Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần an táng tại nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Định

(ĐTTA) - Sau khi Tạp chí điện tử Tri Ân đăng tải danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần an táng tại nghĩa trang liệt sĩ Tây Ninh, Gia Lai... sau khi đăng tải, bạn đọc đã có những phản hồi tích cực. Tạp chí điện tử Tri Ân xin tiếp tục đăng tải danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần an táng ở nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Định do bạn đọc cung cấp.

Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần an táng tại nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Định

  1. Đinh Văn Điền, sinh năm: 1947, quê quán: Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh: 1968
  2. Hoàng Lộc , quê quán:  Nghệ Tĩnh
  3. Hoàng Minh Quý, sinh năm:  1945 , quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh  , năm hy sinh: 1965
  4. Hoàng Văn Thảo , quê quán:  Nghệ Tĩnh
  5. Lê Sĩ Tuấn , quê quán:  Bình Lục, Nam Hà, Nghệ Tĩnh -
  6. Lương Hà Sơn , quê quán: Nghệ Tĩnh
  7. Nguyễn Đình Huynh, sinh năm:  1941, quê quán:  Nam Đàn, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh:   1969
  8. Nguyễn Văn Du, sinh năm:  1943, quê quán:  Hương Sơn, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh:   1974
  9. Nguyễn Xuân Đê , sinh năm: 1943, quê quán:  Đức Hồng, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh -
  10. Nguyễn Xuân Quế, sinh năm:  1945, quê quán:  Thanh Xuân, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh:  23/09/1965
  11. Phạm Nghỉ, quê quán:  Nghệ Tĩnh
  12. Phạm Viết Sử (Nguyễn Quốc Lự), quê quán:  (Cẩm Yên), Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh (Hà Tĩnh)  , năm hy sinh:  28/9/1965
  13. Trần Đắc Sỹ , quê quán:  Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh  , năm hy sinh:  23/9/1965
  14. Văn Đình Quang , quê quán: Thanh Châu, Thanh Hòa, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 30/8/1967
  15. Võ Văn Minh, sinh năm:  1944, quê quán:  Hương Châu, Châu Khuê, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  15/08/1967
  16. Vũ Đình Quang , quê quán: Sơn Châu, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh ?
  17. Vương Đình Hùng, sinh năm:  1936, quê quán:  Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  17/02/1966
  18. Biện Văn Hoành, sinh năm: 01/01/1939, quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tỉnh, năm hy sinh: 24/01/1968
  19. Bùi Quốc Việt, sinh năm: 1946, quê quán: Sơn Thủy, Hương Sơn, Hà Tĩnh, năm hy sinh: 23/03/1967
  20. Bùi Văn Chúc , quê quán: Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, năm hy sinh: 3/1969
  21. Bùi Văn Lai, sinh năm: 1942, quê quán: Cam Lộc, Hà Tĩnh, năm hy sinh: 05/07/1968
  22. Bùi Xuân Thành, quê quán: Hà Tĩnh, năm hy sinh: 1968
  23. hu Nhất Quyết, quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh?
  24. CHU VĂN MẬU, sinh năm: 1945, quê quán: KỲ ANH, HÀ TĨNH, năm hy sinh: 22/04/19??
  25. Đặng Bình Nghị, sinh năm: 1939, quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, năm hy sinh: 10/07/1973
  26. Đặng Đình Thái, quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, năm hy sinh: 28/9/1965
  27. Đặng Duy Phùng , quê quán: Hà Tĩnh--
  28. Đặng Hồng Cảnh, sinh năm: 1943, quê quán: Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh, năm hy sinh: 01.05.1970
  29. Đặng Ngọc Bích, sinh năm: 1946, quê quán: Sơn Tiến, Hương Sơn, Hà Tĩnh, năm hy sinh: 14/11/1966
  30. Đặng Ngọc Xuyên, quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh-
  31. Đặng Thế Khuynh, sinh năm: 1938, quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh, năm hy sinh: 02/06/1970
  32. Đặng Văn Thành, sinh năm: 1945, quê quán: Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh, năm hy sinh: 19.05.1970
  33. Đinh Hữu Đồng, quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh-
  34. Đinh Ngọ, sinh năm: 1944, quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, năm hy sinh: 03/03/1968
  35. Đinh Phi Hùng, sinh năm: 1947, quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, năm hy sinh: 20/11/1972
  36. Đinh Văn Dánh, sinh năm: 1950, quê quán: Đức Lâm, Đức Thọ, Hà Tĩnh, năm hy sinh: 02/01/1975
  37. Đinh Văn Hiểu, sinh năm: 1946, quê quán: Hoàng Văn Thụ, Hà Tĩnh, năm hy sinh: 12/05/1970
  38. Đinh Văn Thao, quê quán:  Hà Tĩnh?
  39. Đinh Văn Tường, sinh năm: 1944, quê quán: Đức Lâm, Đức Thọ, Hà Tĩnh, năm hy sinh: 15/…/1967
  40. Đoàn Nhật Láy, sinh năm: 01/01/1934, quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tỉnh, năm hy sinh: 24/01/1968
  41. Đoàn Văn Lương, sinh năm: 1945, quê quán: Đức Lập - Đức Thi - Hà Tĩnh, năm hy sinh: 1966
  42. Đoàn Văn Thịnh , quê quán:  Kỳ Anh, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  04/09/1974
  43. Dương Kim Thìn, quê quán:  Hà Tĩnh -
  44. Dương Quang Kỳ , quê quán:  Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh , năm hy sinh: 12/04/1970
  45. Dương Thanh Vân, quê quán:   Hà Tĩnh 05/10/1970
  46. Dương Văn Huệ, quê quán:  Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  24/10/1969
  47. Dương Văn Thái , quê quán:  Hà Tĩnh ?
  48. Hà Duy Lê , quê quán:  Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  1968
  49. Hà Xuân Hòa, sinh năm:  1942 , quê quán: Sơn Mỹ, Hương Sơn, Hà Tĩnh -
  50. Hồ Phi Liễu , quê quán: Hà Tĩnh, năm hy sinh:  1968
  51. Hồ Sĩ Dung , quê quán:  Kỳ Anh, Hà Tiên ( Hà Tĩnh mới đúng) -
  52. Hồ Sỹ Được, sinh năm:  1945 , quê quán: Thạch Đồng, Thạch Hà, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  08/09/1967
  53. Hồ Xuân Mậu , quê quán:  Hương Sơn, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  1967
  54. Hồ Xuân Mậu, sinh năm:  1936 , quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  1967
  55. Hoàng Bá Ớt, quê quán:  Hà Tĩnh
  56. Hoàng Ngọc Chuyếch, sinh năm:  1954 , quê quán: Hà Tinh - Hà Trung - Thanh Hóa, năm hy sinh:  1975
  57. Hoàng Trí Trọng , quê quán:  Thạch Châu, Thạch Hà, Hà Tỉnh, năm hy sinh:  15/03/1971
  58. Hoàng Văn Anh, quê quán:  Hà Tĩnh
  59. Hoàng Văn Duy , quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh , năm hy sinh: 28/9/1965
  60. Hoàng Văn Duy(Dị) , quê quán: (Cẩm Yên), Cẩm Phả (Cẩm Xuyên), Hà Tĩnh , năm hy sinh: 29/8/1965
  61. Hoàng Văn Hiền , sinh năm: 01/01/1944, quê quán:  Kỳ Anh, Hà Tỉnh, năm hy sinh:  24/01/1968
  62. Hoàng Văn Hùng , quê quán:  Kỳ Phong, Kỳ Anh, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  12/05/1971
  63. Hoàng Xuân Quang , quê quán:  Cẩm Tiên, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  27/3/1975
  64. Hoàng Xuân Quế , quê quán:  Hà Tĩnh
  65. Hoàng Xuân Sâm , quê quán:  Kỳ Anh, Hà Tĩnh
  66. Hoàng Xuân Sơn , sinh năm: 1943, quê quán:  Đức Nhuận, Đức Thọ, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  15/03/1972
  67. Hoàng Xuân Thủy , sinh năm: 1946, quê quán:  Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh , năm hy sinh: 20.10.1970
  68. Hồng Văn Quang , quê quán: Cẩm Phong, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh , năm hy sinh: 3/7/1975
  69. Hùynh Quốc Huy , sinh năm: 1942, quê quán:  Hương Khê, Hương Sơn, Hà Tĩnh , năm hy sinh: 1968
  70. Hùynh Tước , quê quán: Hà Tĩnh ?
  71. Hùynh Văn Khánh , quê quán:  Hương Khuê, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  20/05/1970
  72. LÊ CAO NHI, quê quán:  HƯƠNG KHÊ, HÀ TĨNH, năm hy sinh: 04/1968
  73. Lê Đăng Hiến, sinh năm:  1949, quê quán:  Đức Nhân, Đức Thọ, Hà Tĩnh , năm hy sinh: 06/09/1972
  74. Lê Đình Phong , quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh , năm hy sinh: 1967
  75. Lê Hữu Nuôi , quê quán: Cẩm Huy, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh , năm hy sinh: 3/11/1975
  76. Lê Hữu Trạch , sinh năm: 1940 , quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh , năm hy sinh: 1968
  77. Lê Khánh Đồng , quê quán: Hương Hà, Hương Khê, Hà Tĩnh , năm hy sinh: 27/11/1969
  78. Lê Phi Liên, sinh năm:  1947, quê quán:  Đức Thắng, Đức Thọ, Hà Tĩnh , năm hy sinh: 25/07/1970
  79. Lê Thiết Cường , sinh năm: 1943, quê quán:  Hương Trà, Hương Sơn, Hà Tĩnh , năm hy sinh: 13/12/1967
  80. Lê Trọng Văn, sinh năm:  1944 , quê quán: Hương Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh, năm hy sinh:  07.03.1972
  81. Lê Tư Doãn , sinh năm: 1943 , quê quán: Kinh Thinh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  28/01/1968
  82. Lê Văn Anh , quê quán: Kỳ Tân, Kỳ Anh, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  22/12/1969
  83. Lê Văn Biền , sinh năm: 1948, quê quán:  Hương Sơn, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  28/12/1966
  84. Lê Văn Quyến, sinh năm:  1940 , quê quán: Hà Tĩnh, năm hy sinh:  1968
  85. Lê Văn Sơn, sinh năm:  1945 , quê quán: Thanh Điềm, Thạch Hà, Hà Tĩnh , năm hy sinh: 21/05/1967
  86. Lê Văn Thi, sinh năm:  1940 , quê quán: Hà Tĩnh , năm hy sinh: 25/02/1969
  87. Lê Văn Vinh, sinh năm:  1940 , quê quán: Thạch Hội, Hà Tĩnh -
  88. Lê Văn Yển, quê quán:  Thạch Châu, Thạch Hà, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  5/10/1967
  89. Lê Xuân Để , sinh năm: 1953 , quê quán: Sơn Bình - Hưng Sơn - Hà Tĩnh , năm hy sinh: 25.10.1966
  90. Lê Xuân Loan , quê quán: Hà Tĩnh -
  91. Lê Xuân Năm , quê quán:  Hà Tĩnh
  92. Lê Xuân Tuệ , sinh năm: 1945 , quê quán: Sơn Lễ, Hương Sơn, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  10/11/1967
  93. Lương Đình Hoạt , quê quán: Hà Tĩnh -
  94. Lương Xuân Bá , quê quán:  Can Lộc, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  1966
  95. Mai Xuân Chắn , quê quán:  Nghi Xuân, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  28/9/1966
  96. Ngô Đăng Hà, sinh năm:  1950 , quê quán: Hương Khê - Hà Tĩnh, năm hy sinh:  01.03.1970
  97. Ngô Đức Quý , quê quán:  Sơn Bình, Hương Sơn, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  20/8/1967
  98. Ngô Xuân Quang , quê quán: Xuyên Quang, Nghi Xuân, Hà Tĩnh -
  99. Nguyễn Ẩn , quê quán: Đức Xá, Đức Thọ, Hà Tĩnh , năm hy sinh: 23/09/1965
  100. Nguyễn Bá Thanh, sinh năm:  1937, quê quán:  Thúy Từ, Thúy Thanh, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  17/06/1969
  101. Nguyễn Biên Phòng , quê quán: Hườn Sơn, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  1966
  102. Nguyễn Bình, quê quán: Hà Tĩnh
  103. Nguyễn Chi Long , sinh năm: 01/01/1945, quê quán:  Thạch Hà, Hà Tỉnh , năm hy sinh: 24/01/1968
  104. Nguyễn Chí Phú , quê quán:  Đức Thọ, Hà Tĩnh , năm hy sinh: 1966
  105. Nguyễn Công Nhẫm , quê quán:  Cẩm Thành, Cẩm xuyên, Hà Tĩnh, năm hy sinh:  27/10/1969
  106. Nguyễn Danh Ới, sinh năm:  1940, quê quán:  Can Lộc, Hà Tĩnh , năm hy sinh: 1966
  107. Nguyễn Đình Ân, sinh năm: 1939

ĐTTA