Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần ở nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Định

(ĐTTA) - Sau khi đăng tải danh sách liệt sĩ quê ở Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần an táng tại nghĩa trang liệt sĩ tỉn Tây Ninh, Gia Lai... Tạp chí đã nhận được nhiều hồi âm tích cực của bạn đọc, có gia đình thông qua danh sách đã tìm được liệt sĩ... để đáp lại tấm chân tình của bạn đọc, Tạp chí điện tử Tri Ân xin đăng tải phần 1 danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần an táng tại nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Định.

Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần ở nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Định

  1. Bạch Trong Vương, năm sinh: 1942, quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, ngày hy sinh: 18/02/1966
  2. Bùi Đình Mảo, năm sinh:  1940 , quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, ngày hy sinh:  12/12/1974
  3. Bùi Khắc Luận, năm sinh:  1944 , quê quán: Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ An, ngày hy sinh:  21/03/1966
  4. Bùi Ngọc Sơn, năm sinh: 01/01/1941, quê quán:  Thanh Chương, Nghệ An, ngày hy sinh:  24/01/1968
  5. Bùi Quang , quê quán: Nam Hùng, Nam Đàn, Nghệ An -
  6. Bùi Trung Kỷ , quê quán:  Hưng Yên, Nghệ An ?
  7. Bùi Văn Bảo, năm sinh:  1950 , quê quán: Diễn Đồng, Diễn Châu, Nghệ An , ngày hy sinh: 12/08/1973
  8. Bùi Văn Thảo , năm sinh: 1944, quê quán:  Thanh Chương, Nghệ An , ngày hy sinh: 23/09/1965
  9. Bùi Xuân Kim, quê quán: Thanh Sơn, An Sơn, Nghệ An , ngày hy sinh: 16/3/1975
  10. Cao Bá Đà , quê quán: Thanh Chương, Nghệ An -
  11. Cao Văn Quế , quê quán:  Nghệ An ?
  12. Cao Xuân Hảo , quê quán:  Diễn Châu, Nghệ An, ngày hy sinh:  02/07/1968
  13. Chu Văn Chất, năm sinh:  01/01/1945, quê quán:  Thanh Khai, Thanh Chương, Nghệ An , ngày hy sinh: 24/01/1968
  14. Đặng Bá Thước , năm sinh: 1939 , quê quán: Xuân Thành, Yên Thành, Nghệ An -
  15. Đặng Văn Dần, năm sinh:  1950 , quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, ngày hy sinh:  1965
  16. Đặng Văn Khuê, quê quán: Xuân Vũ, Nghệ An
  17. Đặng Văn Vương, quê quán: Nghi Hòa, Nghi Lộc, Nghệ An, ngày hy sinh:  3/10/1970
  18. Đào Công Tào , quê quán:  Trung Thành, Yên Thành, Nghệ An , ngày hy sinh: 6/11/1969
  19. Đào Hải Nguyên , quê quán:  Nghi Lộc, Nghệ An
  20. Đạo Văn Ba, năm sinh:  1943, quê quán:  Diễn Mỹ, Diễn Châu, Nghệ An, ngày hy sinh:  15/08/1967
  21. Đào Văn Nghi , quê quán: Nghệ An
  22. Đào Văn Ngư, quê quán: Sông Giàng, Thuận Chương, Nghệ An
  23. Đậu Công Tâm, năm sinh:  1939, quê quán:  Nam Hùng, Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ An, ngày hy sinh:  23/09/1965
  24. Đậu Đình Tập , năm sinh: 1946 , quê quán: Thanh Mai, Thanh Chương, Nghệ An, ngày hy sinh:  15/01/1968
  25.  
  26. Đăụ Quốc Lân, năm sinh:  1945, quê quán:  Xã Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An, ngày hy sinh:  30.05.1968
  27. Đinh Duy Phát, năm sinh:  1950 , quê quán: Thanh Sơn, Kim Lan, Nghệ An , ngày hy sinh: 09/01/1973
  28. Đinh Trọng Đạo , quê quán:  Nghệ An , ngày hy sinh: 30/4/1966
  29. Đinh Xuân Hiên , năm sinh: 1942, quê quán:  Nghi Lộc, Nghệ An , ngày hy sinh: 16/01/1966
  30. Đinh Xuân Lý , năm sinh: 01/01/1950, quê quán:  Thanh Chương, Nghệ An , ngày hy sinh: 24/01/1968
  31. Đoàn Ngọc Giáp , quê quán:  Quỳnh Lưu, Nghệ An , ngày hy sinh: 22/02/1971
  32. Giáp Văn Nam , năm sinh: 1945 , quê quán: Thạch Chương, Nghệ An , ngày hy sinh: 21/05/1973
  33. Hà Quốc Hùng , quê quán:  Quỳnh Châu, Nghệ An, ngày hy sinh:  1972
  34. Hồ Bá Kỳ , năm sinh: 1930 , quê quán: Quỳnh Liên, Quỳnh Lưu, Nghệ An 21/01/1968
  35. Hồ Việt Hưng , quê quán:  Hưng Mỹ, Hưng Nguyên, Nghệ An, ngày hy sinh:  16/4/1972
  36. Hồ Viết Nhan , năm sinh: 1939, quê quán:  Nam Đàn, Nghệ An -
  37. Hoàn Minh Lương , quê quán:  Hưng Yên, Nghệ An
  38. Hoàng Bá Chính, quê quán: Nghi Hòa, Nghi Lộc, Nghệ An, ngày hy sinh:  3/8/1975
  39. Hoàng Công Châu, năm sinh:  1938, quê quán:  Trung Thành, Yên Thành, Nghệ An, ngày hy sinh:  12/02/1968
  40. Hoàng Công Nghiêm, quê quán: Nghệ An
  41. Hoàng Kim Phong , năm sinh: 1958 , quê quán: Quỳnh Phong, Quỳnh Lưu, Nghệ An, ngày hy sinh:  13/06/1980
  42. Hoàng Kinh Đồng , quê quán: Nghệ An ?
  43. Hoàng Nghĩa Vũ , quê quán: Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An, ngày hy sinh:  15/03/1975
  44. Hoàng Ngọc Thân , quê quán: Nghệ An, ngày hy sinh:  29/09/1970
  45. Hoàng Trần Nghiệm , năm sinh: 01/01/1945 , quê quán: Đô Lương, Nghệ An , ngày hy sinh: 24/01/1968
  46. Hoàng Trọng Hóa, quê quán:  Nam Đàn, Nghệ An , ngày hy sinh: 16/4/1972
  47. Hoàng Trọng Liễu , quê quán: Thanh Chương, Nghệ An , ngày hy sinh: 1967
  48. Hoàng Văn Cương, năm sinh:  01/01/1931 , quê quán: Hưng Long, Hưng Nguyên, Nghệ An, ngày hy sinh:  24/01/1968
  49. Hoàng Văn Hà , quê quán:  Nghi Khánh, Nghi Lộc, Nghệ An , ngày hy sinh: 17/06/1967
  50. Hoàng Văn Hà , quê quán: Nghi Khánh, Nghi Lộc, Nghệ An , ngày hy sinh: 17/06/1967
  51. Hoàng Văn Phương, năm sinh:  1954, quê quán:  Nghi Lộc, Nghệ An, ngày hy sinh:  17/02/1975
  52. Hoàng Văn Phương , quê quán: Nghi Diệm, Nghi Lộc, Nghệ An -
  53. Hoàng Văn Thịnh , quê quán: Nghi Hòa, Nghi Lộc, Nghệ An , ngày hy sinh: 3/8/1975
  54. Hoàng Việt Thái, năm sinh:  1926 , quê quán: Nghi Hải, Nghi Lộc, Nghệ An, ngày hy sinh:  04/03/1955
  55. Hồng Bá Cầm, năm sinh:  01/01/1945, quê quán:  Nam Thanh, Nam Đàn, Nghệ An , ngày hy sinh: 24/01/1968
  56. Kiêng , quê quán: Nghệ An -
  57. Lê Bá Đào , năm sinh: 1956, quê quán:  Ngu Lộc - Nghi Lộc - Nghệ An --
  58. Lê Cảnh Trọng , quê quán: Nghi Trang, Nghi Lộc, Nghệ An , ngày hy sinh: 24/01/1968
  59. Lê Đình Chương , năm sinh: 1943 , quê quán: Nam Thanh, Nam Đàn, Nghệ An , ngày hy sinh: 17/02/1966
  60. Lê Dương Lan , năm sinh: 1950 , quê quán: Nam Kinh, Nam Đàn, Nghệ An , ngày hy sinh: 18/10/1973
  61. Lê Hồng Minh, năm sinh:  01/01/1944 , quê quán: Thanh Chương, Nghệ An , ngày hy sinh: 24/01/1968
  62. Lê Nghĩa , năm sinh: 01/01/1935, quê quán:  Hồng Long, Nam Đàn, Nghệ An , ngày hy sinh: 24/01/1968
  63. Lê Quốc Bình, năm sinh:  1934 , quê quán: Nghệ An, ngày hy sinh:  1968
  64. Lê Trung Kiên, năm sinh:  1943, quê quán:  Diễn Thắng, Diễn Châu, Nghệ An, ngày hy sinh:  29/06/1966
  65. Lê Tuấn Anh , năm sinh: 1944, quê quán:  Yên Thành, Nghệ An -
  66. Lê Văn Chi , quê quán: Quế Sơn, Nghệ An -
  67. Lê Văn Độ , năm sinh: 1944 , quê quán: Lam Sơn, Đô Lương, Nghệ An, ngày hy sinh:  10/09/1974
  68. Lê Văn Hợi, năm sinh:  1956 , quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An , ngày hy sinh: 28.08.1975
  69. Lê Văn Qua , quê quán: Yên Thành, Nghệ An , ngày hy sinh: 1966
  70. Lê Văn Tuyết , năm sinh: 1955, quê quán:  Hùng Sơn, Anh Sơn, Nghệ An , ngày hy sinh: 3/4/1975
  71. Lê Xuân Châu , quê quán: Nam Tiến, Nam Đàn, Nghệ An -
  72. Lê Xuân Nhiệm 1942 , quê quán: Yên Thành, Nghệ An , ngày hy sinh: 1967
  73. Lương Độ, năm sinh:  1943 , quê quán: Thanh Tùng, Thanh Chương, Nghệ An , ngày hy sinh: 06/04/1967
  74. Lương Thanh Hường , quê quán: Tân Đông, Tân Kỳ, Nghệ An 20/12/1969
  75. Lương Văn Cường , năm sinh: 01/01/1945 , quê quán: Nghi Ân, Nghi Lộc, Nghệ An, ngày hy sinh:  24/01/1968
  76. Lưu Văn Minh , quê quán:  Nam Đàn, Nghệ An
  77. Lưu Xuân Thúy , quê quán: Nghệ An, ngày hy sinh:  08/05/1970
  78. Lý Hồng Minh, năm sinh:  1945 , quê quán: Nam Thịnh, Nam Đàn, Nghệ An, ngày hy sinh:  08/09/1967
  79. Mai Đức Xuân, quê quán:  Nghệ An -
  80. Mai Văn Tám, năm sinh:  01/01/1938, quê quán:  Nam Đàn, Nghệ An, ngày hy sinh:  24/01/1968
  81. Ngô Văn Hồ, năm sinh:  1943 , quê quán: Thanh Nam (cũ), Ngọc Sơn (mới) Thanh Chương, Nghệ An, ngày hy sinh:  21/06/1967
  82. Nguyễn Bá Đang, quê quán:  Quỳnh Lưu, Nghệ An , ngày hy sinh: 03/06/1972
  83. Nguyễn Bá Long , quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, ngày hy sinh:  13/06/1972
  84. Nguyễn Bá Thử, năm sinh:  1942 , quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, ngày hy sinh:  01/11/1965
  85. Nguyễn Canh Cự, năm sinh:  1946 , quê quán: Tam Quang, Nghệ An , ngày hy sinh: 01/01/1974
  86. Nguyễn Cảnh Tuệ, quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An -
  87. Nguyễn Công Khai , quê quán: Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ An , ngày hy sinh: 7/9/1967
  88. Nguyễn Công Thuế , quê quán:  Nghệ An ?
  89. Nguyễn Đình Hùng , quê quán: Nghệ An -
  90. Nguyễn Đình Hy , quê quán:  Nghi Lộc, Nghệ An 2/1/1975
  91. Nguyễn Đình Khoái, năm sinh: 1945 , quê quán: Nghi Sơn, Đô Lương, Nghệ An 09/06/1967
  92. Nguyễn Đình Thái, năm sinh:  1945, quê quán:  Nam Lĩnh, Nam Đàn, Nghệ An 19/06/1967
  93. Nguyễn Đình Thích, quê quán:  Nghệ An
  94. Nguyễn Đình Thục , quê quán: Nghệ An
  95. Nguyễn Đình Tiến, năm sinh:  1947 , quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An , ngày hy sinh: 12.06.1966
  96. Nguyễn Đình Tri , năm sinh: 1940 , quê quán: Nghi Đức, Nghi Lộc, Nghệ An, ngày hy sinh:  21/03/1966
  97. Nguyễn Đức Nha , quê quán:  Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ An, ngày hy sinh:  21/03/1966
  98. Nguyễn Đức Vinh, năm sinh:  1955 , quê quán: Nghi Đức, Nghi Lộc, Nghệ An, ngày hy sinh:  07/01/1975
  99. Nguyễn Duy Đô, năm sinh:  1950 , quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, ngày hy sinh: 19/01/1969
  100. Nguyễn Hải Hòa , năm sinh: 1953 , quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An

ĐTTA