Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần an táng tại nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước

(ĐTTA) - Sau khi Tạp chí điện tử Tri Ân đăng tải danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần an táng tại nghĩa trang liệt sĩ Tây Ninh, Gia Lai... sau khi đăng tải, bạn đọc đã có những phản hồi tích cực. Tạp chí điện tử Tri Ân xin tiếp tục đăng tải danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần an táng ở nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước do bạn đọc cung cấp.

Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần an táng tại nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước

  1. Nguyễn Văn Bính, năm sinh: 1952, quê quán: Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Nghệ Tỉnh, năm hy sinh: 08/12/1973
  2. Nguyễn Văn Hiệu, năm sinh:  1953 , quê quán: Nông Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  04/07/1972
  3. Nguyễn Văn Hòa, năm sinh:  1960, quê quán:  Đức Yên, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  22/07/1979
  4. Nguyễn Văn Khang, quê quán:  Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  01/04/1975
  5. Nguyễn Văn Kỷ, năm sinh:  1960 , quê quán:  Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  30/08/1978
  6. Nguyễn Văn Loan, năm sinh:  1952, quê quán:  Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  04/04/1972
  7. Nguyễn Văn Lộc, quê quán:  Nam Lam, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 18/02/1985
  8. Nguyễn Văn Lý, năm sinh:  1965, quê quán:  Kỳ Anh, Kỳ Chương, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  27/03/1975
  9. Nguyễn Văn Lý, năm sinh:  1956, quê quán:  Nghệ Tĩnh Chưa rõ
  10. Nguyễn Văn Mão, năm sinh:  1950, quê quán:  Thanh Hưng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  17/04/1972
  11. Nguyễn Văn Mão, năm sinh:  1952, quê quán:  Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  19/01/1972
  12. Nguyễn Văn Minh, năm sinh:  1962, quê quán:  Thạch Linh, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 30/03/1985
  13. Nguyễn Văn Nam, năm sinh:  1959 , quê quán: Yên Thành, Trung Thành, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  28/12/1978
  14. Nguyễn Văn Phú, năm sinh:  1965, quê quán:  Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  07/09/1983
  15. Nguyễn Văn Sửu, năm sinh:  1949, quê quán:  Kỳ Thanh, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 16/04/1972
  16. Nguyễn Văn Thái, năm sinh:  1949, quê quán:  Địa Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh: 24/01/1970
  17. Nguyễn Văn Thiềm, năm sinh:  1960, quê quán:  Đ. Dũng, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  10/02/1980
  18. Nguyễn Văn Thiền, năm sinh:  1965, quê quán:  Đông Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 08/02/1985
  19. Nguyễn Văn Toàn, năm sinh:  1949, quê quán: Yên Thành, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  04/04/1971
  20. Nguyễn Văn Trà, năm sinh:  1956, quê quán:  Kỳ Phú, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 12/04/1975
  21. Nguyễn Văn Triêm, năm sinh:  1963, quê quán:  Đức Vinh, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  12/04/1986
  22. Nguyễn Văn Tú, năm sinh:  1965, quê quán:  Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  12/09/1983
  23. Nguyễn Văn Tuân, năm sinh:  1951, quê quán:  Liên Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  04/05/1972
  24. Nguyễn Văn Tùng, năm sinh:  1965, quê quán:  Quỳnh Hậu, Qìuynh Lưu, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  11/05/1986
  25. Nguyễn Văn Tý, năm sinh:  1947, quê quán:  Vĩnh Tân, TP. Vinh, Nghệ Tỉnh, năm hy sinh:  15/07/1973
  26. Nguyễn Văn Vị, năm sinh:  1950, quê quán:  Nam Thanh, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  02/10/1978
  27. Nguyễn Văn Vy, năm sinh:  1952, quê quán:  Nam Thanh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  02/10/1978
  28. Nguyễn Viết Lợi , năm sinh: 1963 , quê quán: Hồng Long, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 11/05/1986
  29. Nguyễn Viết Nghi, năm sinh:  1960, quê quán:  Thái Yên, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  07/08/1978
  30. Nguyễn Viết Quế, năm sinh:  1960, quê quán:  Cẩm Sơn, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  03/01/1979
  31. Nguyễn Xuân Danh, năm sinh:  1960, quê quán:  Nghi Phương, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 26/07/1978
  32. Nguyễn Xuân Kỹ, năm sinh:  1959, quê quán:  Thạch Liên, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  27/07/1978
  33. Nguyễn Xuân Lý, quê quán:  Nghệ Tĩnh Chưa rõ
  34. Nguyễn Xuân Ninh, năm sinh:  1964, quê quán: Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  19/11/1986
  35. Nguyễn Xuân Sử, năm sinh:  1947, quê quán:  Thạch Kim, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  02/05/1972
  36. Nguyễn Xuân Tường, năm sinh:  1950, quê quán:  Hưng Long, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  12/02/1972
  37. Nguyễn Xuân Vinh, năm sinh:  1963, quê quán:  Đức Lập, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  31/01/1985
  38. Phạm Đức Tiệp, năm sinh:  1953, quê quán: Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  27/03/1975
  39. Phạm Hồng Lam, năm sinh:  1952, quê quán:  Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 10/05/1972
  40. Phạm Khắc Lý, năm sinh:  1962, quê quán:  Kỳ Lân, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  27/06/1986
  41. Phạm Kim Thành, năm sinh:  1957, quê quán:  Diễn Bá, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  29/11/1978
  42. Phạm Ngọc Xô, năm sinh:  1958, quê quán:  Trường Sơn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 30/01/1983
  43. Phạm Sỹ Hòa, quê quán:  Đức Ân, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  19/02/1972
  44. Phạm Trí Tuệ, năm sinh:  1952, quê quán:  Xuân Hòa, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 19/02/1975
  45. Phạm Văn Bảo, năm sinh:  1963, quê quán:  Phong Thịnh, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  16/12/1984
  46. Phạm Văn Đình, năm sinh:  1956, quê quán:  Sơn Trường, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  27/04/1975
  47. Phạm Văn Đồng, năm sinh:  1951, quê quán:  Đức Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  19/02/1972
  48. Phạm Văn Hòa, năm sinh:  1956 , quê quán: Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh Chưa rõ
  49. Phạm Văn Hùm, quê quán:  Hữu Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  21/01/1986
  50. Phạm Văn Minh, năm sinh:  1959, quê quán:  Phú Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  09/10/1978
  51. Phạm Văn Phệ, năm sinh:  1957, quê quán:  Thiên Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  01/08/1978
  52. Phạm Văn Phúc, năm sinh:  1960 , quê quán: Thượng An, Can Lộc, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 27/12/1978
  53. Phạm Văn Thi, năm sinh:  1952 , quê quán:  Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  29/05/1978
  54. Phạm Văn Thông, năm sinh:  1947, quê quán:  Ân Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  19/02/1972
  55. Phạm Văn Thuấn, năm sinh:  1950 , quê quán: Hậu Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  19/02/1972
  56. Phạm Văn Ưng , năm sinh: 1954, quê quán:  Cẩm Lệ, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 14/10/1978
  57. Phan Luyến, quê quán:  Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  03/08/1966
  58. Phan Trọng Tiến, năm sinh:  1959, quê quán:  Can Lộc, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  26/07/1978
  59. Quách Tuấn Dũng, quê quán:  Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 01/10/1978
  60. Tạ Hữu Vượng, năm sinh:  1948, quê quán:  Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  20/04/1972
  61. Thái Đoàn Tài, năm sinh:  1952, quê quán:  Thọ Lâm, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  16/11/1973
  62. Thái Thanh Lâm, năm sinh:  1942, quê quán:  Thanh Thanh, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 23/11/1973
  63. Thiều Đình Hồng, quê quán:  Kỳ Khang, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  03/08/1966
  64. Trần Bỉnh Chỉnh, năm sinh:  1958, quê quán:  Mỹ Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 29/10/1978
  65. Trần Công Nuôi , năm sinh: 1950, quê quán:  Lương Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 21/12/1972
  66. Trần Đình Cương, năm sinh:  1956 , quê quán: Kỳ Chương, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Chưa rõ
  67. Trần Doãn Hương , năm sinh: 1960, quê quán:  Đức Thụy, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  30/11/1978
  68. Trần Đức Chiểu, năm sinh:  1954, quê quán:  Diễn Hoàng, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  27/07/1978
  69. Trần Đức Minh, năm sinh: 1946, quê quán: Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  20/04/1972
  70. Trần Giao Liên , năm sinh: 1951, quê quán:  Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 02/04/1974
  71. Trần Hữu Toàn, quê quán:  Thanh Hà, Thanh Xuyên, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  13/02/1972
  72. Trần Hữu Trí, năm sinh:  1953 , quê quán: Diễn Thái, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 24/11/1978
  73. Trần M. Toàn, quê quán:  X. Viện, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  11/12/1987
  74. Trần Mạnh Trí, năm sinh:  1956, quê quán:  Kỳ Trinh, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 13/03/1975
  75. Trần Minh Lý, năm sinh:  1933, quê quán:  Thanh Lâm, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  19/02/1972
  76. Trần Mộng Liên, năm sinh:  1963, quê quán:  Thanh Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  01/12/1986
  77. Trần Phan Anh, năm sinh:  1955, quê quán:  Sơn Long, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  29/03/1975
  78. Trần Quang Trung, năm sinh:  1941, quê quán:  Quỳnh Lãng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  01/09/1969
  79. Trần Quốc Hoàn, quê quán:  Diễn Bích, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  28/12/1978
  80. Trần T Quang , quê quán:  Như Xuân, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  06/04/1972
  81. Trần Trọng Đức, quê quán:  Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 27/09/1975
  82. Trần Trung Quang 1951, quê quán:  Xuân An, Xuân Nghi, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  06/04/1972
  83. Trần Văn Định, năm sinh:  1954, quê quán:  Diễn Châu, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 08/09/1978
  84. Trần Văn Kiệm, năm sinh:  1952, quê quán:  Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh, năm hy sinh:  16/11/1985
  85. Trần Văn Long, năm sinh:  1950, quê quán:  Đức Ân , Đức Thọ, Nghệ Tĩnh , năm hy sinh: 19/02/1972
  86. Trần Văn Lực, năm sinh:  1940

TCTA