Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà tĩnh có mộ phần tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh (Phần 11)

(ĐTTA) - Sau khi đăng tải danh sách liệt sĩ quê Nghệ An và Hà Tĩnh có mộ phần tại Vĩnh Long, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được nhiều sự quan tâm tích cực từ bạn đọc. Ngày 05.08,cựu chiến binh Trần Minh Phương tiếp tục cung cấp các thông tin về liệt sĩ được an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ ở các địa phương. Tạp chí sẽ tiếp tục đăng tải các thông tin trên. Tạp chí xin trân trọng đăng tải, giới thiệu tới bạn đọc và thân nhân liệt sĩ. Mọi thông tin chi tiết về các liệt sĩ trong danh sách trên đề nghị liên hệ với cựu chiến binh Trần Minh Phương, số điện thoại: 0984.783.598; hoặc Tạp chí điện tử Tri Ân, địa chỉ: số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. Phần 11: Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh.

Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà tĩnh có mộ phần tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh (Phần 11)

(ĐTTA) - Sau khi đăng tải danh sách liệt sĩ quê Nghệ An và Hà Tĩnh có mộ phần tại Vĩnh Long, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được nhiều sự quan tâm tích cực từ bạn đọc. Ngày 05.08,cựu chiến binh Trần Minh Phương tiếp tục cung cấp các thông tin về liệt sĩ được an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ ở các địa phương. Tạp chí sẽ tiếp tục đăng tải các thông tin trên. Tạp chí xin trân trọng đăng tải, giới thiệu tới bạn đọc và thân nhân liệt sĩ. Mọi thông tin chi tiết về các liệt sĩ trong danh sách trên đề nghị liên hệ với cựu chiến binh Trần Minh Phương, số điện thoại: 0984.783.598; hoặc Tạp chí điện tử Tri Ân, địa chỉ: số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. Phần 11: Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh.

1.Lê Hải Dương, năm sinh: 1957, quê quán:  Mường Nọc, Quế Phong, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  01/05/1979

2. Lô Đức Liên, năm sinh:  1958 , quê quán:  Thông Thụ, Quế Phong, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:   11/02/1978

3. Nguyễn Văn Thành, năm sinh:  1955 , quê quán:  Đài Phong, Quế Phong, Nghệ An, ngày hy sinh:   17/04/1978

4. Quang Tiến Duy , năm sinh: 1958, quê quán:   Mường Nọc, Quế Phong, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh:  03/09/1978

5. Vy Văn Học, năm sinh:  1958 , quê quán:  Thông Thụ, Quế Phong, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh:  24/09/1978

6. Vy Văn Thủy, năm sinh:  1958, quê quán:   Mường Nọc, Quế Phong, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:   17/10/1978

7. Vy Xuân Kiều, năm sinh:  1957, quê quán:   Chấu Kim, Quế Phong, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh:  10/03/1978

8. Hà Đức Tiến , quê quán:  Quỳ Châu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:   23/10/1977

9. Lữ Ngọc Dy, năm sinh:  1953, quê quán:   Châu Bình, Quỳ Châu, Nghệ An, ngày hy sinh:   05/10/1978

10. Vi Công Nhân, năm sinh:  1960 , quê quán:  Châu Bình, Quỳ Châu, Nghệ An , ngày hy sinh:  13/03/1979

11. Hoàng Văn Hồng, năm sinh:  1957 , quê quán:  Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:   26/04/1978

12. Lê Quốc Cường , năm sinh: 1950, quê quán:   Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh:  19/05/1973

13. Lê Sỹ Nghị , năm sinh: 1960 , quê quán:  Châu Giang, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:   30/9/1978

14. Lê Văn Dăn, năm sinh:  1953 , quê quán:  Nghĩa Xuân, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:   24/12/1978

15. Lê Văn Nga, năm sinh:  1959 , quê quán:  Châu Giang, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh:  22/7/1976

16. Ngân Kim Mậu, năm sinh:  1958, quê quán:   Châu Thành, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:   20/04/1978

17. Ngân Văn Tuyên, năm sinh:  1958, quê quán:   Châu Thái, Quỳ Hợp, Nghệ An, ngày hy sinh:   17/11/1977

18. Nguyễn Đức Quý, năm sinh:  1960 , quê quán:  Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:   27/09/1978

19. Nguyễn Hữu Phương, năm sinh:  1962 , quê quán:  Nông Trường 3/2, Quỳ Hợp,Nghệ An , ngày hy sinh:  07/07/1983

20. Nguyễn Văn Hà, năm sinh:  1961, quê quán:   Châu Giang, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh:  2/11/1979

21. Nguyễn Văn Nga , quê quán:  Quỳ Hợp, Nghệ An, ngày hy sinh:   1978

22. Quản Uy Toán , năm sinh: 1960 , quê quán:  Châu Quay, Quy Hợp, Nghệ Tỉnh , ngày hy sinh:  27/12/1978

23. Sầu Văn Đăng, quê quán:   Châu Cường, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh:  5/10/1978

24. Thiều Hồng Sơn, năm sinh:  1958 , quê quán:  Châu Lộc, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh:  04/05/1978

25. Trương Huy Quế, năm sinh:  1952, quê quán:   Tam Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An, ngày hy sinh:   01/05/1978

26. Trương Văn Hợp , năm sinh: 1959, quê quán:   Tam Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh:  29/07/1978

27. Trương Văn Sơn, năm sinh:  1958, quê quán:   Văn Lợi, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh:  31/07/1978

28. Trương Văn Tuyển , sinh năm: 1958 , quê quán:  Châu Hồng, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:   10/07/1978

29. Vi Thanh Hải , năm sinh: 1958, quê quán:   Châu Quang, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:   12/08/1978

30. Bạch Trọng Đoàn, sinh năm: 1960, quê quán:  Quỳnh Liễn, Quỳnh Lưu,Nghệ An, ngày hy sinh:  14/07/1984

31. Bạch Trọng Dục, năm sinh: 1955, quê quán:  Quỳnh Liên, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  28/04/1978

32. Bùi Văn Cử, năm sinh: 1956, quê quán:  Quỳnh Phong, Quỳnh Lưu, Nghệ An, ngày hy sinh:  25/01/1979

33. Bùi Văn Hà, năm sinh: 1960, quê quán:  Quỳnh Tam, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  27/7/1978

34. Bùi Văn Ngân, năm sinh: 1948, quê quán:  Quỳnh Phương, Quỳnh Lưu, Nghệ An, ngày hy sinh:  26/03/1969

35. Bùi Văn Vinh, năm sinh: 1954, quê quán:  Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  17/03/1979

36. Chu Văn Hòa, năm sinh: 1957, quê quán:  Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  05/07/1978

37. Đặng Ngọc Lan, năm sinh: 1949, quê quán:  Quỳnh Ngọc, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  22/10/1977

38. Đặng Ngọc Tĩnh, năm sinh: 1958, quê quán:  Quỳnh Ngọc, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  22/05/1978

39. Đặng Văn Kim, năm sinh: 1960, quê quán:  Cầu Giáp, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  15/12/1978

40. Đặng Văn Tâm, năm sinh: 1956, quê quán:  Quỳnh Bá, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  01/02/1979

41. ào Văn Hợi, năm sinh: 1958, quê quán:  Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  21/11/1978

42. Đậu Đức Quế, năm sinh: 1943, quê quán:  Quỳnh Mỹ, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  12/07/1978

43. Đậu Đức Quế, năm sinh: 1942, quê quán:  Quỳnh Mỹ, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  02/05/1978

44. Đậu Văn Thuận, năm sinh: 1957, quê quán:  Sơn Hải, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  04/02/1979

45. Đậu Văn Viện, năm sinh: 1951, quê quán:  Quỳnh Lập, Quỳnh Lưu, Nghệ An, ngày hy sinh:  17/3/1971

46. Đinh Ngọc Long, năm sinh: 1959, quê quán:  Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  21/12/1978

47. Đỗ Đăng Đoàn, năm sinh: 1956, quê quán:  Quỳnh Bàng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  26/01/1979

48. Dương Đình Hà, năm sinh: 1957, quê quán:  Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  30/4/1978

49. Dương Ngọc Tác, năm sinh: 1958, quê quán:  Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu, Nghệ Tỉnh, ngày hy sinh:  08/09/1978

50. Hà Huy Khôi, năm sinh: 1945, quê quán:  Quỳnh Lưu, Nghệ An, ngày hy sinh:  11/03/1972

51. Hồ Công Tình, năm sinh: 1949, quê quán:  Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  29/1/1971

52. Hồ Đình Hùng, năm sinh: 1957, quê quán:  Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  09/03/1978

53. Hồ Đức Dũng, năm sinh: 1949, quê quán:  Quỳnh Bản, Quỳnh Lưu, Nghệ An, ngày hy sinh:  17/3/1971

55. Hồ Đức Nhâm, năm sinh:  1957 , quê quán:  Quỳnh Phú, Quỳnh Lưu, Nghệ An , ngày hy sinh:  23/02/1979

56. Hồ Duyên Tuấn , năm sinh: 1954, quê quán:   Quỳnh Lưu, Nghệ An, ngày hy sinh:   26/04/1978

57. Hồ Hoàng Trung, năm sinh:  1950 , quê quán:  Quỳnh Lưu, Nghệ An trú Quán: 4/3 Nhà Chung Nguyễn Du, Nam Định, ngày hy sinh:  27/04/1973

58. Hồ Hữu Chỉnh, quê quán:   Quỳnh Thạch, Quynh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:   08/12/1977

59. Hồ Hữu Quế, năm sinh:  1947, quê quán:   Quỳnh Lưu, Nghệ An , ngày hy sinh:  02/07/1969

60. Hồ Hữu Sen , năm sinh: 1958 , quê quán:  Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh:  28/04/1978

61. Hồ Hữu Trân , năm sinh: 1956, quê quán:   Quỳnh Phú, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh:  19/09/1978

62. Hồ Nghĩa Tần, năm sinh:  1958, quê quán:   Quỳnh Bảng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:   26/04/1978

63. Hồ Ngọc Kháng , năm sinh: 1955, quê quán:   Quỳnh Hoa, Quỳnh Lưu, Nghệ An, ngày hy sinh:   02/03/1979

64. Hồ Ngọc Khoa, năm sinh:  1956 , quê quán:  Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh:  16/05/1978

65. Hồ Phi Hoàng , năm sinh: 1958 , quê quán:  Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh:  31/05/1978

66. Hồ Quan Cường, năm sinh:  1953, quê quán:   Quỳnh Long, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:   09/12/1978

67. Hồ Quang Lộc, năm sinh:  1958 , quê quán:  Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh:  17/08/1978

68. Hồ Quang Vinh, năm sinh:  1958, quê quán:   Quỳnh Mỹ, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh:  26/07/1978

69. Hồ Quốc Trị , năm sinh: 1953 , quê quán:  Quỳnh Đô, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:   16/06/1978

70. Hồ Sỹ Hinh, năm sinh:  1953 , quê quán:  Quỳnh Xuân, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:   23/06/1978

71. Hồ Sỹ Luật , năm sinh: 1958 , quê quán:  Quyỳnh Đôi, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:   23/05/1978

72. Hồ Sỹ Tường, năm sinh:  1958, quê quán:   Hùynh Văn, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:   22/07/1978

73. Hồ Thái Ngọ , năm sinh: 1956 , quê quán:  Quỳnh Phụ, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh:  25/10/1978

74. Hồ Trọng Đảm, năm sinh:  1953, quê quán:   Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:   17/09/1978

75. Hồ Trọng Lịch, năm sinh:  1949 , quê quán:  Quỳnh Lưu, Nghệ An, ngày hy sinh:   10/03/1969

76. Hồ Trọng Quý, năm sinh:  1952 , quê quán:  Quỳnh Lương, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh:  11/05/1982

77. Hồ Trọng Thủy, năm sinh:  1954, quê quán:   Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh:  17/01/1979

78. Hồ Văn Đại, năm sinh:  1962 , quê quán:  Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:   21/11/1981

79. Hồ Văn Đề, năm sinh: 1948, quê quán:  Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  25/12/1978

80. Hồ Vĩnh Hải, năm sinh: 1953, quê quán:  Quỳnh Tam, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  28/05/1978

81. Hoàng Đình Nên, năm sinh: 1957, quê quán:  Quỳnh Thuận, Quỳnh Lưu, Nghệ Tỉnh, ngày hy sinh:  20/05/1978

82. Hoàng Đức Hoàng, năm sinh: 1946, quê quán:  Quỳnh Lưu, Nghệ An, ngày hy sinh:  07/03/1969

83. Hoàng Nguyên Hùng, năm sinh: 1956, quê quán:  Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  04/06/1978

84. Hoàng Văn Lan, năm sinh: 1960, quê quán:  Quỳnh Tân, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  13/01/1979

85. Hoàng Văn Nghệ, năm sinh: 1955, quê quán:  Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  23/08/1978

86. Lê Công Thanh, năm sinh: 1960, quê quán:  Quỳnh Mai, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh:  02/11/1978

87. Lê Công Vang