 1940, quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, ngày hy sinh:  21/6/1966
  61. Nguyễn Văn Mỹ, quê quán: Nghệ An, ngày hy sinh:  2/1/1965
  62. Nguyễn Văn Quýnh, năm sinh: 1940, quê quán: Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ An, ngày hy sinh:  1970
  63. Nguyễn Văn Thạch, năm sinh: 1942, quê quán: Đô Lương, Nghệ An, ngày hy sinh:  26/6/1966
  64. Nguyễn Văn Trợ, quê quán: Nghệ An, , ngày hy sinh:  1967
  65. Nguyễn Văn Yên, quê quán: Nghệ An, ngày hy sinh:  1967
  66. Nguyễn Viết Hồng, năm sinh: 1936, quê quán: Đô Lương, Nghệ An, ngày hy sinh:  26/6/1966
  67. Nguyễn Viết Phúc, năm sinh: 1938, quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An, ngày hy sinh:  26/6/1966
  68. Nguyễn Xuân Thọ, năm sinh: 1937, quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An, ngày hy sinh:  22/6/1966
  69. Nguyễn Xuân Thu, năm sinh: 1937, quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An, ngày hy sinh:  24/7/1967
  70. Phạm Nguyên, quê quán: Nghệ An, ngày hy sinh:  13/06/1968
  71. Phan Đăng Quang, năm sinh: 1945, quê quán: Xã Hoa Thành, H Yên Thành, T Nghệ An, ngày hy sinh:  8/8/1972
  72. Phan Duy Thọ, năm sinh: 1943, quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An?
  73. Đoàn Công Tư , quê quán:  Hưng Nguyên, Nghệ An , ngày hy sinh:  23/6/1966
  74. Đoàn Văn Hưởng, quê quán:  Đặng Đức, Anh Sơn, Nghệ An, ngày hy sinh:   01/04/1975
  75. Hoàng Hồng Lại, năm sinh:  1950 , quê quán: Điền Mỹ, Điền Châu, Nghệ An, ngày hy sinh:   7/7/1972
  76. Hoàng Ngọc Xuân, năm sinh:  1940 , quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An , ngày hy sinh:  23/6/1966
  77. Hoàng Văn Đừ , quê quán: Nam Đàn, Nghệ An , ngày hy sinh:  23/6/1966
  78. Hoàng Vĩnh Liên , quê quán: Điền Châu, Nghệ An ?
  79. Lê Duy Sơn, quê quán:  Nghệ An, ngày hy sinh:   1971
  80. Lê Quyến Thường , quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, ngày hy sinh:   15/4/1967
  81. Lê Sơn , quê quán: Nghệ An,  ngày hy sinh:  1968
  82. Lê Văn Đặc, năm sinh:  1939 , quê quán: Nam Đàn, Nghệ An , ngày hy sinh:  23/6/1966
  83. Lê Văn Đề , quê quán:  Quỳnh Lưu, Nghệ An , ngày hy sinh:  8/6/1966
  84. Lê Văn Đức, năm sinh:  1944, quê quán:  Nghệ An, ngày hy sinh:   19/6/1966
  85. Mai Chung , quê quán:  Nghệ An ?
  86. Ngụ Văn Trải, quê quán:  Nghệ An
  87. Nguyễn Bá Xuân , năm sinh: 1937, quê quán:  Đô Lương, Nghệ An , ngày hy sinh:  23/5/1966
  88. Nguyễn Bằng , quê quán: Nghệ An, ngày hy sinh:   1968
  89. Nguyễn Đình Lưu , quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, ngày hy sinh:   22/6/1966
  90. Phan Tài Độ, năm sinh: 1914, quê quán: Diễn Lộc, Diễn Châu, Nghệ An, ngày hy sinh:  17/3/1954
  91. Phan Thanh Khắc, quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, ngày hy sinh:  21/6/1966
  92. Phan Văn Nhận, năm sinh: 1948, quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, ngày hy sinh:  26/6/1966
  93. Phan Văn Sứ, quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, ngày hy sinh:  30/6/1966
  94. Thái Đầu Thử, năm sinh: 1942, quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, ngày hy sinh:  22/6/1966
  95. Trần Hữu Cảnh, năm sinh: 1939, quê quán: Nghệ An, ngày hy sinh:  21/6/1966
  96. Trần Khắt, quê quán: Nghệ An
  97. Trần Phi Trai, quê quán: Nghệ An, ngày hy sinh:  1968
  98. Trần Văn Khoa, năm sinh: 1938, quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An, ngày hy sinh:  22/6/1966
  99. Trần Xăng, quê quán: Nghệ An?
  100. Trần Xuân Hề, năm sinh: 1940, quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, ngày hy sinh:  22/6/1966
  101. Võ Văn Lịch, quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An
  102. Vũ Văn Vinh, quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, ngày hy sinh:  03/04/1970

ĐTTA