Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà tĩnh có mộ phần tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Gia Lai (phần 3)

(ĐTTA) - Sau khi đăng tải danh sách liệt sĩ quê Nghệ An và Hà Tĩnh có mộ phần tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Gia Lai, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được nhiều sự quan tâm tích cực từ bạn đọc. Ngày 10.09,cựu chiến binh Trần Minh Phương tiếp tục cung cấp các thông tin về liệt sĩ được an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ ở các địa phương. Tạp chí sẽ tiếp tục đăng tải các thông tin trên. Tạp chí xin trân trọng đăng tải, giới thiệu tới bạn đọc và thân nhân liệt sĩ. Mọi thông tin chi tiết về các liệt sĩ trong danh sách trên đề nghị liên hệ với cựu chiến binh Trần Minh Phương, số điện thoại: 0984.783.598; hoặc Tạp chí điện tử Tri Ân, địa chỉ: số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. Phần 3: Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Gia Lai.

(ĐTTA) - Sau khi đăng tải danh sách liệt sĩ quê Nghệ An và Hà Tĩnh có mộ phần tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Gia Lai, Tạp chí điện tử Tri Ân nhận được nhiều sự quan tâm tích cực từ bạn đọc. Ngày 10.09,cựu chiến binh Trần Minh Phương tiếp tục cung cấp các thông tin về liệt sĩ được an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ ở các địa phương. Tạp chí sẽ tiếp tục đăng tải các thông tin trên. Tạp chí xin trân trọng đăng tải, giới thiệu tới bạn đọc và thân nhân liệt sĩ. Mọi thông tin chi tiết về các liệt sĩ trong danh sách trên đề nghị liên hệ với cựu chiến binh Trần Minh Phương, số điện thoại: 0984.783.598; hoặc Tạp chí điện tử Tri Ân, địa chỉ: số 36 Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. Phần 3: Danh sách liệt sĩ quê Nghệ An, Hà Tĩnh có mộ phần tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Gia Lai.

1. Bùi Văn Tứ, năm sinh: 1958, quê quán:  Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 08/01/1979

2. Cao Xuân Lâm, năm sinh: 1957, quê quán:  Đức Minh, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 28/01/1978

3. Chu Văn Sông, năm sinh: 1958 , quê quán:  Cẩm Giang, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 01/02/1986

4. Đặng Danh Lâm, năm sinh: 1958, quê quán:  Thạch Kênh, Thanh Hà, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 04/1979

5. Đặng Đình Lập, năm sinh: 1954, quê quán:  Đức Thanh, Đức Thọ Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 23/01/1980

6. Đặng Văn Nhương, năm sinh: 1942, quê quán:  Cầu Giác, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 04/12/1965

7. Đào Quang Tâm, năm sinh: 1958, quê quán:  Đức Bùi Đưc Thọ Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 10/9/1979

8. Đậu Hữu Nhung, năm sinh: 1945, quê quán:  Đức Vĩnh, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 10/05/1978

9. Đậu Kỷ, năm sinh: 1939 , quê quán:  Hương Giang, Hương Khê, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 27/04/1970

10. Đậu Xuân Phấn, quê quán:  Nga Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 14/02/1986

11. Đinh Công Ý, năm sinh: 1940 , quê quán:  Dân Tân, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh 

12. Đinh Văn Lân, quê quán:  Sơn Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 02/07/1978

13. Đinh Xuân Bình, năm sinh: 1958, quê quán:  Nam Yên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 26/12/1978

14. Đoàn Ngọc Hải , năm sinh: 1956, quê quán:  Thọ Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 18/03/1979

15. Dương Văn Ngũ, quê quán:  Võ Hiệp, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 14/04/1979

16. Dương Văn Nuôi, quê quán:  Thạch Đông, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 23/10/1988

17. Hà Huy Kính , năm sinh: 1952 , quê quán:  Đức Ninh, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 22/11/1978

18. Hà Huy Lan, năm sinh: 1952 , quê quán:  Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 08/05/1979

19. Hồ Đức Đại , năm sinh: 1947 , quê quán:  Hưng Hòa, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 22/02/1970

20. Hồ Minh Túy, quê quán:  Diễn Trường, Diên Châu, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 25/01/1988

21. Hồ Thế Việt , năm sinh: 1957, quê quán:  Đức Tân, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 01/12/1978

22.Hồ Văn Ngọ , năm sinh: 1954, quê quán:  Quỳnh Tiến, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 13/04/1981

23. Hồ Xuân Toản, năm sinh: 1958, quê quán:  Hưng Phú, HƯng Nguyên, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 02/02/1978

24. Hoàng Đình Trường, năm sinh: 1958 , quê quán:  Phong Thịnh, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 07/05/1985

25. Hoàng Tân Vinh, năm sinh: 1955 , quê quán:  Ninh Bình, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 1976

26. Hoàng Trung Quốc , năm sinh: 1956 , quê quán:  Đức Thọ, Nghệ Tĩnh 

27. Hoàng Văn Ngữ, năm sinh: 1939, quê quán:  Diễn Lộc, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 05/03/1970

28. Hoàng Văn Tăng , năm sinh: 1957, quê quán:  Hưng Long, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 31/12/1978

29. Lê Dân Quyền, năm sinh: 1958 , quê quán:  Đức La, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 02/01/1979

30. Lê Hữu Loan , năm sinh: 1940, quê quán:  Lan Khê, An Cuông, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 27/09/1967

31. Lê Hữu Toàn , năm sinh: 1932, quê quán:  Xuân Thành, Nghĩ Xuân, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 20/11/1972

32. Lê Kim Dung , năm sinh: 1956 , quê quán:  Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 04/02/1979

33. Lê Quang Sinh, năm sinh: 1958, quê quán:  Xuân Lĩnh, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh tháng, ngày hy sinh: 12/1978

34. Lê Quốc Chính, năm sinh: 1958, quê quán:  Nam Cường, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 1978

35. Lê Sĩ Hoa , năm sinh: 1957, quê quán:  Thạch Bàn, Thạch Hòa, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 24/11/1978

36. Lê Thái Hương , năm sinh: 1956 , quê quán:  Đức Lâu Đức Thọ Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 17/12/1978

37. Lê Trọng Quang , năm sinh: 1957 , quê quán:  DĐức Giang, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 18/08/1979

38. Lê Văn Lựu , năm sinh: 1958, quê quán:  Trung Lệ, Đức Thọ Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 26/11/1978

39. Lê Văn Pho, năm sinh: 1945, quê quán:  Bắc Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 03/02/1973

40. Lê Xuân Vượng, quê quán:  Phùng Giáng, Lương Ngọc, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 03/08/1980

41. Lương Xuân Toàn, quê quán:  Đông Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 31/10/1973

42. Nghiêm Đình Tòng , quê quán:  Trường Sơn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 30/10/1981

43. Ngô Đức Hậu, năm sinh: 1949 , quê quán:  Thạch Bắc, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 18/10/1972

44. Ngô Sĩ Lương , quê quán:  Diễn Hạnh, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 15/01/1968

45. Nguyễn Công Hòa 1955, quê quán:  Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 04/05/1979

46. Nguyễn Công Khoa, năm sinh: 1955, quê quán:  Đồng Văn, Yên Thành, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 29/10/1978

47. Nguyễn Công Sô, năm sinh: 1962, quê quán:  Yên Thanh, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 05/08/1983

48. Nguyễn Đức Toan, quê quán:  Thanh Yên Thanh Chương Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 06/12/1978

49. Nguyễn Duy Toản, năm sinh: 1953 , quê quán:  Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 02/01/1985

50. Nguyễn Hải Đông, năm sinh: 1960 , quê quán:  Đại Mạch, Đông Anh, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 1978

51. Nguyễn Sỹ Việt , quê quán:  Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 08/12/1978

52. Nguyễn Trọng Dũng 1958, quê quán:  Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 06/09/1984

53. Nguyễn Văn Ánh, năm sinh: 1958, quê quán:  Nam Đàn, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 1979

54. Nguyễn Văn Đàng, năm sinh: 1953, quê quán:  Khoái Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 06/03/1979

55. Nguyễn Văn Định, năm sinh: 1964 , quê quán:  Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 19/11/1986

56. Nguyễn Văn Hai , quê quán:  Tỉnh Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 6/3/1971

57. Nguyễn Văn Hùng 1958, quê quán:  Nam Thái, Nam Đàn Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 18/12/1978

58. Nguyễn Văn Hưng, năm sinh: 1937 , quê quán:  Nghĩa Mỹ, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 03/05/1968

59. Nguyễn Văn Niệm, năm sinh: 1963 , quê quán:  Hợp Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 09/05/1983

60. Nguyễn Văn Quang, năm sinh: 1954, quê quán:  Đức Bồng, Đức Thọ Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 07/12/1978

61. Nguyễn Văn Tài , năm sinh: 1958 , quê quán:  Nam Cường, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 30/11/1978

62. Nguyễn Văn Thanh, năm sinh: 1958, quê quán:  Hồng Long, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 08/12/1978

63. Nguyễn Văn Thọ , năm sinh: 1958 , quê quán:  Xuân Hải Nghi Xuân Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 18/12/1978

64. Nguyễn Viết Thụ, năm sinh: 1958 , quê quán:  Thái Yên Đức Thọ Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 21/11/1978

65. Nguyễn Xuân Đào, năm sinh: 1940 , quê quán:  Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 1979

66. Nguyễn Xuân Hòa, quê quán:  Phú Thịnh, Hương Khê, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 20/10/1981

67. Phạm Đình Nam 1957 , quê quán:  Gia Phổ, Hương Khê, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 23/11/1978

68. Phạm Đức Dũng , quê quán:  Nghi Tiến, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 19/11/1986

69. Phạm Hồng, năm sinh: 1958 , quê quán:  Đức Long, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 23/12/1978

70. Phạm Minh Hòa , quê quán:  Đức Lạc, Đức Thọ Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 06/11/198?

71. Phạm Ngọc Châu 1956 , quê quán:  Kỳ Hoa, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 02/08/1978

72. Phạm Quang Hợp 1957, quê quán:  Thạch Xuân, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 07/10/1986

73. Phạm Thanh Lam , quê quán:  Đức Bình, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 14/11/1978

74. Phạm Thế Vinh, quê quán:  Nghĩa Lam, Nghĩa Lộc, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 30/12/1978

75. Phạm Tiến Tư, năm sinh: 1954, quê quán:  Long Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 30/08/1979

76.  Phạm Văn Công , năm sinh: 1958, quê quán:  Xuân Hành, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 30/07/1979

77. Phạm Văn Lang , năm sinh: 1958 , quê quán:  Nam Kim Nam Đàn Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 07/12/1978

78. Phạm Viết Thư , quê quán:  Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 28/01/1979

79. Phạm Xuân Hòa , năm sinh: 1958 , quê quán:  Hưng Long, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 11/10/1978

80. Phạm Xuân Minh 1958, quê quán:  Trung Lệ, Đức Thọ Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 20/11/1978

81. Phan Thế Lực, năm sinh: 1943, quê quán:  Nam Thanh, Yên Thành, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 05/04/1972

82. Thái Khắc Truyền, năm sinh: 1945, quê quán:  Thịnh Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh , ngày hy sinh: 20/03/1969

83. Thân Quốc Hùng , năm sinh: 1960, quê quán:  Hương Lợi, Hương Nguyên Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 16/12/1981

84. Trần Cao Sơn, năm sinh: 1957 , quê quán:  Đức Minh, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, ngày hy sinh: 1976

85. Trần Danh Tuyên

TCTA